Năm 2026 âm lịch là năm Bính Ngọ, Tết Nguyên Đán rơi vào thứ Ba 17/2/2026 dương lịch.
Từ 1/1 đến 16/2/2026 vẫn là năm Ất Tỵ; từ 17/2 là năm Bính Ngọ.
Mười hai tháng năm 2026
Tháng 1/2026
16 ngày vàng
- 113
- 214
- 315
- 416
- 517
- 618
- 719
- 820
- 921
- 1022
- 1123
- 1224
- 1325
- 1426
- 1527
- 1628
- 1729
- 1830
- 191/12
- 202
- 213
- 224
- 235
- 246
- 257
- 268
- 279
- 2810
- 2911
- 3012
- 3113
Tháng 2/2026
13 ngày vàng
- 114
- 215
- 316
- 417
- 518
- 619
- 720
- 821
- 922
- 1023
- 1124
- 1225
- 1326
- 1427
- 1528
- 1629
- 171/1
- 182
- 193
- 204
- 215
- 226
- 237
- 248
- 259
- 2610
- 2711
- 2812
Tháng 3/2026
17 ngày vàng
- 113
- 214
- 315
- 416
- 517
- 618
- 719
- 820
- 921
- 1022
- 1123
- 1224
- 1325
- 1426
- 1527
- 1628
- 1729
- 1830
- 191/2
- 202
- 213
- 224
- 235
- 246
- 257
- 268
- 279
- 2810
- 2911
- 3012
- 3113
Tháng 4/2026
15 ngày vàng
- 114
- 215
- 316
- 417
- 518
- 619
- 720
- 821
- 922
- 1023
- 1124
- 1225
- 1326
- 1427
- 1528
- 1629
- 171/3
- 182
- 193
- 204
- 215
- 226
- 237
- 248
- 259
- 2610
- 2711
- 2812
- 2913
- 3014
Tháng 5/2026
15 ngày vàng
- 115
- 216
- 317
- 418
- 519
- 620
- 721
- 822
- 923
- 1024
- 1125
- 1226
- 1327
- 1428
- 1529
- 1630
- 171/4
- 182
- 193
- 204
- 215
- 226
- 237
- 248
- 259
- 2610
- 2711
- 2812
- 2913
- 3014
- 3115
Tháng 6/2026
14 ngày vàng
- 116
- 217
- 318
- 419
- 520
- 621
- 722
- 823
- 924
- 1025
- 1126
- 1227
- 1328
- 1429
- 151/5
- 162
- 173
- 184
- 195
- 206
- 217
- 228
- 239
- 2410
- 2511
- 2612
- 2713
- 2814
- 2915
- 3016
Tháng 7/2026
15 ngày vàng
- 117
- 218
- 319
- 420
- 521
- 622
- 723
- 824
- 925
- 1026
- 1127
- 1228
- 1329
- 141/6
- 152
- 163
- 174
- 185
- 196
- 207
- 218
- 229
- 2310
- 2411
- 2512
- 2613
- 2714
- 2815
- 2916
- 3017
- 3118
Tháng 8/2026
16 ngày vàng
- 119
- 220
- 321
- 422
- 523
- 624
- 725
- 826
- 927
- 1028
- 1129
- 1230
- 131/7
- 142
- 153
- 164
- 175
- 186
- 197
- 208
- 219
- 2210
- 2311
- 2412
- 2513
- 2614
- 2715
- 2816
- 2917
- 3018
- 3119
Tháng 9/2026
15 ngày vàng
- 120
- 221
- 322
- 423
- 524
- 625
- 726
- 827
- 928
- 1029
- 111/8
- 122
- 133
- 144
- 155
- 166
- 177
- 188
- 199
- 2010
- 2111
- 2212
- 2313
- 2414
- 2515
- 2616
- 2717
- 2818
- 2919
- 3020
Tháng 10/2026
15 ngày vàng
- 121
- 222
- 323
- 424
- 525
- 626
- 727
- 828
- 929
- 101/9
- 112
- 123
- 134
- 145
- 156
- 167
- 178
- 189
- 1910
- 2011
- 2112
- 2213
- 2314
- 2415
- 2516
- 2617
- 2718
- 2819
- 2920
- 3021
- 3122
Tháng 11/2026
15 ngày vàng
- 123
- 224
- 325
- 426
- 527
- 628
- 729
- 830
- 91/10
- 102
- 113
- 124
- 135
- 146
- 157
- 168
- 179
- 1810
- 1911
- 2012
- 2113
- 2214
- 2315
- 2416
- 2517
- 2618
- 2719
- 2820
- 2921
- 3022
Tháng 12/2026
16 ngày vàng
- 123
- 224
- 325
- 426
- 527
- 628
- 729
- 830
- 91/11
- 102
- 113
- 124
- 135
- 146
- 157
- 168
- 179
- 1810
- 1911
- 2012
- 2113
- 2214
- 2315
- 2416
- 2517
- 2618
- 2719
- 2820
- 2921
- 3022
- 3123
Nền vàng: ngày hoàng đạo. Số nhỏ: ngày âm lịch; 1/M là mùng Một tháng M.
