Ngày tốt xấu xuất hành tháng 7/2026
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 24 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
10
Thứ Sáu · 26/5 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
23
Thứ Năm · 10/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
28
Thứ Ba · 15/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 10/7Thứ Sáu | 26/5 | Ất Dậu | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Ất Dậu, 26/5 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/7Thứ Năm | 10/6 | Mậu Tuất | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tuất, 10/6 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 28/7Thứ Ba | 15/6 | Quý Mão | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mão, 15/6 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 8/7Thứ Tư | 24/5 | Quý Mùi | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Quý Mùi, 24/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 3/7Thứ Sáu | 19/5 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 19/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 5/7Chủ nhật | 21/5 | Canh Thìn | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 21/5 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 22/7Thứ Tư | 9/6 | Đinh Dậu | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Dậu, 9/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
Ngày bị loại (24 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/7Bính TýTrực Phá kiêng xuất hành
- 2/7Đinh SửuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 4/7Kỷ MãoTrực Thu kiêng xuất hành
- 6/7Tân TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Bế kiêng xuất hành
- 7/7Nhâm NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
- 9/7Giáp ThânTrực Trừ kiêng xuất hành
- 11/7Bính TuấtNgày Tam Nương
- 12/7Đinh HợiTrực Định kiêng xuất hành
- 13/7Mậu TýTrực Chấp kiêng xuất hành
- 14/7Kỷ SửuTrực Phá kiêng xuất hành
- 15/7Canh DầnTrực Nguy kiêng xuất hành
- 16/7Tân MãoNgày Tam Nương
- 17/7Nhâm ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
- 18/7Quý TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 19/7Giáp NgọTrực Bế kiêng xuất hành
- 20/7Ất MùiNgày Tam Nương
- 21/7Bính ThânTrực Trừ kiêng xuất hành
- 24/7Kỷ HợiTrực Định kiêng xuất hành
- 25/7Canh TýTrực Chấp kiêng xuất hành
- 26/7Tân SửuNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 27/7Nhâm DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 29/7Giáp ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
- 30/7Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 31/7Bính NgọNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành