Ngày tốt xấu xuất hành tháng 8/2026
10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
16
Chủ nhật · 4/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
22
Thứ Bảy · 10/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
28
Thứ Sáu · 16/7 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 16/8Chủ nhật | 4/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 4/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/8Thứ Bảy | 10/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thìn, 10/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 28/8Thứ Sáu | 16/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tuất, 16/7 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 1/8Thứ Bảy | 19/6 | Đinh Mùi | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Đinh Mùi, 19/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 14/8Thứ Sáu | 2/7 | Canh Thân | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Canh Thân, 2/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 3/8Thứ Hai | 21/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Dậu, 21/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 10/8Thứ Hai | 28/6 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 28/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 12/8Thứ Tư | 30/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Ngọ, 30/6 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 24/8Thứ Hai | 12/7 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 12/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 29/8Thứ Bảy | 17/7 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 17/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (21 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/8Mậu ThânTrực Trừ kiêng xuất hành
- 4/8Canh TuấtNgày Tam Nương
- 5/8Tân HợiNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
- 6/8Nhâm TýTrực Chấp kiêng xuất hành
- 7/8Quý SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
- 8/8Giáp DầnTrực Phá kiêng xuất hành
- 9/8Ất MãoNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 11/8Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
- 13/8Kỷ MùiTrực Bế kiêng xuất hành
- 15/8Tân DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 17/8Quý HợiNgày Nguyệt kỵ
- 18/8Giáp TýTrực Định kiêng xuất hành
- 19/8Ất SửuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 20/8Bính DầnTrực Phá kiêng xuất hành
- 21/8Đinh MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
- 23/8Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
- 25/8Tân MùiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
- 26/8Nhâm ThânNgày Nguyệt kỵ
- 27/8Quý DậuTrực Trừ kiêng xuất hành
- 30/8Bính TýNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 31/8Đinh SửuTrực Chấp kiêng xuất hành