Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 8/2026

10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
16/8Chủ nhật4/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 4/7 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/8Thứ Bảy10/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Thìn, 10/7 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/8Thứ Sáu16/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tuất, 16/7 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
1/8Thứ Bảy19/6Đinh MùiHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Đinh Mùi, 19/6 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
14/8Thứ Sáu2/7Canh ThânHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Canh Thân, 2/7 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
3/8Thứ Hai21/6Kỷ DậuHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Dậu, 21/6 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/8Thứ Hai28/6Bính ThìnHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thìn, 28/6 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/8Thứ Tư30/6Mậu NgọHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Ngọ, 30/6 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/8Thứ Hai12/7Canh NgọHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 12/7 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/8Thứ Bảy17/7Ất HợiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Hợi, 17/7 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (21 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/8Mậu ThânTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 4/8Canh TuấtNgày Tam Nương
  • 5/8Tân HợiNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
  • 6/8Nhâm TýTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 7/8Quý SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 8/8Giáp DầnTrực Phá kiêng xuất hành
  • 9/8Ất MãoNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 11/8Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 13/8Kỷ MùiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 15/8Tân DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 17/8Quý HợiNgày Nguyệt kỵ
  • 18/8Giáp TýTrực Định kiêng xuất hành
  • 19/8Ất SửuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 20/8Bính DầnTrực Phá kiêng xuất hành
  • 21/8Đinh MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 23/8Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 25/8Tân MùiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 26/8Nhâm ThânNgày Nguyệt kỵ
  • 27/8Quý DậuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 30/8Bính TýNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
  • 31/8Đinh SửuTrực Chấp kiêng xuất hành