Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 6/2025

12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
1/6Chủ nhật6/5Tân SửuHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Tân Sửu, 6/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
26/6Thứ Năm2/6Bính DầnHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt
20/6Thứ Sáu25/5Canh ThânHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 25/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/6Thứ Bảy26/5Tân DậuHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Dậu, 26/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/6Thứ Bảy19/5Giáp DầnHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Giáp Dần, 19/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
16/6Thứ Hai21/5Bính ThìnHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
28/6Thứ Bảy4/6Mậu ThìnHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
4/6Thứ Tư9/5Giáp ThìnHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thìn, 9/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
5/6Thứ Năm10/5Ất TỵHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Tỵ, 10/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/6Thứ Ba15/5Canh TuấtHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tuất, 15/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
11/6Thứ Tư16/5Tân HợiHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Hợi, 16/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/6Thứ Hai28/5Quý HợiHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Hợi, 28/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (18 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/6Nhâm DầnNgày Tam Nương
  • 3/6Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 6/6Bính NgọTrực Kiến kiêng động thổ
  • 7/6Đinh MùiTrực Trừ kiêng động thổ
  • 8/6Mậu ThânNgày Tam Nương
  • 9/6Kỷ DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 12/6Nhâm TýTrực Phá kiêng động thổ
  • 13/6Quý SửuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 15/6Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 17/6Đinh TỵNgày Tam Nương
  • 18/6Mậu NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ
  • 19/6Kỷ MùiTrực Trừ kiêng động thổ
  • 22/6Nhâm TuấtNgày Tam Nương
  • 24/6Giáp TýTrực Phá kiêng động thổ
  • 25/6Ất SửuTrực Nguy kiêng động thổ
  • 27/6Đinh MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
  • 29/6Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ
  • 30/6Canh NgọTrực Kiến kiêng động thổ