Lịch Vàng · Lịch âm 2026 bản in
Năm 2026 âm lịch là năm Bính Ngọ, Tết Nguyên Đán rơi vào thứ Ba 17/2/2026 dương lịch.
Bấm in của trình duyệt (⌘P hoặc Ctrl+P) là ra khổ A4 dọc, mỗi tháng một bảng; phần đầu trang, thanh tab và chân trang tự ẩn đi. Muốn giữ lại một bản thì tải tệp PDF dưới đây — nó in ra từ chính trang này nên không lệch một ô nào.
Ghi chú ký hiệu
- H — ngày hoàng đạo: thần trực nhật thuộc sáu vị thần lành.
- h — ngày hắc đạo: thần trực nhật thuộc sáu vị thần dữ. Ngày hắc đạo vẫn có sáu canh giờ hoàng đạo.
- Số nhỏ dưới ngày dương lịch là ngày âm lịch; số 1 in đậm là mùng Một, mở đầu một tháng âm lịch.
Tháng 1/2026
Tháng 1/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T5 | 13 | Ất Hợi | Bế | h |
| 2 | T6 | 14 | Bính Tý | Kiến | H |
| 3 | T7 | 15 | Đinh Sửu | Trừ | H |
| 4 | CN | 16 | Mậu Dần | Mãn | h |
| 5 | T2 | 17 | Kỷ Mão | Mãn | H |
| 6 | T3 | 18 | Canh Thìn | Bình | h |
| 7 | T4 | 19 | Tân Tỵ | Định | H |
| 8 | T5 | 20 | Nhâm Ngọ | Chấp | h |
| 9 | T6 | 21 | Quý Mùi | Phá | h |
| 10 | T7 | 22 | Giáp Thân | Nguy | H |
| 11 | CN | 23 | Ất Dậu | Thành | h |
| 12 | T2 | 24 | Bính Tuất | Thu | H |
| 13 | T3 | 25 | Đinh Hợi | Khai | H |
| 14 | T4 | 26 | Mậu Tý | Bế | h |
| 15 | T5 | 27 | Kỷ Sửu | Kiến | h |
| 16 | T6 | 28 | Canh Dần | Trừ | H |
| 17 | T7 | 29 | Tân Mão | Mãn | H |
| 18 | CN | 30 | Nhâm Thìn | Bình | h |
| 19 | T2 | 1/12 | Quý Tỵ | Định | H |
| 20 | T3 | 2 | Giáp Ngọ | Chấp | h |
| 21 | T4 | 3 | Ất Mùi | Phá | h |
| 22 | T5 | 4 | Bính Thân | Nguy | H |
| 23 | T6 | 5 | Đinh Dậu | Thành | h |
| 24 | T7 | 6 | Mậu Tuất | Thu | H |
| 25 | CN | 7 | Kỷ Hợi | Khai | H |
| 26 | T2 | 8 | Canh Tý | Bế | h |
| 27 | T3 | 9 | Tân Sửu | Kiến | h |
| 28 | T4 | 10 | Nhâm Dần | Trừ | H |
| 29 | T5 | 11 | Quý Mão | Mãn | H |
| 30 | T6 | 12 | Giáp Thìn | Bình | h |
| 31 | T7 | 13 | Ất Tỵ | Định | H |
Tháng 2/2026
Tháng 2/2026 dương lịch có 28 ngày, trải qua tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 13 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN | 14 | Bính Ngọ | Chấp | h |
| 2 | T2 | 15 | Đinh Mùi | Phá | h |
| 3 | T3 | 16 | Mậu Thân | Nguy | H |
| 4 | T4 | 17 | Kỷ Dậu | Nguy | h |
| 5 | T5 | 18 | Canh Tuất | Thành | H |
| 6 | T6 | 19 | Tân Hợi | Thu | h |
| 7 | T7 | 20 | Nhâm Tý | Khai | H |
| 8 | CN | 21 | Quý Sửu | Bế | H |
| 9 | T2 | 22 | Giáp Dần | Kiến | h |
