Lịch âm tháng 10 năm 2026

Tháng 10/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Âm lịch tháng 10/2026

Tháng âmMùng 1Giờ sócSố ngày
Tháng 8/2026Đinh Dậu11/910:2629
Tháng 9/2026Mậu Tuất10/1022:4930

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Pha Mặt Trăng tháng 10/2026

PhaNgàyGiờÂm lịch
Hạ huyền3/10 thứ bảy20:2423/8
Sóc (trăng mới)10/10 thứ bảy22:491/9
Thượng huyền18/10 chủ nhật23:129/9
Vọng (trăng tròn)26/10 thứ hai11:1117/9

Căn cứ: Jean Meeus

Tiết khí tháng 10/2026

Tiết khíNgàyGiờKinh độ
Hàn lộ8/10 thứ năm13:29195°
Sương giáng23/10 thứ sáu16:37210°

Lệch NAOJ: Hàn lộ 0 phút, Sương giáng 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ

Thập nhị trực tháng 10/2026

TrựcNgày tháng 10
Kiến2/10, 15/10, 27/10
Trừ3/10, 16/10, 28/10
Mãn4/10, 17/10, 29/10
Bình5/10, 18/10, 30/10
Định6/10, 19/10, 31/10
Chấp7/10, 8/10, 20/10
Phá9/10, 21/10
Nguy10/10, 22/10
Thành11/10, 23/10
Thu12/10, 24/10
Khai13/10, 25/10
Bế1/10, 14/10, 26/10

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 tr. 8

Ngày lễ tháng 10/2026

Không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.

Ngày theo việc, tháng 10/2026

ViệcSố ngàyNgày dùng được tháng 10
Cưới hỏi191/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 13/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 29/10, 30/10
Khai trương191/10, 4/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 13/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10
Động thổ191/10, 4/10, 5/10, 6/10, 9/10, 10/10, 11/10, 13/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10
Nhập trạch184/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10
Mua xe211/10, 4/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 13/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10
Cắt tóc181/10, 4/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 11/10, 13/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 28/10, 29/10
Ký hợp đồng211/10, 4/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 13/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10
Xuất hành201/10, 4/10, 5/10, 6/10, 8/10, 9/10, 11/10, 13/10, 15/10, 17/10, 18/10, 19/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10

Loại khỏi mọi việc tháng 10: Tam Nương 2/10, 7/10, 12/10, 16/10, 22/10, 27/10, 31/10; Nguyệt kỵ 3/10, 14/10, 23/10.

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo tháng 10 năm 2026 là những ngày nào?
15 ngày: 2/10, 5/10, 7/10, 9/10, 10/10, 13/10, 14/10, 16/10, 19/10, 21/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 10/2026 rơi vào ngày nào dương lịch?
10/10 là mùng Một âm lịch; 24/10 là ngày rằm.
Tháng 9 âm lịch 2026 là tháng mấy dương lịch?
Tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu ngày 10/10/2026 và kết thúc ngày 8/11/2026 dương lịch, dài 30 ngày.
Tháng 10 có ngày lễ gì?
Tháng 10/2026 không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.