Ngày tốt xấu động thổ tháng 9/2025
14 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 16 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
11
Thứ Năm · 20/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
21
Chủ nhật · 30/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
23
Thứ Ba · 2/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (14 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 11/9Thứ Năm | 20/7 | Quý Mùi | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Quý Mùi, 20/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 21/9Chủ nhật | 30/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Quý Tỵ, 30/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/9Thứ Ba | 2/8 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Ất Mùi, 2/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 2/9Thứ Ba | 11/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tuất, 11/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/9Thứ Ba | 25/7 | Mậu Tý | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 25/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 17/9Thứ Tư | 26/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Sửu, 26/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 22/9Thứ Hai | 1/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Ngọ, 1/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 30/9Thứ Ba | 9/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Dần, 9/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 3/9Thứ Tư | 12/7 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 12/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 10/9Thứ Tư | 19/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 19/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 12/9Thứ Sáu | 21/7 | Giáp Thân | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 21/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 15/9Thứ Hai | 24/7 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Hợi, 24/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/9Thứ Bảy | 6/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 6/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/9Thứ Hai | 8/8 | Tân Sửu | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 8/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
Ngày bị loại (16 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/9Quý DậuTrực Trừ kiêng động thổ
- 4/9Bính TýNgày Tam Nương
- 5/9Đinh SửuNgày Nguyệt kỵ
- 6/9Mậu DầnTrực Phá kiêng động thổ
- 7/9Kỷ MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Phá kiêng động thổ
- 8/9Canh ThìnTrực Nguy kiêng động thổ
- 9/9Tân TỵNgày Tam Nương
- 13/9Ất DậuNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
- 14/9Bính TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
- 18/9Canh DầnNgày Tam Nương
- 19/9Tân MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Phá kiêng động thổ
- 20/9Nhâm ThìnTrực Nguy kiêng động thổ
- 24/9Bính ThânNgày Tam Nương
- 25/9Đinh DậuTrực Kiến kiêng động thổ
- 26/9Mậu TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng động thổ
- 28/9Canh TýNgày Tam Nương