Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 5/2027

19 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 12 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (19 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
1/5Thứ Bảy25/3Canh ThìnHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
2/5Chủ nhật26/3Tân TỵHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
7/5Thứ Sáu2/4Bính TuấtHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
13/5Thứ Năm8/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 8/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
15/5Thứ Bảy10/4Giáp NgọHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
16/5Chủ nhật11/4Ất MùiHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
20/5Thứ Năm15/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
22/5Thứ Bảy17/4Tân SửuHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
25/5Thứ Ba20/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thìn, 20/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
31/5Thứ Hai26/4Canh TuấtHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
4/5Thứ Ba28/3Quý MùiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
6/5Thứ Năm1/4Ất DậuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
9/5Chủ nhật4/4Mậu TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
11/5Thứ Ba6/4Canh DầnHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 6/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/5Thứ Sáu9/4Quý TỵHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
21/5Thứ Sáu16/4Canh TýHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
24/5Thứ Hai19/4Quý MãoHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
26/5Thứ Tư21/4Ất TỵHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
30/5Chủ nhật25/4Kỷ DậuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (12 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 3/5Nhâm NgọNgày Tam Nương (theo tục)
  • 5/5Giáp ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 8/5Đinh HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 10/5Kỷ SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 12/5Tân MãoNgày Tam Nương (theo tục)
  • 17/5Bính ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 18/5Đinh DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 19/5Mậu TuấtNgày Nguyệt kỵ
  • 23/5Nhâm DầnNgày Tam Nương (theo tục)
  • 27/5Bính NgọNgày Tam Nương (theo tục)
  • 28/5Đinh MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 29/5Mậu ThânBách kỵ: Thân bất an sàng