Ngày tốt xấu động thổ tháng 11/2026
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
6
Thứ Sáu · 28/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
7
Thứ Bảy · 29/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
17
Thứ Ba · 9/10 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 6/11Thứ Sáu | 28/9 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Giáp Thân, 28/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 7/11Thứ Bảy | 29/9 | Ất Dậu | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Ất Dậu, 29/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 17/11Thứ Ba | 9/10 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Ất Mùi, 9/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/11Chủ nhật | 21/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Đinh Mùi, 21/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 14/11Thứ Bảy | 6/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 6/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 20/11Thứ Sáu | 12/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tuất, 12/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 23/11Thứ Hai | 15/10 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 15/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 4/11Thứ Tư | 26/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Nhâm Ngọ, 26/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 19/11Thứ Năm | 11/10 | Đinh Dậu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Đinh Dậu, 11/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 8/11Chủ nhật | 30/9 | Bính Tuất | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 30/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 12/11Thứ Năm | 4/10 | Canh Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 4/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 18/11Thứ Tư | 10/10 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 10/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 24/11Thứ Ba | 16/10 | Nhâm Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Dần, 16/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/11Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 2/11Canh ThìnTrực Phá kiêng động thổ
- 3/11Tân TỵTrực Nguy kiêng động thổ
- 5/11Quý MùiNgày Tam Nương
- 9/11Đinh HợiTrực Kiến kiêng động thổ
- 10/11Mậu TýTrực Trừ kiêng động thổ
- 11/11Kỷ SửuNgày Tam Nương
- 13/11Tân MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 15/11Quý TỵNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng động thổ
- 16/11Giáp NgọTrực Nguy kiêng động thổ
- 21/11Kỷ HợiNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
- 22/11Canh TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
- 25/11Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 26/11Giáp ThìnNgày Tam Nương
- 27/11Ất TỵTrực Phá kiêng động thổ
- 28/11Bính NgọTrực Nguy kiêng động thổ
- 30/11Mậu ThânNgày Tam Nương