Lịch âm tháng 6 năm 2026
Tháng 6/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 151/5 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 |
| 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 |
| 2814 | 2915 | 3016 |
14 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 6; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 6/2026
- 1/6 (âm 16/4) — Thanh Long
- 2/6 (âm 17/4) — Minh Đường
- 7/6 (âm 22/4) — Kim Quỹ
- 8/6 (âm 23/4) — Bảo Quang
- 10/6 (âm 25/4) — Ngọc Đường
- 13/6 (âm 28/4) — Tư Mệnh
- 15/6 (âm 1/5) — Thanh Long
- 16/6 (âm 2/5) — Minh Đường
- 19/6 (âm 5/5) — Kim Quỹ
- 20/6 (âm 6/5) — Bảo Quang
- 22/6 (âm 8/5) — Ngọc Đường
- 25/6 (âm 11/5) — Tư Mệnh
- 27/6 (âm 13/5) — Thanh Long
- 28/6 (âm 14/5) — Minh Đường
Âm lịch tháng 6/2026
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 4/2026Quý Tỵ | 17/5 | 03:01 | 29 |
| Tháng 5/2026Giáp Ngọ | 15/6 | 09:54 | 29 |
Pha Mặt Trăng tháng 6/2026
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Hạ huyền | 8/6 thứ hai | 17:00 | 23/4 |
| Sóc (trăng mới) | 15/6 thứ hai | 09:54 | 1/5 |
| Thượng huyền | 22/6 thứ hai | 04:55 | 8/5 |
| Vọng (trăng tròn) | 30/6 thứ ba | 06:56 | 16/5 |
Tiết khí tháng 6/2026
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Mang chủng | 5/6 thứ sáu | 22:48 | 75° |
| Hạ chí | 21/6 chủ nhật | 15:24 | 90° |
Lệch NAOJ: Mang chủng 0 phút, Hạ chí 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 6/2026
| Trực | Ngày tháng 6 |
|---|---|
| Kiến | 13/6, 25/6 |
| Trừ | 1/6, 14/6, 26/6 |
| Mãn | 2/6, 15/6, 27/6 |
| Bình | 3/6, 16/6, 28/6 |
| Định | 4/6, 5/6, 17/6, 29/6 |
| Chấp | 6/6, 18/6, 30/6 |
| Phá | 7/6, 19/6 |
| Nguy | 8/6, 20/6 |
| Thành | 9/6, 21/6 |
| Thu | 10/6, 22/6 |
| Khai | 11/6, 23/6 |
| Bế | 12/6, 24/6 |
Ngày lễ tháng 6/2026
Ngày theo việc, tháng 6/2026
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 6 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 18 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 14/6, 15/6, 16/6, 20/6, 22/6, 23/6, 24/6, 25/6, 26/6, 29/6 |
| Khai trương | 17 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 6/6, 10/6, 11/6, 14/6, 15/6, 16/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 24/6, 26/6, 30/6 |
| Động thổ | 19 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 6/6, 9/6, 11/6, 13/6, 14/6, 15/6, 16/6, 18/6, 20/6, 23/6, 24/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6 |
| Nhập trạch | 20 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 14/6, 16/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 24/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6 |
| Mua xe | 21 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 14/6, 15/6, 16/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 24/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6 |
| Cắt tóc | 19 | 1/6, 4/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 14/6, 15/6, 16/6, 18/6, 20/6, 23/6, 24/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6 |
| Ký hợp đồng | 21 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 14/6, 15/6, 16/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 24/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6 |
| Xuất hành | 20 | 1/6, 2/6, 4/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 11/6, 13/6, 14/6, 15/6, 16/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6 |
Loại khỏi mọi việc tháng 6: Tam Nương 3/6, 7/6, 12/6, 17/6, 21/6, 27/6; Nguyệt kỵ 8/6, 19/6, 28/6.
Căn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 6 năm 2026 là những ngày nào?
- 14 ngày: 1/6, 2/6, 7/6, 8/6, 10/6, 13/6, 15/6, 16/6, 19/6, 20/6, 22/6, 25/6, 27/6, 28/6.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 6/2026 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 15/6 là mùng Một âm lịch; 29/6 là ngày rằm.
- Tháng 5 âm lịch 2026 là tháng mấy dương lịch?
- Tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu ngày 15/6/2026 và kết thúc ngày 13/7/2026 dương lịch, dài 29 ngày.
- Tháng 6 có ngày lễ gì?
- Tháng 6/2026 có 1 dịp: Tết Đoan Ngọ (19/6, thứ sáu). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.