Lịch âm tháng 3 năm 2026
Tháng 3/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 17 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/2 | 202 | 213 |
| 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 |
| 2911 | 3012 | 3113 |
17 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 3; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 3/2026
- 1/3 (âm 13/1) — Tư Mệnh
- 3/3 (âm 15/1) — Thanh Long
- 4/3 (âm 16/1) — Minh Đường
- 5/3 (âm 17/1) — Thanh Long
- 6/3 (âm 18/1) — Minh Đường
- 9/3 (âm 21/1) — Kim Quỹ
- 10/3 (âm 22/1) — Bảo Quang
- 12/3 (âm 24/1) — Ngọc Đường
- 15/3 (âm 27/1) — Tư Mệnh
- 17/3 (âm 29/1) — Thanh Long
- 18/3 (âm 30/1) — Minh Đường
- 21/3 (âm 3/2) — Kim Quỹ
- 22/3 (âm 4/2) — Bảo Quang
- 24/3 (âm 6/2) — Ngọc Đường
- 27/3 (âm 9/2) — Tư Mệnh
- 29/3 (âm 11/2) — Thanh Long
- 30/3 (âm 12/2) — Minh Đường
Âm lịch tháng 3/2026
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 1/2026Canh Dần | 17/2 | 19:01 | 30 |
| Tháng 2/2026Tân Mão | 19/3 | 08:23 | 29 |
Pha Mặt Trăng tháng 3/2026
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Vọng (trăng tròn) | 3/3 thứ ba | 18:37 | 15/1 |
| Hạ huyền | 11/3 thứ tư | 16:38 | 23/1 |
| Sóc (trăng mới) | 19/3 thứ năm | 08:23 | 1/2 |
| Thượng huyền | 26/3 thứ năm | 02:17 | 8/2 |
Tiết khí tháng 3/2026
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Kinh trập | 5/3 thứ năm | 20:58 | 345° |
| Xuân phân | 20/3 thứ sáu | 21:45 | 0° |
Lệch NAOJ: Kinh trập 1 phút, Xuân phân 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 3/2026
| Trực | Ngày tháng 3 |
|---|---|
| Kiến | 6/3, 18/3, 30/3 |
| Trừ | 7/3, 19/3, 31/3 |
| Mãn | 8/3, 20/3 |
| Bình | 9/3, 21/3 |
| Định | 10/3, 22/3 |
| Chấp | 11/3, 23/3 |
| Phá | 12/3, 24/3 |
| Nguy | 13/3, 25/3 |
| Thành | 1/3, 14/3, 26/3 |
| Thu | 2/3, 15/3, 27/3 |
| Khai | 3/3, 16/3, 28/3 |
| Bế | 4/3, 5/3, 17/3, 29/3 |
Ngày lễ tháng 3/2026
Ngày theo việc, tháng 3/2026
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 3 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 19 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 18/3, 19/3, 20/3, 22/3, 24/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Khai trương | 19 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 14/3, 16/3, 17/3, 19/3, 20/3, 22/3, 24/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3 |
| Động thổ | 19 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 14/3, 16/3, 17/3, 19/3, 20/3, 22/3, 24/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3 |
| Nhập trạch | 21 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 14/3, 16/3, 17/3, 18/3, 19/3, 20/3, 22/3, 24/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Mua xe | 21 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 14/3, 16/3, 17/3, 18/3, 19/3, 20/3, 22/3, 24/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Cắt tóc | 18 | 3/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 16/3, 17/3, 18/3, 19/3, 20/3, 22/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Ký hợp đồng | 21 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 14/3, 16/3, 17/3, 18/3, 19/3, 20/3, 22/3, 24/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
| Xuất hành | 19 | 3/3, 4/3, 5/3, 7/3, 9/3, 12/3, 13/3, 14/3, 16/3, 17/3, 18/3, 19/3, 22/3, 24/3, 26/3, 27/3, 28/3, 29/3, 30/3 |
Loại khỏi mọi việc tháng 3: Tam Nương 1/3, 6/3, 10/3, 15/3, 21/3, 25/3, 31/3; Nguyệt kỵ 2/3, 11/3, 23/3.
Căn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 3 năm 2026 là những ngày nào?
- 17 ngày: 1/3, 3/3, 4/3, 5/3, 6/3, 9/3, 10/3, 12/3, 15/3, 17/3, 18/3, 21/3, 22/3, 24/3, 27/3, 29/3, 30/3.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 3/2026 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 19/3 là mùng Một âm lịch; 3/3 là ngày rằm.
- Tháng 2 âm lịch 2026 là tháng mấy dương lịch?
- Tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu ngày 19/3/2026 và kết thúc ngày 16/4/2026 dương lịch, dài 29 ngày.
- Tháng 3 có ngày lễ gì?
- Tháng 3/2026 có 1 dịp: Rằm tháng Giêng (3/3, thứ ba). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.