Ngày tốt xấu xuất hành tháng 11/2026

19 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 11 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (19 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
9/11Thứ Hai1/10Đinh HợiHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt
2/11Thứ Hai24/9Canh ThìnHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
6/11Thứ Sáu28/9Giáp ThânHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
8/11Chủ nhật30/9Bính TuấtHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tuất, 30/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/11Thứ Bảy6/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
16/11Thứ Hai8/10Giáp NgọHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
17/11Thứ Ba9/10Ất MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
20/11Thứ Sáu12/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Tuất, 12/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/11Thứ Hai15/10Tân SửuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
28/11Thứ Bảy20/10Bính NgọHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
29/11Chủ nhật21/10Đinh MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
4/11Thứ Tư26/9Nhâm NgọHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
7/11Thứ Bảy29/9Ất DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
10/11Thứ Ba2/10Mậu TýHắc đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
12/11Thứ Năm4/10Canh DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
18/11Thứ Tư10/10Bính ThânHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thân, 10/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Nên làm việc lành, nhưng kiêng «hành tàng» (cụm từ cổ: chuyện ra làm việc hay lui về ở ẩn).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/11Thứ Năm11/10Đinh DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
24/11Thứ Ba16/10Nhâm DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
25/11Thứ Tư17/10Quý MãoHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (11 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/11Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ
  • 3/11Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 5/11Quý MùiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 11/11Kỷ SửuNgày Tam Nương (theo tục)
  • 13/11Tân MãoNgày Nguyệt kỵ
  • 15/11Quý TỵNgày Tam Nương (theo tục) · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 21/11Kỷ HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 22/11Canh TýNgày Nguyệt kỵ
  • 26/11Giáp ThìnNgày Tam Nương (theo tục)
  • 27/11Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 30/11Mậu ThânNgày Tam Nương (theo tục)