Lịch âm tháng 1 năm 2025

Tháng 1/2025 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 12 âm lịch năm Giáp Thìn và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 17 ngày là ngày hoàng đạo.

Âm lịch tháng 1/2025

Tháng âmMùng 1Giờ sócSố ngày
Tháng 12/2024Đinh Sửu31/1205:2629
Tháng 1/2025Mậu Dần29/119:3530

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Pha Mặt Trăng tháng 1/2025

PhaNgàyGiờÂm lịch
Thượng huyền7/1 thứ ba06:568/12
Vọng (trăng tròn)14/1 thứ ba05:2615/12
Hạ huyền22/1 thứ tư03:3023/12
Sóc (trăng mới)29/1 thứ tư19:351/1

Căn cứ: Jean Meeus

Tiết khí tháng 1/2025

Tiết khíNgàyGiờKinh độ
Tiểu hàn5/1 chủ nhật09:32285°
Đại hàn20/1 thứ hai02:59300°

Lệch NAOJ: Tiểu hàn 1 phút, Đại hàn 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ

Thập nhị trực tháng 1/2025

TrựcNgày tháng 1
Kiến8/1, 20/1
Trừ9/1, 21/1
Mãn10/1, 22/1
Bình11/1, 23/1
Định12/1, 24/1
Chấp13/1, 25/1
Phá1/1, 14/1, 26/1
Nguy2/1, 15/1, 27/1
Thành3/1, 16/1, 28/1
Thu4/1, 5/1, 17/1, 29/1
Khai6/1, 18/1, 30/1
Bế7/1, 19/1, 31/1

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 tr. 8

Ngày lễ tháng 1/2025

Ngày theo việc, tháng 1/2025

ViệcSố ngàyNgày dùng được tháng 1
Cưới hỏi191/1, 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 16/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 25/1, 27/1, 28/1, 29/1
Khai trương161/1, 3/1, 7/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 16/1, 18/1, 19/1, 23/1, 24/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1
Động thổ201/1, 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 14/1, 15/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 25/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1
Nhập trạch181/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 25/1, 28/1, 29/1, 30/1
Mua xe211/1, 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 25/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1
Cắt tóc181/1, 3/1, 5/1, 7/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 16/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 25/1, 27/1, 29/1, 30/1
Ký hợp đồng211/1, 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 25/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1
Xuất hành201/1, 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 23/1, 25/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1

Loại khỏi mọi việc tháng 1: Tam Nương 2/1, 6/1, 12/1, 17/1, 21/1, 26/1, 31/1; Nguyệt kỵ 4/1, 13/1, 22/1.

Căn cứ: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112 — nghỉ lễ, tếtCăn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2025 là những ngày nào?
17 ngày: 1/1, 3/1, 4/1, 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 27/1, 29/1, 30/1.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 1/2025 rơi vào ngày nào dương lịch?
29/1 là mùng Một âm lịch; 14/1 là ngày rằm.
Tháng 1 có ngày lễ gì?
Tháng 1/2025 có 4 dịp: Tết Dương lịch (1/1, thứ tư, nghỉ lễ); Ông Công Ông Táo (22/1, thứ tư); Tất niên và Giao thừa (28/1, thứ ba); Tết Nguyên Đán (29/1, thứ tư, nghỉ lễ). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.