Ngày nghỉ lễ năm 2026
- Tết Dương lịch 1/1 (thứ năm) — văn bản có hoán đổi ngày làm việc
- Tết Nguyên Đán 17/2 (thứ ba, mùng 1 tháng Giêng) — 5 ngày, từ 16/2 đến 20/2
- Giỗ Tổ Hùng Vương 26/4 (chủ nhật, mùng 10 tháng Ba)
- Ngày Chiến thắng 30/4 (thứ năm)
- Ngày Quốc tế Lao động 1/5 (thứ sáu)
- Quốc khánh 2/9 (thứ tư) — 2 ngày; công chức, viên chức nghỉ 1/9–2/9 theo văn bản
- Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11 (thứ ba) — áp dụng từ năm 2026
Ngày lễ của Điều 112 trùng ngày nghỉ hằng tuần thì nghỉ bù (Điều 111); Nghị quyết 28/2026/QH16 không quy định nghỉ bù cho 24/11.Căn cứ: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112 — nghỉ lễ, tếtCăn cứ: Công bố lịch nghỉ lễ của từng nămCăn cứ: Nghị quyết 28/2026/QH16
24 tiết khí năm 2026
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Tiểu hàn | 5/1 thứ hai | 15:23 | 285° |
| Đại hàn | 20/1 thứ ba | 08:44 | 300° |
| Lập xuân | 4/2 thứ tư | 03:02 | 315° |
| Vũ thủy | 18/2 thứ tư | 22:51 | 330° |
| Kinh trập | 5/3 thứ năm | 20:58 | 345° |
| Xuân phân | 20/3 thứ sáu | 21:45 | 0° |
| Thanh minh | 5/4 chủ nhật | 01:39 | 15° |
| Cốc vũ | 20/4 thứ hai | 08:39 | 30° |
| Lập hạ | 5/5 thứ ba | 18:48 | 45° |
| Tiểu mãn | 21/5 thứ năm | 07:36 | 60° |
| Mang chủng | 5/6 thứ sáu | 22:48 | 75° |
| Hạ chí | 21/6 chủ nhật | 15:24 | 90° |
| Tiểu thử | 7/7 thứ ba | 08:56 | 105° |
| Đại thử | 23/7 thứ năm | 02:13 | 120° |
| Lập thu | 7/8 thứ sáu | 18:42 | 135° |
| Xử thử | 23/8 chủ nhật | 09:18 | 150° |
| Bạch lộ | 7/9 thứ hai | 21:41 | 165° |
| Thu phân | 23/9 thứ tư | 07:05 | 180° |
| Hàn lộ | 8/10 thứ năm | 13:29 | 195° |
| Sương giáng | 23/10 thứ sáu | 16:37 | 210° |
| Lập đông | 7/11 thứ bảy | 16:51 | 225° |
| Tiểu tuyết | 22/11 chủ nhật | 14:23 | 240° |
| Đại tuyết | 7/12 thứ hai | 09:52 | 255° |
| Đông chí | 22/12 thứ ba | 03:50 | 270° |
Ngày lễ âm lịch năm 2026
| Dịp | Dương lịch | Âm lịch |
|---|---|---|
| Ông Công Ông Táo | 10/2 thứ ba | ngày 23 tháng Chạp |
| Tất niên và Giao thừa | 16/2 thứ hai | ngày 29 tháng Chạp |
| Tết Nguyên Đán | 17/2 thứ ba | mùng 1 tháng Giêng |
| Ngày vía Thần Tài | 26/2 thứ năm | mùng 10 tháng Giêng |
| Rằm tháng Giêng | 3/3 thứ ba | ngày 15 tháng Giêng |
| Tết Thanh minh | 5/4 chủ nhật | ngày 18 tháng 2 |
| Tết Hàn Thực | 19/4 chủ nhật | mùng 3 tháng Ba |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 26/4 chủ nhật | mùng 10 tháng Ba |
| Lễ Phật Đản | 31/5 chủ nhật | rằm tháng Tư |
| Tết Đoan Ngọ | 19/6 thứ sáu | mùng 5 tháng Năm |
| Thất tịch | 19/8 thứ tư | mùng 7 tháng Bảy |
| Vu Lan và Rằm tháng Bảy | 27/8 thứ năm | ngày 15 tháng Bảy |
| Tết Trung Thu | 25/9 thứ sáu | ngày 15 tháng Tám |
Bính Ngọ: không nhuận
354 ngày, 6 tháng đủ, 6 tháng thiếu. Nhuận gần nhất: 2025 (tháng 6) và 2028 (tháng 5). Cách xác định tháng nhuận.
