Ngày tốt xấu xuất hành tháng 6/2026
8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 22 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
13
Thứ Bảy · 28/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
25
Thứ Năm · 11/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
2
Thứ Ba · 17/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 13/6Thứ Bảy | 28/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Mậu Ngọ, 28/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 25/6Thứ Năm | 11/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Canh Ngọ, 11/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 2/6Thứ Ba | 17/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 17/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 11/6Thứ Năm | 26/4 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 26/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 15/6Thứ Hai | 1/5 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 1/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/6Thứ Ba | 2/5 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 2/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 9/6Thứ Ba | 24/4 | Giáp Dần | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Dần, 24/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/6Thứ Ba | 9/5 | Mậu Thìn | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thìn, 9/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (22 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/6Bính NgọTrực Trừ kiêng xuất hành
- 3/6Mậu ThânNgày Tam Nương
- 4/6Kỷ DậuTrực Định kiêng xuất hành
- 5/6Canh TuấtTrực Định kiêng xuất hành
- 6/6Tân HợiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 7/6Nhâm TýNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 8/6Quý SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 10/6Ất MãoTrực Thu kiêng xuất hành
- 12/6Đinh TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Bế kiêng xuất hành
- 14/6Kỷ MùiTrực Trừ kiêng xuất hành
- 17/6Nhâm TuấtNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 18/6Quý HợiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 19/6Giáp TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành
- 20/6Ất SửuTrực Nguy kiêng xuất hành
- 21/6Bính DầnNgày Tam Nương
- 22/6Đinh MãoTrực Thu kiêng xuất hành
- 24/6Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Bế kiêng xuất hành
- 26/6Tân MùiTrực Trừ kiêng xuất hành
- 27/6Nhâm ThânNgày Tam Nương
- 28/6Quý DậuNgày Nguyệt kỵ
- 29/6Giáp TuấtTrực Định kiêng xuất hành
- 30/6Ất HợiTrực Chấp kiêng xuất hành