| 10 | T3 | 23 | Ất Mão | Trừ | h |
| 11 | T4 | 24 | Bính Thìn | Mãn | H |
| 12 | T5 | 25 | Đinh Tỵ | Bình | H |
| 13 | T6 | 26 | Mậu Ngọ | Định | h |
| 14 | T7 | 27 | Kỷ Mùi | Chấp | H |
| 15 | CN | 28 | Canh Thân | Phá | h |
| 16 | T2 | 29 | Tân Dậu | Nguy | h |
| 17 | T3 | 1/1 | Nhâm Tuất | Thành | H |
| 18 | T4 | 2 | Quý Hợi | Thu | h |
| 19 | T5 | 3 | Giáp Tý | Khai | H |
| 20 | T6 | 4 | Ất Sửu | Bế | H |
| 21 | T7 | 5 | Bính Dần | Kiến | h |
| 22 | CN | 6 | Đinh Mão | Trừ | h |
| 23 | T2 | 7 | Mậu Thìn | Mãn | H |
| 24 | T3 | 8 | Kỷ Tỵ | Bình | H |
| 25 | T4 | 9 | Canh Ngọ | Định | h |
| 26 | T5 | 10 | Tân Mùi | Chấp | H |
| 27 | T6 | 11 | Nhâm Thân | Phá | h |
| 28 | T7 | 12 | Quý Dậu | Nguy | h |
Tháng 3/2026
Tháng 3/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 17 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN | 13 | Giáp Tuất | Thành | H |
| 2 | T2 | 14 | Ất Hợi | Thu | h |
| 3 | T3 | 15 | Bính Tý | Khai | H |
| 4 | T4 | 16 | Đinh Sửu | Bế | H |
| 5 | T5 | 17 | Mậu Dần | Bế | H |
| 6 | T6 | 18 | Kỷ Mão | Kiến | H |
| 7 | T7 | 19 | Canh Thìn | Trừ | h |
| 8 | CN | 20 | Tân Tỵ | Mãn | h |
| 9 | T2 | 21 | Nhâm Ngọ | Bình | H |
| 10 | T3 | 22 | Quý Mùi | Định | H |
| 11 | T4 | 23 | Giáp Thân | Chấp | h |
| 12 | T5 | 24 | Ất Dậu | Phá | H |
| 13 | T6 | 25 | Bính Tuất | Nguy | h |
| 14 | T7 | 26 | Đinh Hợi | Thành | h |
| 15 | CN | 27 | Mậu Tý | Thu | H |
| 16 | T2 | 28 | Kỷ Sửu | Khai | h |
| 17 | T3 | 29 | Canh Dần | Bế | H |
| 18 | T4 | 30 | Tân Mão | Kiến | H |
| 19 | T5 | 1/2 | Nhâm Thìn | Trừ | h |
| 20 | T6 | 2 | Quý Tỵ | Mãn | h |
| 21 | T7 | 3 | Giáp Ngọ | Bình | H |
| 22 | CN | 4 | Ất Mùi | Định | H |
| 23 | T2 | 5 | Bính Thân | Chấp | h |
| 24 | T3 | 6 | Đinh Dậu | Phá | H |
| 25 | T4 | 7 | Mậu Tuất | Nguy | h |
| 26 | T5 | 8 | Kỷ Hợi | Thành | h |
| 27 | T6 | 9 | Canh Tý | Thu | H |
| 28 | T7 | 10 | Tân Sửu | Khai | h |
| 29 | CN | 11 | Nhâm Dần | Bế | H |
| 30 | T2 | 12 | Quý Mão | Kiến | H |
| 31 | T3 | 13 | Giáp Thìn | Trừ | h |
Tháng 4/2026
Tháng 4/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T4 | 14 | Ất Tỵ | Mãn | h |
| 2 | T5 | 15 | Bính Ngọ | Bình | H |
| 3 | T6 | 16 | Đinh Mùi | Định | H |
| 4 | T7 | 17 | Mậu Thân | Chấp | h |
| 5 | CN | 18 | Kỷ Dậu | Chấp | H |
| 6 | T2 | 19 | Canh Tuất | Phá | h |
| 7 | T3 | 20 | Tân Hợi | Nguy | H |
| 8 | T4 | 21 | Nhâm Tý | Thành | h |
