Lịch âm tháng 1 năm 2026
Tháng 1/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315 | ||||
| 416 | 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 |
| 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 |
| 1830 | 191/12 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 |
| 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
16 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 1; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 1/2026
- 2/1 (âm 14/11) — Kim Quỹ
- 3/1 (âm 15/11) — Bảo Quang
- 5/1 (âm 17/11) — Bảo Quang
- 7/1 (âm 19/11) — Ngọc Đường
- 10/1 (âm 22/11) — Tư Mệnh
- 12/1 (âm 24/11) — Thanh Long
- 13/1 (âm 25/11) — Minh Đường
- 16/1 (âm 28/11) — Kim Quỹ
- 17/1 (âm 29/11) — Bảo Quang
- 19/1 (âm 1/12) — Ngọc Đường
- 22/1 (âm 4/12) — Tư Mệnh
- 24/1 (âm 6/12) — Thanh Long
- 25/1 (âm 7/12) — Minh Đường
- 28/1 (âm 10/12) — Kim Quỹ
- 29/1 (âm 11/12) — Bảo Quang
- 31/1 (âm 13/12) — Ngọc Đường
Âm lịch tháng 1/2026
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 11/2025Mậu Tý | 20/12 | 08:43 | 30 |
| Tháng 12/2025Kỷ Sửu | 19/1 | 02:51 | 29 |
Pha Mặt Trăng tháng 1/2026
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Vọng (trăng tròn) | 3/1 thứ bảy | 17:02 | 15/11 |
| Hạ huyền | 10/1 thứ bảy | 22:48 | 22/11 |
| Sóc (trăng mới) | 19/1 thứ hai | 02:51 | 1/12 |
| Thượng huyền | 26/1 thứ hai | 11:47 | 8/12 |
Tiết khí tháng 1/2026
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Tiểu hàn | 5/1 thứ hai | 15:23 | 285° |
| Đại hàn | 20/1 thứ ba | 08:44 | 300° |
Lệch NAOJ: Tiểu hàn 0 phút, Đại hàn 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 1/2026
| Trực | Ngày tháng 1 |
|---|---|
| Kiến | 2/1, 15/1, 27/1 |
| Trừ | 3/1, 16/1, 28/1 |
| Mãn | 4/1, 5/1, 17/1, 29/1 |
| Bình | 6/1, 18/1, 30/1 |
| Định | 7/1, 19/1, 31/1 |
| Chấp | 8/1, 20/1 |
| Phá | 9/1, 21/1 |
| Nguy | 10/1, 22/1 |
| Thành | 11/1, 23/1 |
| Thu | 12/1, 24/1 |
| Khai | 13/1, 25/1 |
| Bế | 1/1, 14/1, 26/1 |
Ngày lễ tháng 1/2026
Ngày theo việc, tháng 1/2026
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 1 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 20 | 3/1, 4/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1 |
| Khai trương | 18 | 3/1, 4/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 22/1, 24/1, 26/1, 28/1, 29/1 |
| Động thổ | 18 | 3/1, 4/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 14/1, 16/1, 18/1, 19/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 30/1 |
| Nhập trạch | 20 | 3/1, 4/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 20/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1 |
| Mua xe | 21 | 3/1, 4/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1 |
| Cắt tóc | 19 | 4/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1 |
| Ký hợp đồng | 21 | 3/1, 4/1, 5/1, 7/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1 |
| Xuất hành | 19 | 3/1, 4/1, 5/1, 8/1, 9/1, 12/1, 13/1, 14/1, 16/1, 17/1, 18/1, 20/1, 22/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 29/1, 30/1 |
Loại khỏi mọi việc tháng 1: Tam Nương 1/1, 6/1, 10/1, 15/1, 21/1, 25/1, 31/1; Nguyệt kỵ 2/1, 11/1, 23/1.
Căn cứ: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112 — nghỉ lễ, tếtCăn cứ: Công bố lịch nghỉ lễ của từng nămCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2026 là những ngày nào?
- 16 ngày: 2/1, 3/1, 5/1, 7/1, 10/1, 12/1, 13/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 28/1, 29/1, 31/1.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 1/2026 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 19/1 là mùng Một âm lịch; 3/1 là ngày rằm.
- Tháng 1 có ngày lễ gì?
- Tháng 1/2026 có 1 dịp: Tết Dương lịch (1/1, thứ năm, nghỉ lễ). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.