Ngày tốt xấu xuất hành tháng 8/2026

20 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 11 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (20 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
2/8Chủ nhật20/6Mậu ThânHoàng đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
7/8Thứ Sáu25/6Quý SửuHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
10/8Thứ Hai28/6Bính ThìnHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
13/8Thứ Năm1/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mùi, 1/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/8Chủ nhật4/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
18/8Thứ Ba6/7Giáp TýHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
22/8Thứ Bảy10/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
28/8Thứ Sáu16/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
31/8Thứ Hai19/7Đinh SửuHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
1/8Thứ Bảy19/6Đinh MùiHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt
14/8Thứ Sáu2/7Canh ThânHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt
3/8Thứ Hai21/6Kỷ DậuHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
6/8Thứ Năm24/6Nhâm TýHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
8/8Thứ Bảy26/6Giáp DầnHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
12/8Thứ Tư30/6Mậu NgọHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
20/8Thứ Năm8/7Bính DầnHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
21/8Thứ Sáu9/7Đinh MãoHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
24/8Thứ Hai12/7Canh NgọHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
27/8Thứ Năm15/7Quý DậuHắc đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
29/8Thứ Bảy17/7Ất HợiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (11 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 4/8Canh TuấtNgày Tam Nương (theo tục)
  • 5/8Tân HợiNgày Nguyệt kỵ
  • 9/8Ất MãoNgày Tam Nương (theo tục)
  • 11/8Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 15/8Tân DậuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 17/8Quý HợiNgày Nguyệt kỵ
  • 19/8Ất SửuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 23/8Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 25/8Tân MùiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 26/8Nhâm ThânNgày Nguyệt kỵ
  • 30/8Bính TýNgày Tam Nương (theo tục)