Các tháng âm lịch năm Bính Ngọ
| Tháng | Mùng 1 | Giờ sóc | Rằm | Số ngày |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1Canh Dần | 17/2/2026 | 19:01 | 3/3 | 30 |
| Tháng 2Tân Mão | 19/3/2026 | 08:23 | 2/4 | 29 |
| Tháng 3Nhâm Thìn | 17/4/2026 | 18:51 | 1/5 | 30 |
| Tháng 4Quý Tỵ | 17/5/2026 | 03:01 | 31/5 | 29 |
| Tháng 5Giáp Ngọ | 15/6/2026 | 09:54 | 29/6 | 29 |
| Tháng 6Ất Mùi | 14/7/2026 | 16:43 | 28/7 | 30 |
| Tháng 7Bính Thân | 13/8/2026 | 00:36 | 27/8 | 29 |
| Tháng 8Đinh Dậu | 11/9/2026 | 10:26 | 25/9 | 29 |
| Tháng 9Mậu Tuất | 10/10/2026 | 22:49 | 24/10 | 30 |
| Tháng 10Kỷ Hợi | 9/11/2026 | 14:01 | 23/11 | 30 |
| Tháng 11Canh Tý | 9/12/2026 | 07:51 | 23/12 | 30 |
| Tháng 12Tân Sửu | 8/1/2027 | 03:24 | 22/1 | 29 |
Bản in và PDF
Xem bản in và tải PDF lịch âm 2026Câu hỏi thường gặp
- Năm 2026 âm lịch là năm con gì?
- Năm 2026 âm lịch là năm Bính Ngọ, cầm tinh con Ngọ. Tên năm đổi tại mùng 1 tháng Giêng, tức 17/2/2026 dương lịch, chứ không đổi tại 1/1 — từ 1/1 tới 16/2/2026 vẫn còn là năm Ất Tỵ.
- Năm 2026 nhuận tháng mấy?
- Năm Bính Ngọ không có tháng nhuận: đủ mười hai tháng âm lịch, 354 ngày. Năm nhuận gần nhất trước đó là 2025 (nhuận tháng 6); năm nhuận kế tiếp là 2028 (nhuận tháng 5).
- Năm 2026 có bao nhiêu ngày?
- Năm dương lịch 2026 có 365 ngày. Năm âm lịch Bính Ngọ có 354 ngày: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày.
- Các ngày nghỉ lễ trong năm 2026 là những ngày nào?
- Năm 2026 có 7 dịp nghỉ lễ hưởng lương: Tết Dương lịch 1/1; Tết Nguyên Đán 17/2; Giỗ Tổ Hùng Vương 26/4; Ngày Chiến thắng 30/4; Ngày Quốc tế Lao động 1/5; Quốc khánh 2/9; Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11.
- 24 tiết khí năm 2026 rơi vào những ngày nào?
- Tiểu hàn 5/1, Đại hàn 20/1, Lập xuân 4/2, Vũ thủy 18/2, Kinh trập 5/3, Xuân phân 20/3, Thanh minh 5/4, Cốc vũ 20/4, Lập hạ 5/5, Tiểu mãn 21/5, Mang chủng 5/6, Hạ chí 21/6, Tiểu thử 7/7, Đại thử 23/7, Lập thu 7/8, Xử thử 23/8, Bạch lộ 7/9, Thu phân 23/9, Hàn lộ 8/10, Sương giáng 23/10, Lập đông 7/11, Tiểu tuyết 22/11, Đại tuyết 7/12, Đông chí 22/12.
- Có lịch âm 2026 bản PDF để in không?
- Có, ở trang bản in lịch âm 2026: mười hai tháng trên khổ A4, tải được tệp PDF.
Lịch âm 2027 · Đổi lịch âm dương · Xem ngày tốt · Nguồn gốc cách tính