Ngày tốt xấu động thổ tháng 6/2025
12 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
1
Chủ nhật · 6/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
26
Thứ Năm · 2/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
20
Thứ Sáu · 25/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (12 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1/6Chủ nhật | 6/5 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Tân Sửu, 6/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 26/6Thứ Năm | 2/6 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 2/6 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 20/6Thứ Sáu | 25/5 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 25/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 21/6Thứ Bảy | 26/5 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 26/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 14/6Thứ Bảy | 19/5 | Giáp Dần | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Dần, 19/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/6Thứ Hai | 21/5 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Thìn, 21/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 28/6Thứ Bảy | 4/6 | Mậu Thìn | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Mậu Thìn, 4/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 4/6Thứ Tư | 9/5 | Giáp Thìn | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thìn, 9/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 5/6Thứ Năm | 10/5 | Ất Tỵ | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Ất Tỵ, 10/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 10/6Thứ Ba | 15/5 | Canh Tuất | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 15/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 11/6Thứ Tư | 16/5 | Tân Hợi | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 16/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 23/6Thứ Hai | 28/5 | Quý Hợi | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 28/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
Ngày bị loại (18 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/6Nhâm DầnNgày Tam Nương
- 3/6Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 6/6Bính NgọTrực Kiến kiêng động thổ
- 7/6Đinh MùiTrực Trừ kiêng động thổ
- 8/6Mậu ThânNgày Tam Nương
- 9/6Kỷ DậuNgày Nguyệt kỵ
- 12/6Nhâm TýTrực Phá kiêng động thổ
- 13/6Quý SửuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 15/6Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 17/6Đinh TỵNgày Tam Nương
- 18/6Mậu NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ
- 19/6Kỷ MùiTrực Trừ kiêng động thổ
- 22/6Nhâm TuấtNgày Tam Nương
- 24/6Giáp TýTrực Phá kiêng động thổ
- 25/6Ất SửuTrực Nguy kiêng động thổ
- 27/6Đinh MãoNgày Tam Nương · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 29/6Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ
- 30/6Canh NgọTrực Kiến kiêng động thổ