Lịch Vàng
  • Lịch âm
  • Xem ngày tốt
  • Đổi lịch
  • Thuật ngữ
  1. Trang chủ
  2. Lịch âm 2026
  3. Bản in

Lịch Vàng · Lịch âm 2026 bản in

Năm 2026 âm lịch là năm Bính Ngọ, Tết Nguyên Đán rơi vào thứ Ba 17/2/2026 dương lịch.

Bấm in của trình duyệt (⌘P hoặc Ctrl+P) là ra khổ A4 dọc, mỗi tháng một bảng; phần đầu trang, thanh tab và chân trang tự ẩn đi. Muốn giữ lại một bản thì tải tệp PDF dưới đây — nó in ra từ chính trang này nên không lệch một ô nào.

Tải lịch âm 2026 (PDF)

Ghi chú ký hiệu

  • H — ngày hoàng đạo: thần trực nhật thuộc sáu vị thần lành.
  • h — ngày hắc đạo: thần trực nhật thuộc sáu vị thần dữ. Ngày hắc đạo vẫn có sáu canh giờ hoàng đạo.
  • Số nhỏ dưới ngày dương lịch là ngày âm lịch; số 1 in đậm là mùng Một, mở đầu một tháng âm lịch.

Tháng 1/2026

Tháng 1/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 1 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T513Ất HợiBếh
2T614Bính TýKiếnH
3T715Đinh SửuTrừH
4CN16Mậu DầnMãnh
5T217Kỷ MãoMãnH
6T318Canh ThìnBìnhh
7T419Tân TỵĐịnhH
8T520Nhâm NgọChấph
9T621Quý MùiPháh
10T722Giáp ThânNguyH
11CN23Ất DậuThànhh
12T224Bính TuấtThuH
13T325Đinh HợiKhaiH
14T426Mậu TýBếh
15T527Kỷ SửuKiếnh
16T628Canh DầnTrừH
17T729Tân MãoMãnH
18CN30Nhâm ThìnBìnhh
19T21/12Quý TỵĐịnhH
20T32Giáp NgọChấph
21T43Ất MùiPháh
22T54Bính ThânNguyH
23T65Đinh DậuThànhh
24T76Mậu TuấtThuH
25CN7Kỷ HợiKhaiH
26T28Canh TýBếh
27T39Tân SửuKiếnh
28T410Nhâm DầnTrừH
29T511Quý MãoMãnH
30T612Giáp ThìnBìnhh
31T713Ất TỵĐịnhH

Tháng 2/2026

Tháng 2/2026 dương lịch có 28 ngày, trải qua tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 13 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 2 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1CN14Bính NgọChấph
2T215Đinh MùiPháh
3T316Mậu ThânNguyH
4T417Kỷ DậuNguyh
5T518Canh TuấtThànhH
6T619Tân HợiThuh
7T720Nhâm TýKhaiH
8CN21Quý SửuBếH
9T222Giáp DầnKiếnh
10T323Ất MãoTrừh
11T424Bính ThìnMãnH
12T525Đinh TỵBìnhH
13T626Mậu NgọĐịnhh
14T727Kỷ MùiChấpH
15CN28Canh ThânPháh
16T229Tân DậuNguyh
17T31/1Nhâm TuấtThànhH
18T42Quý HợiThuh
19T53Giáp TýKhaiH
20T64Ất SửuBếH
21T75Bính DầnKiếnh
22CN6Đinh MãoTrừh
23T27Mậu ThìnMãnH
24T38Kỷ TỵBìnhH
25T49Canh NgọĐịnhh
26T510Tân MùiChấpH
27T611Nhâm ThânPháh
28T712Quý DậuNguyh

Tháng 3/2026

Tháng 3/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 17 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 3 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1CN13Giáp TuấtThànhH
2T214Ất HợiThuh
3T315Bính TýKhaiH
4T416Đinh SửuBếH
5T517Mậu DầnBếH
6T618Kỷ MãoKiếnH
7T719Canh ThìnTrừh
8CN20Tân TỵMãnh
9T221Nhâm NgọBìnhH
10T322Quý MùiĐịnhH
11T423Giáp ThânChấph
12T524Ất DậuPháH
13T625Bính TuấtNguyh
14T726Đinh HợiThànhh
15CN27Mậu TýThuH
16T228Kỷ SửuKhaih
17T329Canh DầnBếH
18T430Tân MãoKiếnH
19T51/2Nhâm ThìnTrừh
20T62Quý TỵMãnh
21T73Giáp NgọBìnhH
22CN4Ất MùiĐịnhH
23T25Bính ThânChấph
24T36Đinh DậuPháH
25T47Mậu TuấtNguyh
26T58Kỷ HợiThànhh
27T69Canh TýThuH
28T710Tân SửuKhaih
29CN11Nhâm DầnBếH
30T212Quý MãoKiếnH
31T313Giáp ThìnTrừh

