Ngày tốt xấu khai trương tháng 3/2027
9 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 22 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
2
Thứ Ba · 25/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
- Trực Mãn hợp khai trương
17
Thứ Tư · 10/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
- Trực Định hợp khai trương
13
Thứ Bảy · 6/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc khai trương.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (9 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 2/3Thứ Ba | 25/1 | Canh Thìn | Hoàng đạoTrực Mãn | 1 mục tốtNgày Canh Thìn, 25/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/3Thứ Tư | 10/2 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Ất Mùi, 10/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 13/3Thứ Bảy | 6/2 | Tân Mão | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 6/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 9/3Thứ Ba | 2/2 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Đinh Hợi, 2/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 11/3Thứ Năm | 4/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Kỷ Sửu, 4/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 15/3Thứ Hai | 8/2 | Quý Tỵ | Hắc đạoTrực Mãn | 1 mục tốtNgày Quý Tỵ, 8/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/3Thứ Ba | 16/2 | Tân Sửu | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Tân Sửu, 16/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 27/3Thứ Bảy | 20/2 | Ất Tỵ | Hắc đạoTrực Mãn | 1 mục tốtNgày Ất Tỵ, 20/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 8/3Thứ Hai | 1/2 | Bính Tuất | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 1/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
Ngày bị loại (22 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/3Kỷ MãoTrực Trừ kiêng khai trương
- 3/3Tân TỵTrực Bình kiêng khai trương
- 4/3Nhâm NgọNgày Tam Nương
- 5/3Quý MùiTrực Chấp kiêng khai trương
- 6/3Giáp ThânBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Chấp kiêng khai trương
- 7/3Ất DậuTrực Phá kiêng khai trương
- 10/3Mậu TýNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng khai trương
- 12/3Canh DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng khai trương
- 14/3Nhâm ThìnNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng khai trương
- 16/3Giáp NgọBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Bình kiêng khai trương
- 18/3Bính ThânTrực Chấp kiêng khai trương
- 19/3Đinh DậuTrực Phá kiêng khai trương
- 20/3Mậu TuấtNgày Tam Nương
- 21/3Kỷ HợiNgày Nguyệt kỵ
- 22/3Canh TýTrực Thu kiêng khai trương
- 24/3Nhâm DầnTrực Bế kiêng khai trương
- 25/3Quý MãoNgày Tam Nương
- 26/3Giáp ThìnBách kỵ: Giáp bất khai thương · Trực Trừ kiêng khai trương
- 28/3Bính NgọTrực Bình kiêng khai trương
- 29/3Đinh MùiNgày Tam Nương
- 30/3Mậu ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng khai trương
- 31/3Kỷ DậuTrực Phá kiêng khai trương