Ngày tốt xấu xuất hành tháng 9/2026
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
20
Chủ nhật · 10/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
11
Thứ Sáu · 1/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
18
Thứ Sáu · 8/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 20/9Chủ nhật | 10/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Đinh Dậu, 10/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 11/9Thứ Sáu | 1/8 | Mậu Tý | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 1/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 18/9Thứ Sáu | 8/8 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 8/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 30/9Thứ Tư | 20/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 20/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 5/9Thứ Bảy | 24/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 24/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 10/9Thứ Năm | 29/7 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Hợi, 29/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/9Thứ Ba | 12/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 12/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
Ngày bị loại (23 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/9Mậu DầnTrực Phá kiêng xuất hành
- 2/9Kỷ MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
- 3/9Canh ThìnNgày Tam Nương
- 4/9Tân TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
- 6/9Quý MùiTrực Bế kiêng xuất hành
- 7/9Giáp ThânTrực Bế kiêng xuất hành
- 8/9Ất DậuNgày Tam Nương
- 9/9Bính TuấtTrực Trừ kiêng xuất hành
- 12/9Kỷ SửuTrực Định kiêng xuất hành
- 13/9Canh DầnNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 14/9Tân MãoTrực Phá kiêng xuất hành
- 15/9Nhâm ThìnNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 16/9Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 17/9Giáp NgọNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 19/9Bính ThânTrực Bế kiêng xuất hành
- 21/9Mậu TuấtTrực Trừ kiêng xuất hành
- 23/9Canh TýNgày Tam Nương
- 24/9Tân SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
- 25/9Nhâm DầnTrực Chấp kiêng xuất hành
- 26/9Quý MãoTrực Phá kiêng xuất hành
- 27/9Giáp ThìnTrực Nguy kiêng xuất hành
- 28/9Ất TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 29/9Bính NgọTrực Thu kiêng xuất hành