Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 11/2026

10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 20 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
9/11Thứ Hai1/10Đinh HợiHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Đinh Hợi, 1/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
6/11Thứ Sáu28/9Giáp ThânHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thân, 28/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/11Thứ Bảy29/9Ất DậuHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Dậu, 29/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/11Thứ Ba9/10Ất MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Mùi, 9/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/11Thứ Hai15/10Tân SửuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Sửu, 15/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/11Chủ nhật21/10Đinh MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mùi, 21/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
4/11Thứ Tư26/9Nhâm NgọHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Ngọ, 26/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/11Thứ Năm4/10Canh DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Dần, 4/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/11Thứ Năm11/10Đinh DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Dậu, 11/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/11Thứ Ba16/10Nhâm DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Dần, 16/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (20 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/11Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 2/11Canh ThìnTrực Phá kiêng xuất hành
  • 3/11Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 5/11Quý MùiNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 8/11Bính TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
  • 10/11Mậu TýTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 11/11Kỷ SửuNgày Tam Nương
  • 13/11Tân MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Định kiêng xuất hành
  • 14/11Nhâm ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 15/11Quý TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 16/11Giáp NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 18/11Bính ThânTrực Thu kiêng xuất hành
  • 20/11Mậu TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
  • 21/11Kỷ HợiNgày Tam Nương
  • 22/11Canh TýNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 25/11Quý MãoTrực Định kiêng xuất hành
  • 26/11Giáp ThìnNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 27/11Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 28/11Bính NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 30/11Mậu ThânNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành