Lịch âm tháng 7 năm 2026
Tháng 7/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 5 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | |||
| 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 |
| 1228 | 1329 | 141/6 | 152 | 163 | 174 | 185 |
| 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 |
| 2613 | 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 3118 |
15 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 7; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 7/2026
- 1/7 (âm 17/5) — Kim Quỹ
- 2/7 (âm 18/5) — Bảo Quang
- 4/7 (âm 20/5) — Ngọc Đường
- 9/7 (âm 25/5) — Tư Mệnh
- 11/7 (âm 27/5) — Thanh Long
- 12/7 (âm 28/5) — Minh Đường
- 15/7 (âm 2/6) — Kim Quỹ
- 16/7 (âm 3/6) — Bảo Quang
- 18/7 (âm 5/6) — Ngọc Đường
- 21/7 (âm 8/6) — Tư Mệnh
- 23/7 (âm 10/6) — Thanh Long
- 24/7 (âm 11/6) — Minh Đường
- 27/7 (âm 14/6) — Kim Quỹ
- 28/7 (âm 15/6) — Bảo Quang
- 30/7 (âm 17/6) — Ngọc Đường
Âm lịch tháng 7/2026
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 5/2026Giáp Ngọ | 15/6 | 09:54 | 29 |
| Tháng 6/2026Ất Mùi | 14/7 | 16:43 | 30 |
Pha Mặt Trăng tháng 7/2026
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Hạ huyền | 8/7 thứ tư | 02:29 | 24/5 |
| Sóc (trăng mới) | 14/7 thứ ba | 16:43 | 1/6 |
| Thượng huyền | 21/7 thứ ba | 18:05 | 8/6 |
| Vọng (trăng tròn) | 29/7 thứ tư | 21:35 | 16/6 |
Tiết khí tháng 7/2026
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Tiểu thử | 7/7 thứ ba | 08:56 | 105° |
| Đại thử | 23/7 thứ năm | 02:13 | 120° |
Lệch NAOJ: Tiểu thử 1 phút, Đại thử 0 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 7/2026
| Trực | Ngày tháng 7 |
|---|---|
| Kiến | 8/7, 20/7 |
| Trừ | 9/7, 21/7 |
| Mãn | 10/7, 22/7 |
| Bình | 11/7, 23/7 |
| Định | 12/7, 24/7 |
| Chấp | 13/7, 25/7 |
| Phá | 1/7, 14/7, 26/7 |
| Nguy | 2/7, 15/7, 27/7 |
| Thành | 3/7, 16/7, 28/7 |
| Thu | 4/7, 17/7, 29/7 |
| Khai | 5/7, 18/7, 30/7 |
| Bế | 6/7, 7/7, 19/7, 31/7 |
Ngày lễ tháng 7/2026
Không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.
Ngày theo việc, tháng 7/2026
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 7 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 19 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 9/7, 10/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 23/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7 |
| Khai trương | 17 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 10/7, 12/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 21/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 28/7, 30/7 |
| Động thổ | 19 | 1/7, 3/7, 5/7, 8/7, 9/7, 10/7, 12/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 29/7, 30/7 |
| Nhập trạch | 19 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 10/7, 12/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7 |
| Mua xe | 21 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 9/7, 10/7, 12/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7 |
| Cắt tóc | 19 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 9/7, 10/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 21/7, 23/7, 24/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7 |
| Ký hợp đồng | 21 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 9/7, 10/7, 12/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 28/7, 29/7, 30/7 |
| Xuất hành | 20 | 1/7, 3/7, 4/7, 5/7, 8/7, 9/7, 10/7, 12/7, 13/7, 14/7, 15/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 23/7, 24/7, 25/7, 28/7, 29/7 |
Loại khỏi mọi việc tháng 7: Tam Nương 2/7, 6/7, 11/7, 16/7, 20/7, 26/7, 31/7; Nguyệt kỵ 7/7, 18/7, 27/7.
Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 7 năm 2026 là những ngày nào?
- 15 ngày: 1/7, 2/7, 4/7, 9/7, 11/7, 12/7, 15/7, 16/7, 18/7, 21/7, 23/7, 24/7, 27/7, 28/7, 30/7.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 7/2026 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 14/7 là mùng Một âm lịch; 28/7 là ngày rằm.
- Tháng 6 âm lịch 2026 là tháng mấy dương lịch?
- Tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ bắt đầu ngày 14/7/2026 và kết thúc ngày 12/8/2026 dương lịch, dài 30 ngày.
- Tháng 7 có ngày lễ gì?
- Tháng 7/2026 không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.