Lịch âm tháng 2 năm 2026
Tháng 2/2026 dương lịch có 28 ngày, trải qua tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 13 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 |
| 821 | 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 |
| 1528 | 1629 | 171/1 | 182 | 193 | 204 | 215 |
| 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 |
Tháng này có 13 ngày hoàng đạo (ô nền vàng). Số nhỏ dưới mỗi ô là ngày âm lịch; ngày mùng Một ghi kèm số tháng âm.
Ngày hoàng đạo tháng 2/2026
- 3/2 — âm lịch 16/12, ngày Mậu Thân, thần Tư Mệnh, trực Nguy
- 5/2 — âm lịch 18/12, ngày Canh Tuất, thần Thanh Long, trực Thành
- 6/2 — âm lịch 19/12, ngày Tân Hợi, thần Minh Đường, trực Thu
- 9/2 — âm lịch 22/12, ngày Giáp Dần, thần Kim Quỹ, trực Kiến
- 10/2 — âm lịch 23/12, ngày Ất Mão, thần Bảo Quang, trực Trừ
- 12/2 — âm lịch 25/12, ngày Đinh Tỵ, thần Ngọc Đường, trực Bình
- 15/2 — âm lịch 28/12, ngày Canh Thân, thần Tư Mệnh, trực Phá
- 17/2 — âm lịch 1/1, ngày Nhâm Tuất, thần Tư Mệnh, trực Thành
- 19/2 — âm lịch 3/1, ngày Giáp Tý, thần Thanh Long, trực Khai
- 20/2 — âm lịch 4/1, ngày Ất Sửu, thần Minh Đường, trực Bế
- 23/2 — âm lịch 7/1, ngày Mậu Thìn, thần Kim Quỹ, trực Mãn
- 24/2 — âm lịch 8/1, ngày Kỷ Tỵ, thần Bảo Quang, trực Bình
- 26/2 — âm lịch 10/1, ngày Tân Mùi, thần Ngọc Đường, trực Chấp