Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 7/2026

7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 24 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
10/7Thứ Sáu26/5Ất DậuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Dậu, 26/5 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/7Thứ Năm10/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tuất, 10/6 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/7Thứ Ba15/6Quý MãoHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Mão, 15/6 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/7Thứ Tư24/5Quý MùiHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Quý Mùi, 24/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
3/7Thứ Sáu19/5Mậu DầnHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Dần, 19/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
5/7Chủ nhật21/5Canh ThìnHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 21/5 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/7Thứ Tư9/6Đinh DậuHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Dậu, 9/6 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (24 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/7Bính TýTrực Phá kiêng xuất hành
  • 2/7Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 4/7Kỷ MãoTrực Thu kiêng xuất hành
  • 6/7Tân TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 7/7Nhâm NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 9/7Giáp ThânTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 11/7Bính TuấtNgày Tam Nương
  • 12/7Đinh HợiTrực Định kiêng xuất hành
  • 13/7Mậu TýTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 14/7Kỷ SửuTrực Phá kiêng xuất hành
  • 15/7Canh DầnTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 16/7Tân MãoNgày Tam Nương
  • 17/7Nhâm ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
  • 18/7Quý TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 19/7Giáp NgọTrực Bế kiêng xuất hành
  • 20/7Ất MùiNgày Tam Nương
  • 21/7Bính ThânTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 24/7Kỷ HợiTrực Định kiêng xuất hành
  • 25/7Canh TýTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 26/7Tân SửuNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 27/7Nhâm DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 29/7Giáp ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
  • 30/7Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 31/7Bính NgọNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành