Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 11/2026

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
6/11Thứ Sáu28/9Giáp ThânHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
7/11Thứ Bảy29/9Ất DậuHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
17/11Thứ Ba9/10Ất MùiHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Ất Mùi, 9/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
29/11Chủ nhật21/10Đinh MùiHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Đinh Mùi, 21/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
14/11Thứ Bảy6/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 6/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/11Thứ Sáu12/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tuất, 12/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/11Thứ Hai15/10Tân SửuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Sửu, 15/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
4/11Thứ Tư26/9Nhâm NgọHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Nhâm Ngọ, 26/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
19/11Thứ Năm11/10Đinh DậuHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
8/11Chủ nhật30/9Bính TuấtHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tuất, 30/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/11Thứ Năm4/10Canh DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 4/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/11Thứ Tư10/10Bính ThânHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thân, 10/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/11Thứ Ba16/10Nhâm DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Dần, 16/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (17 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/11Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 2/11Canh ThìnTrực Phá kiêng động thổ
  • 3/11Tân TỵTrực Nguy kiêng động thổ
  • 5/11Quý MùiNgày Tam Nương
  • 9/11Đinh HợiTrực Kiến kiêng động thổ
  • 10/11Mậu TýTrực Trừ kiêng động thổ
  • 11/11Kỷ SửuNgày Tam Nương
  • 13/11Tân MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 15/11Quý TỵNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
  • 16/11Giáp NgọTrực Nguy kiêng động thổ
  • 21/11Kỷ HợiNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
  • 22/11Canh TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 25/11Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 26/11Giáp ThìnNgày Tam Nương
  • 27/11Ất TỵTrực Phá kiêng động thổ
  • 28/11Bính NgọTrực Nguy kiêng động thổ
  • 30/11Mậu ThânNgày Tam Nương