Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 5/2026

17 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 14 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (17 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
11/5Thứ Hai25/3Ất DậuHoàng đạoTrực Định
1 mục tốt

Ngày Ất Dậu, 25/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Bắt được: Trực Định hợp nhập trạch
27/5Thứ Tư11/4Tân SửuHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Tân Sửu, 11/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp nhập trạch
1/5Thứ Sáu15/3Ất HợiHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Hợi, 15/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/5Thứ Tư20/3Canh ThìnHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 20/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/5Thứ Năm21/3Tân TỵHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Tỵ, 21/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/5Thứ Bảy30/3Canh DầnHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 30/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/5Thứ Hai2/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 2/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/5Thứ Tư4/4Giáp NgọHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Ngọ, 4/4 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
2/5Thứ Bảy16/3Bính TýHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt
5/5Thứ Ba19/3Kỷ MãoHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
15/5Thứ Sáu29/3Kỷ SửuHắc đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Kỷ Sửu, 29/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp nhập trạch
17/5Chủ nhật1/4Tân MãoHắc đạoTrực Khai
1 mục tốt
3/5Chủ nhật17/3Đinh SửuHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Sửu, 17/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/5Thứ Năm28/3Mậu TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tý, 28/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
26/5Thứ Ba10/4Canh TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tý, 10/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/5Thứ Năm12/4Nhâm DầnHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Dần, 12/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
31/5Chủ nhật15/4Ất TỵHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Tỵ, 15/4 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (14 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 4/5Mậu DầnNgày Tam Nương
  • 8/5Nhâm NgọNgày Tam Nương
  • 9/5Quý MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 10/5Giáp ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 12/5Bính TuấtTrực Chấp kiêng nhập trạch
  • 13/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng nhập trạch
  • 19/5Quý TỵNgày Tam Nương
  • 21/5Ất MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 22/5Bính ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 23/5Đinh DậuNgày Tam Nương
  • 24/5Mậu TuấtTrực Chấp kiêng nhập trạch
  • 25/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng nhập trạch
  • 29/5Quý MãoNgày Tam Nương
  • 30/5Giáp ThìnNgày Nguyệt kỵ