Ngày tốt xấu xuất hành tháng 11/2026
10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 20 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
9
Thứ Hai · 1/10 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
6
Thứ Sáu · 28/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
7
Thứ Bảy · 29/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 9/11Thứ Hai | 1/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Đinh Hợi, 1/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 6/11Thứ Sáu | 28/9 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 28/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 7/11Thứ Bảy | 29/9 | Ất Dậu | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Ất Dậu, 29/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 17/11Thứ Ba | 9/10 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 9/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 23/11Thứ Hai | 15/10 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 15/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/11Chủ nhật | 21/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Mùi, 21/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 4/11Thứ Tư | 26/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 26/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 12/11Thứ Năm | 4/10 | Canh Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 4/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 19/11Thứ Năm | 11/10 | Đinh Dậu | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Dậu, 11/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 24/11Thứ Ba | 16/10 | Nhâm Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Dần, 16/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (20 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/11Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 2/11Canh ThìnTrực Phá kiêng xuất hành
- 3/11Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 5/11Quý MùiNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 8/11Bính TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
- 10/11Mậu TýTrực Trừ kiêng xuất hành
- 11/11Kỷ SửuNgày Tam Nương
- 13/11Tân MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
- 14/11Nhâm ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
- 15/11Quý TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
- 16/11Giáp NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
- 18/11Bính ThânTrực Thu kiêng xuất hành
- 20/11Mậu TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
- 21/11Kỷ HợiNgày Tam Nương
- 22/11Canh TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 25/11Quý MãoTrực Định kiêng xuất hành
- 26/11Giáp ThìnNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 27/11Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
- 28/11Bính NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
- 30/11Mậu ThânNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành