Ngày tốt xấu xuất hành tháng 10/2026
10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Hai · 25/8 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
13
Thứ Ba · 4/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
25
Chủ nhật · 16/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/10Thứ Hai | 25/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tý, 25/8 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 13/10Thứ Ba | 4/9 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thân, 4/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 25/10Chủ nhật | 16/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thân, 16/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 15/10Thứ Năm | 6/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Nhâm Tuất, 6/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 4/10Chủ nhật | 24/8 | Tân Hợi | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 24/8 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 11/10Chủ nhật | 2/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Ngọ, 2/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/10Thứ Bảy | 8/9 | Giáp Tý | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Tý, 8/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 18/10Chủ nhật | 9/9 | Ất Sửu | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Ất Sửu, 9/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 29/10Thứ Năm | 20/9 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 20/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 30/10Thứ Sáu | 21/9 | Đinh Sửu | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Sửu, 21/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (21 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/10Mậu ThânTrực Bế kiêng xuất hành
- 2/10Kỷ DậuNgày Tam Nương
- 3/10Canh TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 6/10Quý SửuTrực Định kiêng xuất hành
- 7/10Giáp DầnNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 8/10Ất MãoTrực Chấp kiêng xuất hành
- 9/10Bính ThìnTrực Phá kiêng xuất hành
- 10/10Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 12/10Kỷ MùiNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 14/10Tân DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
- 16/10Quý HợiNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 19/10Bính DầnTrực Định kiêng xuất hành
- 20/10Đinh MãoTrực Chấp kiêng xuất hành
- 21/10Mậu ThìnTrực Phá kiêng xuất hành
- 22/10Kỷ TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 23/10Canh NgọNgày Nguyệt kỵ
- 24/10Tân MùiTrực Thu kiêng xuất hành
- 26/10Quý DậuTrực Bế kiêng xuất hành
- 27/10Giáp TuấtNgày Tam Nương
- 28/10Ất HợiTrực Trừ kiêng xuất hành
- 31/10Mậu DầnNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành