Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 12/2026

10 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (10 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
3/12Thứ Năm25/10Tân HợiHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Tân Hợi, 25/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
16/12Thứ Tư8/11Giáp TýHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Giáp Tý, 8/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
28/12Thứ Hai20/11Bính TýHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Bính Tý, 20/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
12/12Thứ Bảy4/11Canh ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 4/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/12Thứ Bảy11/11Đinh MãoHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mão, 11/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/12Thứ Năm16/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thân, 16/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
6/12Chủ nhật28/10Giáp DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Dần, 28/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/12Thứ Hai29/10Ất MãoHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Mão, 29/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/12Thứ Hai6/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 6/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/12Thứ Sáu10/11Bính DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 10/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (21 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/12Kỷ DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 2/12Canh TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
  • 4/12Nhâm TýTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 5/12Quý SửuNgày Tam Nương
  • 8/12Bính ThìnTrực Định kiêng xuất hành
  • 9/12Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 10/12Mậu NgọTrực Phá kiêng xuất hành
  • 11/12Kỷ MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 13/12Tân DậuNgày Nguyệt kỵ · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 15/12Quý HợiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 17/12Ất SửuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 20/12Mậu ThìnTrực Định kiêng xuất hành
  • 21/12Kỷ TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 22/12Canh NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 23/12Tân MùiTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 25/12Quý DậuTrực Thu kiêng xuất hành
  • 26/12Giáp TuấtNgày Tam Nương
  • 27/12Ất HợiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 29/12Đinh SửuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 30/12Mậu DầnNgày Tam Nương
  • 31/12Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