| 9 | T5 | 22 | Quý Sửu | Thu | h |
| 10 | T6 | 23 | Giáp Dần | Khai | H |
| 11 | T7 | 24 | Ất Mão | Bế | h |
| 12 | CN | 25 | Bính Thìn | Kiến | H |
| 13 | T2 | 26 | Đinh Tỵ | Trừ | H |
| 14 | T3 | 27 | Mậu Ngọ | Mãn | h |
| 15 | T4 | 28 | Kỷ Mùi | Bình | h |
| 16 | T5 | 29 | Canh Thân | Định | H |
| 17 | T6 | 1/3 | Tân Dậu | Chấp | H |
| 18 | T7 | 2 | Nhâm Tuất | Phá | h |
| 19 | CN | 3 | Quý Hợi | Nguy | H |
| 20 | T2 | 4 | Giáp Tý | Thành | h |
| 21 | T3 | 5 | Ất Sửu | Thu | h |
| 22 | T4 | 6 | Bính Dần | Khai | H |
| 23 | T5 | 7 | Đinh Mão | Bế | h |
| 24 | T6 | 8 | Mậu Thìn | Kiến | H |
| 25 | T7 | 9 | Kỷ Tỵ | Trừ | H |
| 26 | CN | 10 | Canh Ngọ | Mãn | h |
| 27 | T2 | 11 | Tân Mùi | Bình | h |
| 28 | T3 | 12 | Nhâm Thân | Định | H |
| 29 | T4 | 13 | Quý Dậu | Chấp | H |
| 30 | T5 | 14 | Giáp Tuất | Phá | h |
Tháng 5/2026
Tháng 5/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T6 | 15 | Ất Hợi | Nguy | H |
| 2 | T7 | 16 | Bính Tý | Thành | h |
| 3 | CN | 17 | Đinh Sửu | Thu | h |
| 4 | T2 | 18 | Mậu Dần | Khai | H |
| 5 | T3 | 19 | Kỷ Mão | Khai | h |
| 6 | T4 | 20 | Canh Thìn | Bế | H |
| 7 | T5 | 21 | Tân Tỵ | Kiến | h |
| 8 | T6 | 22 | Nhâm Ngọ | Trừ | H |
| 9 | T7 | 23 | Quý Mùi | Mãn | H |
| 10 | CN | 24 | Giáp Thân | Bình | h |
| 11 | T2 | 25 | Ất Dậu | Định | h |
| 12 | T3 | 26 | Bính Tuất | Chấp | H |
| 13 | T4 | 27 | Đinh Hợi | Phá | H |
| 14 | T5 | 28 | Mậu Tý | Nguy | h |
| 15 | T6 | 29 | Kỷ Sửu | Thành | H |
| 16 | T7 | 30 | Canh Dần | Thu | h |
| 17 | CN | 1/4 | Tân Mão | Khai | h |
| 18 | T2 | 2 | Nhâm Thìn | Bế | H |
| 19 | T3 | 3 | Quý Tỵ | Kiến | h |
| 20 | T4 | 4 | Giáp Ngọ | Trừ | H |
| 21 | T5 | 5 | Ất Mùi | Mãn | H |
| 22 | T6 | 6 | Bính Thân | Bình | h |
| 23 | T7 | 7 | Đinh Dậu | Định | h |
| 24 | CN | 8 | Mậu Tuất | Chấp | H |
| 25 | T2 | 9 | Kỷ Hợi | Phá | H |
| 26 | T3 | 10 | Canh Tý | Nguy | h |
| 27 | T4 | 11 | Tân Sửu | Thành | H |
| 28 | T5 | 12 | Nhâm Dần | Thu | h |
| 29 | T6 | 13 | Quý Mão | Khai | h |
| 30 | T7 | 14 | Giáp Thìn | Bế | H |
| 31 | CN | 15 | Ất Tỵ | Kiến | h |
Tháng 6/2026
Tháng 6/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T2 | 16 | Bính Ngọ | Trừ | H |
| 2 | T3 | 17 | Đinh Mùi | Mãn | H |
| 3 | T4 | 18 | Mậu Thân | Bình | h |
| 4 | T5 | 19 | Kỷ Dậu | Định | h |
| 5 | T6 | 20 | Canh Tuất | Định | h |
| 6 | T7 | 21 | Tân Hợi | Chấp | h |