Tháng 4/2026

Tháng 4/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 4 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T414Ất TỵMãnh
2T515Bính NgọBìnhH
3T616Đinh MùiĐịnhH
4T717Mậu ThânChấph
5CN18Kỷ DậuChấpH
6T219Canh TuấtPháh
7T320Tân HợiNguyH
8T421Nhâm TýThànhh
9T522Quý SửuThuh
10T623Giáp DầnKhaiH
11T724Ất MãoBếh
12CN25Bính ThìnKiếnH
13T226Đinh TỵTrừH
14T327Mậu NgọMãnh
15T428Kỷ MùiBìnhh
16T529Canh ThânĐịnhH
17T61/3Tân DậuChấpH
18T72Nhâm TuấtPháh
19CN3Quý HợiNguyH
20T24Giáp TýThànhh
21T35Ất SửuThuh
22T46Bính DầnKhaiH
23T57Đinh MãoBếh
24T68Mậu ThìnKiếnH
25T79Kỷ TỵTrừH
26CN10Canh NgọMãnh
27T211Tân MùiBìnhh
28T312Nhâm ThânĐịnhH
29T413Quý DậuChấpH
30T514Giáp TuấtPháh

Tháng 5/2026

Tháng 5/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 5 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T615Ất HợiNguyH
2T716Bính TýThànhh
3CN17Đinh SửuThuh
4T218Mậu DầnKhaiH
5T319Kỷ MãoKhaih
6T420Canh ThìnBếH
7T521Tân TỵKiếnh
8T622Nhâm NgọTrừH
9T723Quý MùiMãnH
10CN24Giáp ThânBìnhh
11T225Ất DậuĐịnhh
12T326Bính TuấtChấpH
13T427Đinh HợiPháH
14T528Mậu TýNguyh
15T629Kỷ SửuThànhH
16T730Canh DầnThuh
17CN1/4Tân MãoKhaih
18T22Nhâm ThìnBếH
19T33Quý TỵKiếnh
20T44Giáp NgọTrừH
21T55Ất MùiMãnH
22T66Bính ThânBìnhh
23T77Đinh DậuĐịnhh
24CN8Mậu TuấtChấpH
25T29Kỷ HợiPháH
26T310Canh TýNguyh
27T411Tân SửuThànhH
28T512Nhâm DầnThuh
29T613Quý MãoKhaih
30T714Giáp ThìnBếH
31CN15Ất TỵKiếnh

Tháng 6/2026

Tháng 6/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 6 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T216Bính NgọTrừH
2T317Đinh MùiMãnH
3T418Mậu ThânBìnhh
4T519Kỷ DậuĐịnhh
5T620Canh TuấtĐịnhh
6T721Tân HợiChấph
7CN22Nhâm TýPháH
8T223Quý SửuNguyH
9T324Giáp DầnThànhh
10T425Ất MãoThuH
11T526Bính ThìnKhaih
12T627Đinh TỵBếh
13T728Mậu NgọKiếnH
14CN29Kỷ MùiTrừh
15T21/5Canh ThânMãnH
16T32Tân DậuBìnhH
17T43Nhâm TuấtĐịnhh
18T54Quý HợiChấph
19T65Giáp TýPháH
20T76Ất SửuNguyH
21CN7Bính DầnThànhh
22T28Đinh MãoThuH
23T39Mậu ThìnKhaih
24T410Kỷ TỵBếh
25T511Canh NgọKiếnH
26T612Tân MùiTrừh
27T713Nhâm ThânMãnH
28CN14Quý DậuBìnhH
29T215Giáp TuấtĐịnhh
30T316Ất HợiChấph

Tháng 7/2026

Tháng 7/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 7 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T417Bính TýPháH
2T518Đinh SửuNguyH
3T619Mậu DầnThànhh
4T720Kỷ MãoThuH
5CN21Canh ThìnKhaih
6T222Tân TỵBếh
7T323Nhâm NgọBếh
8T424Quý MùiKiếnh
9T525Giáp ThânTrừH
10T626Ất DậuMãnh
11T727Bính TuấtBìnhH
12CN28Đinh HợiĐịnhH
13T229Mậu TýChấph
14T31/6Kỷ SửuPháh
15T42Canh DầnNguyH
16T53Tân MãoThànhH
17T64Nhâm ThìnThuh
18T75Quý TỵKhaiH
19CN6Giáp NgọBếh
20T27Ất MùiKiếnh
21T38Bính ThânTrừH
22T49Đinh DậuMãnh
23T510Mậu TuấtBìnhH
24T611Kỷ HợiĐịnhH
25T712Canh TýChấph
26CN13Tân SửuPháh
27T214Nhâm DầnNguyH
28T315Quý MãoThànhH
29T416Giáp ThìnThuh
30T517Ất TỵKhaiH
31T618Bính NgọBếh

