Ngày 14/9/2027 là ngày 14 tháng 8 âm lịch
Dương lịch
14
Tháng 9 · 2027
Âm lịch
14
Tháng 8 · Đinh Mùi
Thứ Ba, ngày 14/9/2027 là ngày 14 tháng 8 âm lịch, năm Đinh Mùi.
- Ngày
- Bính Thân
- Tháng
- Kỷ Dậu
- Tiết khí
- Bạch lộ
Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bế. Đây cũng là ngày Nguyệt kỵ, người xưa kiêng việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2027
Tý
23:00 – 00:59
Thanh Long
Sửu
01:00 – 02:59
Minh Đường
Dần
03:00 – 04:59
Thiên Hình
Mão
05:00 – 06:59
Chu Tước
Thìn
07:00 – 08:59
Kim Quỹ
Tỵ
09:00 – 10:59
Bảo Quang
Ngọ
11:00 – 12:59
Bạch Hổ
Mùi
13:00 – 14:59
Ngọc Đường
Thân
15:00 – 16:59
Thiên Lao
Dậu
17:00 – 18:59
Huyền Vũ
Tuất
19:00 – 20:59
Tư Mệnh
Hợi
21:00 – 22:59
Câu Trần
Sáu giờ hoàng đạo được tô vàng. Cách tính: Chi của ngày Thân quyết định vị trí khởi Thanh Long, mười hai thần luân theo mười hai canh giờ. Trọn giờ Tý (23:00 – 00:59) thuộc về ngày này — xem cách chia canh giờ.
Nên và kiêng
Nên
- Lấp hố
- Đắp đê
- Xây bờ tường
Kiêng
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Xuất hành xa
Danh mục lấy theo trực Bế của hệ Kiến Trừ, đã lược bỏ mọi mục thuộc thuốc men và tiền bạc. Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Bạn định làm gì?
Các tầng luận đoán
Hoàng đạo – Hắc đạo
Căn cứ: Tăng bổ tuyển trạch thông thư Quảng Ngọc Hạp KýNgày Bạch Hổ — hắc đạo
Tháng Dậu khởi Thanh Long, đếm tới ngày Thân gặp thần Bạch Hổ.
Thập nhị trực
Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương ThưTrực Bế
Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
Ngũ hành nạp âm
Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương ThưSơn Hạ Hỏa
Nạp âm của ngày Bính Thân.
Ngày kiêng theo tập tục
Căn cứ: Đổng Công tuyển trạch nhật yếu dụngNgày Nguyệt kỵ
Ngày 14 âm lịch nằm trong ba ngày Nguyệt kỵ (5, 14, 23).
Bách kỵ theo Can Chi
Căn cứ: Tăng bổ tuyển trạch thông thư Quảng Ngọc Hạp KýBính bất tu táo · Thân bất an sàng
Không sửa bếp. Không kê giường mới.
Năm mệnh xung hợp
Căn cứ: Bảng quan hệ mười hai địa chiChưa có năm sinh
Thêm năm sinh thì chúng tôi mới đối chiếu được địa chi và nạp âm của tuổi với ngày này. Không có năm sinh, tầng này để trống chứ không đoán.
Chưa triển khai: Nhị thập bát tú, Sao tốt – sao xấu (cát tinh, hung tinh), Cung phi bát trạch, kim lâu, hoang ốc, tam tai. Chúng tôi không đăng tầng nào chưa có đủ căn cứ — xem lý do.
Câu hỏi thường gặp
- Ngày 14/9/2027 là ngày bao nhiêu âm lịch?
- Ngày 14/9/2027 14/9/2027 dương lịch là ngày 14 tháng 8 âm lịch, năm Đinh Mùi, ngày Bính Thân.
- Ngày 14/9/2027 có phải ngày hoàng đạo không?
- Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bế. Đây cũng là ngày Nguyệt kỵ, người xưa kiêng việc lớn. Kết luận này lấy theo thập nhị thần: tháng Dậu khởi Thanh Long, đếm tới ngày Thân thì gặp thần Bạch Hổ.
- Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2027 là những giờ nào?
- Sáu giờ hoàng đạo: Tý (23:00 – 00:59), Sửu (01:00 – 02:59), Thìn (07:00 – 08:59), Tỵ (09:00 – 10:59), Mùi (13:00 – 14:59), Tuất (19:00 – 20:59). Sáu canh giờ còn lại là giờ hắc đạo. Giờ Tý tính từ 23:00 và thuộc trọn về ngày này.
- Vì sao lịch âm Việt Nam có khi lệch với lịch Trung Quốc?
- Vì lịch âm Việt Nam tính theo kinh tuyến 105°Đ (giờ UTC+7), còn nông lịch Trung Quốc tính theo UTC+8. Thời điểm sóc và trung khí rơi vào hai ngày lịch khác nhau nên có năm lệch một ngày, cá biệt lệch cả một tháng — như năm 1985, Tết Việt Nam vào 21/01 còn Trung Quốc vào 20/02.
- Vì sao trang này không có sao tốt sao xấu?
- Vì chúng tôi chỉ đăng tầng nào có quy tắc kiểm chứng được. Nhị thập bát tú và danh sách sao tốt sao xấu hiện chưa có bảng đối chiếu đủ căn cứ nên để trống. Riêng phần tuổi thì đã làm: ở mục Xem ngày tốt, thêm năm sinh là có tầng năm mệnh với xung, tam hợp, lục hợp và sinh khắc nạp âm.