| 7 | CN | 22 | Nhâm Tý | Phá | H |
| 8 | T2 | 23 | Quý Sửu | Nguy | H |
| 9 | T3 | 24 | Giáp Dần | Thành | h |
| 10 | T4 | 25 | Ất Mão | Thu | H |
| 11 | T5 | 26 | Bính Thìn | Khai | h |
| 12 | T6 | 27 | Đinh Tỵ | Bế | h |
| 13 | T7 | 28 | Mậu Ngọ | Kiến | H |
| 14 | CN | 29 | Kỷ Mùi | Trừ | h |
| 15 | T2 | 1/5 | Canh Thân | Mãn | H |
| 16 | T3 | 2 | Tân Dậu | Bình | H |
| 17 | T4 | 3 | Nhâm Tuất | Định | h |
| 18 | T5 | 4 | Quý Hợi | Chấp | h |
| 19 | T6 | 5 | Giáp Tý | Phá | H |
| 20 | T7 | 6 | Ất Sửu | Nguy | H |
| 21 | CN | 7 | Bính Dần | Thành | h |
| 22 | T2 | 8 | Đinh Mão | Thu | H |
| 23 | T3 | 9 | Mậu Thìn | Khai | h |
| 24 | T4 | 10 | Kỷ Tỵ | Bế | h |
| 25 | T5 | 11 | Canh Ngọ | Kiến | H |
| 26 | T6 | 12 | Tân Mùi | Trừ | h |
| 27 | T7 | 13 | Nhâm Thân | Mãn | H |
| 28 | CN | 14 | Quý Dậu | Bình | H |
| 29 | T2 | 15 | Giáp Tuất | Định | h |
| 30 | T3 | 16 | Ất Hợi | Chấp | h |
Tháng 7/2026
Tháng 7/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T4 | 17 | Bính Tý | Phá | H |
| 2 | T5 | 18 | Đinh Sửu | Nguy | H |
| 3 | T6 | 19 | Mậu Dần | Thành | h |
| 4 | T7 | 20 | Kỷ Mão | Thu | H |
| 5 | CN | 21 | Canh Thìn | Khai | h |
| 6 | T2 | 22 | Tân Tỵ | Bế | h |
| 7 | T3 | 23 | Nhâm Ngọ | Bế | h |
| 8 | T4 | 24 | Quý Mùi | Kiến | h |
| 9 | T5 | 25 | Giáp Thân | Trừ | H |
| 10 | T6 | 26 | Ất Dậu | Mãn | h |
| 11 | T7 | 27 | Bính Tuất | Bình | H |
| 12 | CN | 28 | Đinh Hợi | Định | H |
| 13 | T2 | 29 | Mậu Tý | Chấp | h |
| 14 | T3 | 1/6 | Kỷ Sửu | Phá | h |
| 15 | T4 | 2 | Canh Dần | Nguy | H |
| 16 | T5 | 3 | Tân Mão | Thành | H |
| 17 | T6 | 4 | Nhâm Thìn | Thu | h |
| 18 | T7 | 5 | Quý Tỵ | Khai | H |
| 19 | CN | 6 | Giáp Ngọ | Bế | h |
| 20 | T2 | 7 | Ất Mùi | Kiến | h |
| 21 | T3 | 8 | Bính Thân | Trừ | H |
| 22 | T4 | 9 | Đinh Dậu | Mãn | h |
| 23 | T5 | 10 | Mậu Tuất | Bình | H |
| 24 | T6 | 11 | Kỷ Hợi | Định | H |
| 25 | T7 | 12 | Canh Tý | Chấp | h |
| 26 | CN | 13 | Tân Sửu | Phá | h |
| 27 | T2 | 14 | Nhâm Dần | Nguy | H |
| 28 | T3 | 15 | Quý Mão | Thành | H |
| 29 | T4 | 16 | Giáp Thìn | Thu | h |
| 30 | T5 | 17 | Ất Tỵ | Khai | H |
| 31 | T6 | 18 | Bính Ngọ | Bế | h |
Tháng 8/2026
Tháng 8/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T7 | 19 | Đinh Mùi | Kiến | h |
| 2 | CN | 20 | Mậu Thân | Trừ | H |
| 3 | T2 | 21 | Kỷ Dậu | Mãn | h |
| 4 | T3 | 22 | Canh Tuất | Bình | H |