Tháng 8/2026

Tháng 8/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 8 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T719Đinh MùiKiếnh
2CN20Mậu ThânTrừH
3T221Kỷ DậuMãnh
4T322Canh TuấtBìnhH
5T423Tân HợiĐịnhH
6T524Nhâm TýChấph
7T625Quý SửuChấpH
8T726Giáp DầnPháh
9CN27Ất MãoNguyh
10T228Bính ThìnThànhH
11T329Đinh TỵThuH
12T430Mậu NgọKhaih
13T51/7Kỷ MùiBếH
14T62Canh ThânKiếnh
15T73Tân DậuTrừh
16CN4Nhâm TuấtMãnH
17T25Quý HợiBìnhh
18T36Giáp TýĐịnhH
19T47Ất SửuChấpH
20T58Bính DầnPháh
21T69Đinh MãoNguyh
22T710Mậu ThìnThànhH
23CN11Kỷ TỵThuH
24T212Canh NgọKhaih
25T313Tân MùiBếH
26T414Nhâm ThânKiếnh
27T515Quý DậuTrừh
28T616Giáp TuấtMãnH
29T717Ất HợiBìnhh
30CN18Bính TýĐịnhH
31T219Đinh SửuChấpH

Tháng 9/2026

Tháng 9/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 9 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T320Mậu DầnPháh
2T421Kỷ MãoNguyh
3T522Canh ThìnThànhH
4T623Tân TỵThuH
5T724Nhâm NgọKhaih
6CN25Quý MùiBếH
7T226Giáp ThânBếh
8T327Ất DậuKiếnH
9T428Bính TuấtTrừh
10T529Đinh HợiMãnh
11T61/8Mậu TýBìnhH
12T72Kỷ SửuĐịnhh
13CN3Canh DầnChấpH
14T24Tân MãoPháH
15T35Nhâm ThìnNguyh
16T46Quý TỵThànhh
17T57Giáp NgọThuH
18T68Ất MùiKhaiH
19T79Bính ThânBếh
20CN10Đinh DậuKiếnH
21T211Mậu TuấtTrừh
22T312Kỷ HợiMãnh
23T413Canh TýBìnhH
24T514Tân SửuĐịnhh
25T615Nhâm DầnChấpH
26T716Quý MãoPháH
27CN17Giáp ThìnNguyh
28T218Ất TỵThànhh
29T319Bính NgọThuH
30T420Đinh MùiKhaiH

Tháng 10/2026

Tháng 10/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 10 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T521Mậu ThânBếh
2T622Kỷ DậuKiếnH
3T723Canh TuấtTrừh
4CN24Tân HợiMãnh
5T225Nhâm TýBìnhH
6T326Quý SửuĐịnhh
7T427Giáp DầnChấpH
8T528Ất MãoChấph
9T629Bính ThìnPháH
10T71/9Đinh TỵNguyH
11CN2Mậu NgọThànhh
12T23Kỷ MùiThuh
13T34Canh ThânKhaiH
14T45Tân DậuBếH
15T56Nhâm TuấtKiếnh
16T67Quý HợiTrừH
17T78Giáp TýMãnh
18CN9Ất SửuBìnhh
19T210Bính DầnĐịnhH
20T311Đinh MãoChấph
21T412Mậu ThìnPháH
22T513Kỷ TỵNguyH
23T614Canh NgọThànhh
24T715Tân MùiThuh
25CN16Nhâm ThânKhaiH
26T217Quý DậuBếH
27T318Giáp TuấtKiếnh
28T419Ất HợiTrừH
29T520Bính TýMãnh
30T621Đinh SửuBìnhh
31T722Mậu DầnĐịnhH

Tháng 11/2026

Tháng 11/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 11 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1CN23Kỷ MãoChấph
2T224Canh ThìnPháH
3T325Tân TỵNguyH
4T426Nhâm NgọThànhh
5T527Quý MùiThuh
6T628Giáp ThânKhaiH
7T729Ất DậuKhaih
8CN30Bính TuấtBếH
9T21/10Đinh HợiKiếnH
10T32Mậu TýTrừh
11T43Kỷ SửuMãnH
12T54Canh DầnBìnhh
13T65Tân MãoĐịnhh
14T76Nhâm ThìnChấpH
15CN7Quý TỵPháh
16T28Giáp NgọNguyH
17T39Ất MùiThànhH
18T410Bính ThânThuh
19T511Đinh DậuKhaih
20T612Mậu TuấtBếH
21T713Kỷ HợiKiếnH
22CN14Canh TýTrừh
23T215Tân SửuMãnH
24T316Nhâm DầnBìnhh
25T417Quý MãoĐịnhh
26T518Giáp ThìnChấpH
27T619Ất TỵPháh
28T720Bính NgọNguyH
29CN21Đinh MùiThànhH
30T222Mậu ThânThuh

