Ngày Nguyệt kỵ là gì?
Ngày Nguyệt kỵ là ba ngày âm lịch mỗi tháng mà tập tục kiêng việc lớn: mùng 5, ngày 14 và ngày 23.
Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 039
tấm 039月忌日 百事忌 □五 十四 二十三 年年月月在人間……初五犯著家長死 十四逢之身自當Nguyệt kỵ nhật, bách sự kỵ: □ ngũ, thập tứ, nhị thập tam. Niên niên nguyệt nguyệt tại nhân gian… Sơ ngũ phạm trước gia trưởng tử, thập tứ phùng chi thân tự đương.Lịch Vàng dịch: Ngày nguyệt kỵ, trăm việc đều kiêng: [mất một chữ] năm, mười bốn, hai mươi ba; năm nào tháng nào cũng có ở nhân gian… Mùng năm phạm phải thì gia trưởng chết; mười bốn gặp phải thì tự mình gánh.
Xem mục nguồnNgày Nguyệt kỵ là ngày nào
Ba ngày này cộng chữ số lại đều bằng 5 (5, 1+4, 2+3) — cách nhớ dân gian quen thuộc.
Bảng bên dưới đổi sẵn ba ngày ấy sang dương lịch cho từng tháng của năm nay và năm sau, mỗi ngày dẫn thẳng tới trang ngày tương ứng.
Ba ngày này có chép thành văn: sách ghi ở dấu xuất xứ đầu trang gọi chúng là ngày «trăm việc đều kiêng» (Lịch Vàng dịch). Chúng tôi ghi đúng ba ngày ấy, không thêm lời cảnh báo nặng nề.
Nguồn gốc ngày Nguyệt kỵ
Dân gian có ít nhất ba lối giải thích. Lối thứ nhất gắn ba ngày này với vị trí của sao trong phép cửu tinh phi cung. Lối thứ hai chỉ là cách nhớ, vì cộng chữ số của 5, 14 và 23 đều ra 5. Lối thứ ba kể một câu chuyện dân gian.
Chúng tôi ghi đủ ba lối và không xếp lối nào đúng hơn lối nào. Ba lối ấy là lời người sau giải thích vì sao lại là ba ngày này; bản thân ba ngày thì đã có trong sách, ghi ở dấu xuất xứ đầu trang. Không lối nào là phép tính thiên văn.
Ngày Nguyệt kỵ của từng tháng, đổi sẵn sang dương lịch
Bảng tính lại mỗi lần dựng trang cho năm nay và năm sau. Các ngày của năm nay bấm vào là sang trang ngày ấy; các ngày năm sau chỉ ghi ngày.
| Tháng âm lịch | Ngày dương lịch tương ứng |
|---|---|
| Năm 2026 âm lịch | |
| Tháng 1 | 21/2/20262/311/3 |
| Tháng 2 | 23/3/20261/410/4 |
| Tháng 3 | 21/4/202630/49/5 |
| Tháng 4 | 21/5/202630/58/6 |
| Tháng 5 | 19/6/202628/67/7 |
| Tháng 6 | 18/7/202627/75/8 |
| Tháng 7 | 17/8/202626/84/9 |
| Tháng 8 | 15/9/202624/93/10 |
| Tháng 9 | 14/10/202623/101/11 |
| Tháng 10 | 13/11/202622/111/12 |
| Tháng 11 | 13/12/202622/1231/12 |
| Tháng 12 | 12/1/202721/130/1 |
| Năm 2027 âm lịch | |
| Tháng 1 | 10/2/202719/228/2 |
| Tháng 2 | 12/3/202721/330/3 |
| Tháng 3 | 11/4/202720/429/4 |
| Tháng 4 | 10/5/202719/528/5 |
| Tháng 5 | 9/6/202718/627/6 |
| Tháng 6 | 8/7/202717/726/7 |
| Tháng 7 | 6/8/202715/824/8 |
| Tháng 8 | 5/9/202714/923/9 |
| Tháng 9 | 4/10/202713/1022/10 |
| Tháng 10 | 2/11/202711/1120/11 |
| Tháng 11 | 2/12/202711/1220/12 |
| Tháng 12 | 1/1/202810/119/1 |
Căn cứ của bảng: Ngọc Hạp Thông Thư (bản khắc Quảng Thịnh Đường, 1920), tấm 039 — thu thập ngày 23/9/2026.
Câu hỏi thường gặp
- Ngày Nguyệt kỵ là ngày nào?
- Ba ngày âm lịch cố định mỗi tháng: mùng 5, ngày 14 và ngày 23. Bảng ở trên đã đổi sẵn sang ngày dương lịch cho từng tháng.
- Nguyệt kỵ và Tam Nương có trùng nhau không?
- Không, hai danh sách không có ngày nào chung: Tam Nương là 3, 7, 13, 18, 22, 27 còn Nguyệt kỵ là 5, 14, 23.