| 5 | T4 | 23 | Tân Hợi | Định | H |
| 6 | T5 | 24 | Nhâm Tý | Chấp | h |
| 7 | T6 | 25 | Quý Sửu | Chấp | H |
| 8 | T7 | 26 | Giáp Dần | Phá | h |
| 9 | CN | 27 | Ất Mão | Nguy | h |
| 10 | T2 | 28 | Bính Thìn | Thành | H |
| 11 | T3 | 29 | Đinh Tỵ | Thu | H |
| 12 | T4 | 30 | Mậu Ngọ | Khai | h |
| 13 | T5 | 1/7 | Kỷ Mùi | Bế | H |
| 14 | T6 | 2 | Canh Thân | Kiến | h |
| 15 | T7 | 3 | Tân Dậu | Trừ | h |
| 16 | CN | 4 | Nhâm Tuất | Mãn | H |
| 17 | T2 | 5 | Quý Hợi | Bình | h |
| 18 | T3 | 6 | Giáp Tý | Định | H |
| 19 | T4 | 7 | Ất Sửu | Chấp | H |
| 20 | T5 | 8 | Bính Dần | Phá | h |
| 21 | T6 | 9 | Đinh Mão | Nguy | h |
| 22 | T7 | 10 | Mậu Thìn | Thành | H |
| 23 | CN | 11 | Kỷ Tỵ | Thu | H |
| 24 | T2 | 12 | Canh Ngọ | Khai | h |
| 25 | T3 | 13 | Tân Mùi | Bế | H |
| 26 | T4 | 14 | Nhâm Thân | Kiến | h |
| 27 | T5 | 15 | Quý Dậu | Trừ | h |
| 28 | T6 | 16 | Giáp Tuất | Mãn | H |
| 29 | T7 | 17 | Ất Hợi | Bình | h |
| 30 | CN | 18 | Bính Tý | Định | H |
| 31 | T2 | 19 | Đinh Sửu | Chấp | H |
Tháng 9/2026
Tháng 9/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T3 | 20 | Mậu Dần | Phá | h |
| 2 | T4 | 21 | Kỷ Mão | Nguy | h |
| 3 | T5 | 22 | Canh Thìn | Thành | H |
| 4 | T6 | 23 | Tân Tỵ | Thu | H |
| 5 | T7 | 24 | Nhâm Ngọ | Khai | h |
| 6 | CN | 25 | Quý Mùi | Bế | H |
| 7 | T2 | 26 | Giáp Thân | Bế | h |
| 8 | T3 | 27 | Ất Dậu | Kiến | H |
| 9 | T4 | 28 | Bính Tuất | Trừ | h |
| 10 | T5 | 29 | Đinh Hợi | Mãn | h |
| 11 | T6 | 1/8 | Mậu Tý | Bình | H |
| 12 | T7 | 2 | Kỷ Sửu | Định | h |
| 13 | CN | 3 | Canh Dần | Chấp | H |
| 14 | T2 | 4 | Tân Mão | Phá | H |
| 15 | T3 | 5 | Nhâm Thìn | Nguy | h |
| 16 | T4 | 6 | Quý Tỵ | Thành | h |
| 17 | T5 | 7 | Giáp Ngọ | Thu | H |
| 18 | T6 | 8 | Ất Mùi | Khai | H |
| 19 | T7 | 9 | Bính Thân | Bế | h |
| 20 | CN | 10 | Đinh Dậu | Kiến | H |
| 21 | T2 | 11 | Mậu Tuất | Trừ | h |
| 22 | T3 | 12 | Kỷ Hợi | Mãn | h |
| 23 | T4 | 13 | Canh Tý | Bình | H |
| 24 | T5 | 14 | Tân Sửu | Định | h |
| 25 | T6 | 15 | Nhâm Dần | Chấp | H |
| 26 | T7 | 16 | Quý Mão | Phá | H |
| 27 | CN | 17 | Giáp Thìn | Nguy | h |
| 28 | T2 | 18 | Ất Tỵ | Thành | h |
| 29 | T3 | 19 | Bính Ngọ | Thu | H |
| 30 | T4 | 20 | Đinh Mùi | Khai | H |
Tháng 10/2026
Tháng 10/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T5 | 21 | Mậu Thân | Bế | h |
| 2 | T6 | 22 | Kỷ Dậu | Kiến | H |
| 3 | T7 | 23 | Canh Tuất | Trừ | h |
| 4 | CN | 24 | Tân Hợi | Mãn | h |
| 5 | T2 | 25 | Nhâm Tý | Bình | H |
| 6 | T3 | 26 | Quý Sửu | Định | h |
| 7 | T4 | 27 | Giáp Dần | Chấp | H |
| 8 | T5 | 28 | Ất Mão | Chấp | h |
| 9 | T6 | 29 | Bính Thìn | Phá | H |
| 10 | T7 | 1/9 | Đinh Tỵ | Nguy | H |
| 11 | CN | 2 | Mậu Ngọ | Thành | h |
| 12 | T2 | 3 | Kỷ Mùi | Thu | h |
| 13 | T3 | 4 | Canh Thân | Khai | H |
| 14 | T4 | 5 | Tân Dậu | Bế | H |
| 15 | T5 | 6 | Nhâm Tuất | Kiến | h |
| 16 | T6 | 7 | Quý Hợi | Trừ | H |
| 17 | T7 | 8 | Giáp Tý | Mãn | h |
| 18 | CN | 9 | Ất Sửu | Bình | h |
| 19 | T2 | 10 | Bính Dần | Định | H |
| 20 | T3 | 11 | Đinh Mão | Chấp | h |
| 21 | T4 | 12 | Mậu Thìn | Phá | H |
| 22 | T5 | 13 | Kỷ Tỵ | Nguy | H |
| 23 | T6 | 14 | Canh Ngọ | Thành | h |
| 24 | T7 | 15 | Tân Mùi | Thu | h |
| 25 | CN | 16 | Nhâm Thân | Khai | H |
| 26 | T2 | 17 | Quý Dậu | Bế | H |
| 27 | T3 | 18 | Giáp Tuất | Kiến | h |
| 28 | T4 | 19 | Ất Hợi | Trừ | H |
| 29 | T5 | 20 | Bính Tý | Mãn | h |
| 30 | T6 | 21 | Đinh Sửu | Bình | h |
| 31 | T7 | 22 | Mậu Dần | Định | H |
Tháng 11/2026
Tháng 11/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CN | 23 | Kỷ Mão | Chấp | h |
| 2 | T2 | 24 | Canh Thìn | Phá | H |
| 3 | T3 | 25 | Tân Tỵ | Nguy | H |
| 4 | T4 | 26 | Nhâm Ngọ | Thành | h |
| 5 | T5 | 27 | Quý Mùi | Thu | h |
| 6 | T6 | 28 | Giáp Thân | Khai | H |
| 7 | T7 | 29 | Ất Dậu | Khai | h |
| 8 | CN | 30 | Bính Tuất | Bế | H |
| 9 | T2 | 1/10 | Đinh Hợi | Kiến | H |
| 10 | T3 | 2 | Mậu Tý | Trừ | h |
| 11 | T4 | 3 | Kỷ Sửu | Mãn | H |
| 12 | T5 | 4 | Canh Dần | Bình | h |
| 13 | T6 | 5 | Tân Mão | Định | h |
| 14 | T7 | 6 | Nhâm Thìn | Chấp | H |
| 15 | CN | 7 | Quý Tỵ | Phá | h |
| 16 | T2 | 8 | Giáp Ngọ | Nguy | H |
| 17 | T3 | 9 | Ất Mùi | Thành | H |
| 18 | T4 | 10 | Bính Thân | Thu | h |
| 19 | T5 | 11 | Đinh Dậu | Khai | h |
| 20 | T6 | 12 | Mậu Tuất | Bế | H |
| 21 | T7 | 13 | Kỷ Hợi | Kiến | H |
| 22 | CN | 14 | Canh Tý | Trừ | h |
| 23 | T2 | 15 | Tân Sửu | Mãn | H |
| 24 | T3 | 16 | Nhâm Dần | Bình | h |
| 25 | T4 | 17 | Quý Mão | Định | h |
| 26 | T5 | 18 | Giáp Thìn | Chấp | H |
| 27 | T6 | 19 | Ất Tỵ | Phá | h |
| 28 | T7 | 20 | Bính Ngọ | Nguy | H |
| 29 | CN | 21 | Đinh Mùi | Thành | H |
| 30 | T2 | 22 | Mậu Thân | Thu | h |
Tháng 12/2026
Tháng 12/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.