Tháng 12/2026

Tháng 12/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 12 năm 2026
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T323Kỷ DậuKhaih
2T424Canh TuấtBếH
3T525Tân HợiKiếnH
4T626Nhâm TýTrừh
5T727Quý SửuMãnH
6CN28Giáp DầnBìnhh
7T229Ất MãoBìnhH
8T330Bính ThìnĐịnhh
9T41/11Đinh TỵChấph
10T52Mậu NgọPháH
11T63Kỷ MùiNguyh
12T74Canh ThânThànhH
13CN5Tân DậuThuH
14T26Nhâm TuấtKhaih
15T37Quý HợiBếh
16T48Giáp TýKiếnH
17T59Ất SửuTrừH
18T610Bính DầnMãnh
19T711Đinh MãoBìnhH
20CN12Mậu ThìnĐịnhh
21T213Kỷ TỵChấph
22T314Canh NgọPháH
23T415Tân MùiNguyh
24T516Nhâm ThânThànhH
25T617Quý DậuThuH
26T718Giáp TuấtKhaih
27CN19Ất HợiBếh
28T220Bính TýKiếnH
29T321Đinh SửuTrừH
30T422Mậu DầnMãnh
31T523Kỷ MãoBìnhH

Ngày lễ tết âm lịch và dương lịch năm 2026

Ngày lễ tết âm lịch và dương lịch rơi vào ngày nào
Dịp lễÂm lịchDương lịchThứ
Tết Dương lịchngày 13 tháng 111/1Thứ Năm
Ông Công Ông Táongày 23 tháng Chạp10/2Thứ Ba
Tất niên và Giao thừangày 29 tháng Chạp16/2Thứ Hai
Tết Nguyên Đánmùng 1 tháng Giêng17/2Thứ Ba
Ngày vía Thần Tàimùng 10 tháng Giêng26/2Thứ Năm
Rằm tháng Giêngngày 15 tháng Giêng3/3Thứ Ba
Tết Thanh minhngày 18 tháng 25/4Chủ nhật
Tết Hàn Thựcmùng 3 tháng Ba19/4Chủ nhật
Giỗ Tổ Hùng Vươngmùng 10 tháng Ba26/4Chủ nhật
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4ngày 14 tháng 330/4Thứ Năm
Lễ Phật Đảnrằm tháng Tư31/5Chủ nhật
Tết Đoan Ngọmùng 5 tháng Năm19/6Thứ Sáu
Thất tịchmùng 7 tháng Bảy19/8Thứ Tư
Vu Lan và Rằm tháng Bảyngày 15 tháng Bảy27/8Thứ Năm
Quốc khánh 2/9ngày 21 tháng 72/9Thứ Tư
Tết Trung Thungày 15 tháng Tám25/9Thứ Sáu
Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11ngày 16 tháng 1024/11Thứ Ba

Nguồn tra cứu

Ngày âm lịch tính từ thời điểm sóc và trung khí quy về giờ Việt Nam UTC+7 theo Hồ Ngọc Đức (thuật toán lịch âm Việt Nam, bản mô tả quy tắc), không tra bảng có sẵn. Kết luận hoàng đạo, hắc đạo và trực suy từ Can Chi ngày theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (bản chép Tứ khố toàn thư), quyển 7 tr. 16–17; quyển 4 tr. 8 và Ngọc Hạp Thông Thư (bản khắc Quảng Thịnh Đường, 1920), tấm 034. Đây là tập tục tham khảo, không phải lời khuyên; site không xem tử vi và không bói toán. Bản đầy đủ kèm giới hạn dữ liệu ở https://lichvang.com/nguon-goc-cach-tinh.

Về lịch âm 2026 bản đầy đủ ›

Lịch âmXem ngày tốtĐổi lịch âm dươngNgày lễ tếtThuật ngữNguồn gốc cách tínhGiới thiệuQuyền riêng tưĐiều khoản sử dụngGitHubLiên hệ

Lịch Vàng chỉ trình bày dữ kiện lịch pháp và tập tục chọn ngày kèm nguồn tra cứu. Site không xem tử vi, bói toán và không đưa lời khuyên y tế hay tài chính.

© 2026 Lịch Vàng

  • Lịch âm
  • Xem ngày tốt
  • Đổi lịch
  • Thuật ngữ