| Dương | Thứ | Âm | Can Chi ngày | Trực | H/h |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T3 | 23 | Kỷ Dậu | Khai | h |
| 2 | T4 | 24 | Canh Tuất | Bế | H |
| 3 | T5 | 25 | Tân Hợi | Kiến | H |
| 4 | T6 | 26 | Nhâm Tý | Trừ | h |
| 5 | T7 | 27 | Quý Sửu | Mãn | H |
| 6 | CN | 28 | Giáp Dần | Bình | h |
| 7 | T2 | 29 | Ất Mão | Bình | H |
| 8 | T3 | 30 | Bính Thìn | Định | h |
| 9 | T4 | 1/11 | Đinh Tỵ | Chấp | h |
| 10 | T5 | 2 | Mậu Ngọ | Phá | H |
| 11 | T6 | 3 | Kỷ Mùi | Nguy | h |
| 12 | T7 | 4 | Canh Thân | Thành | H |
| 13 | CN | 5 | Tân Dậu | Thu | H |
| 14 | T2 | 6 | Nhâm Tuất | Khai | h |
| 15 | T3 | 7 | Quý Hợi | Bế | h |
| 16 | T4 | 8 | Giáp Tý | Kiến | H |
| 17 | T5 | 9 | Ất Sửu | Trừ | H |
| 18 | T6 | 10 | Bính Dần | Mãn | h |
| 19 | T7 | 11 | Đinh Mão | Bình | H |
| 20 | CN | 12 | Mậu Thìn | Định | h |
| 21 | T2 | 13 | Kỷ Tỵ | Chấp | h |
| 22 | T3 | 14 | Canh Ngọ | Phá | H |
| 23 | T4 | 15 | Tân Mùi | Nguy | h |
| 24 | T5 | 16 | Nhâm Thân | Thành | H |
| 25 | T6 | 17 | Quý Dậu | Thu | H |
| 26 | T7 | 18 | Giáp Tuất | Khai | h |
| 27 | CN | 19 | Ất Hợi | Bế | h |
| 28 | T2 | 20 | Bính Tý | Kiến | H |
| 29 | T3 | 21 | Đinh Sửu | Trừ | H |
| 30 | T4 | 22 | Mậu Dần | Mãn | h |
| 31 | T5 | 23 | Kỷ Mão | Bình | H |
Ngày lễ tết âm lịch và dương lịch năm 2026
| Dịp lễ | Âm lịch | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|---|
| Tết Dương lịch | ngày 13 tháng 11 | 1/1 | Thứ Năm |
| Ông Công Ông Táo | ngày 23 tháng Chạp | 10/2 | Thứ Ba |
| Tất niên và Giao thừa | ngày 29 tháng Chạp | 16/2 | Thứ Hai |
| Tết Nguyên Đán | mùng 1 tháng Giêng | 17/2 | Thứ Ba |
| Ngày vía Thần Tài | mùng 10 tháng Giêng | 26/2 | Thứ Năm |
| Rằm tháng Giêng | ngày 15 tháng Giêng | 3/3 | Thứ Ba |
| Tết Thanh minh | ngày 18 tháng 2 | 5/4 | Chủ nhật |
| Tết Hàn Thực | mùng 3 tháng Ba | 19/4 | Chủ nhật |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | mùng 10 tháng Ba | 26/4 | Chủ nhật |
| Ngày Giải phóng miền Nam 30/4 | ngày 14 tháng 3 | 30/4 | Thứ Năm |
| Lễ Phật Đản | rằm tháng Tư | 31/5 | Chủ nhật |
| Tết Đoan Ngọ | mùng 5 tháng Năm | 19/6 | Thứ Sáu |
| Thất tịch | mùng 7 tháng Bảy | 19/8 | Thứ Tư |
| Vu Lan và Rằm tháng Bảy | ngày 15 tháng Bảy | 27/8 | Thứ Năm |
| Quốc khánh 2/9 | ngày 21 tháng 7 | 2/9 | Thứ Tư |
| Tết Trung Thu | ngày 15 tháng Tám | 25/9 | Thứ Sáu |
| Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11 | ngày 16 tháng 10 | 24/11 | Thứ Ba |
Nguồn tra cứu
Ngày âm lịch tính từ thời điểm sóc và trung khí quy về giờ Việt Nam UTC+7 theo Hồ Ngọc Đức (thuật toán lịch âm Việt Nam, bản mô tả quy tắc), không tra bảng có sẵn. Kết luận hoàng đạo, hắc đạo và trực suy từ Can Chi ngày theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (bản chép Tứ khố toàn thư), quyển 7 tr. 16–17; quyển 4 tr. 8 và Ngọc Hạp Thông Thư (bản khắc Quảng Thịnh Đường, 1920), tấm 034. Đây là tập tục tham khảo, không phải lời khuyên; site không xem tử vi và không bói toán. Bản đầy đủ kèm giới hạn dữ liệu ở https://lichvang.com/nguon-goc-cach-tinh.