Lịch âm tháng 12 năm 2026

Tháng 12/2026 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 10 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Âm lịch tháng 12/2026

Tháng âmMùng 1Giờ sócSố ngày
Tháng 10/2026Kỷ Hợi9/1114:0130
Tháng 11/2026Canh Tý9/1207:5130

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Pha Mặt Trăng tháng 12/2026

PhaNgàyGiờÂm lịch
Hạ huyền1/12 thứ ba13:0823/10
Sóc (trăng mới)9/12 thứ tư07:511/11
Thượng huyền17/12 thứ năm12:429/11
Vọng (trăng tròn)24/12 thứ năm08:2816/11
Hạ huyền31/12 thứ năm01:5923/11

Căn cứ: Jean Meeus

Tiết khí tháng 12/2026

Tiết khíNgàyGiờKinh độ
Đại tuyết7/12 thứ hai09:52255°
Đông chí22/12 thứ ba03:50270°

Lệch NAOJ: Đại tuyết 1 phút, Đông chí 0 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ

Thập nhị trực tháng 12/2026

TrựcNgày tháng 12
Kiến3/12, 16/12, 28/12
Trừ4/12, 17/12, 29/12
Mãn5/12, 18/12, 30/12
Bình6/12, 7/12, 19/12, 31/12
Định8/12, 20/12
Chấp9/12, 21/12
Phá10/12, 22/12
Nguy11/12, 23/12
Thành12/12, 24/12
Thu13/12, 25/12
Khai1/12, 14/12, 26/12
Bế2/12, 15/12, 27/12

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 tr. 8

Ngày lễ tháng 12/2026

Không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.

Ngày theo việc, tháng 12/2026

ViệcSố ngàyNgày dùng được tháng 12
Cưới hỏi192/12, 4/12, 6/12, 7/12, 8/12, 9/12, 10/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 28/12, 29/12
Khai trương172/12, 4/12, 7/12, 8/12, 9/12, 10/12, 12/12, 14/12, 17/12, 18/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 29/12
Động thổ192/12, 3/12, 4/12, 6/12, 8/12, 9/12, 10/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 28/12, 29/12
Nhập trạch192/12, 3/12, 4/12, 6/12, 7/12, 8/12, 9/12, 10/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 19/12, 20/12, 23/12, 25/12, 27/12, 28/12, 29/12
Mua xe212/12, 3/12, 4/12, 6/12, 7/12, 8/12, 9/12, 10/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 28/12, 29/12
Cắt tóc182/12, 3/12, 4/12, 6/12, 7/12, 8/12, 10/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 28/12
Ký hợp đồng212/12, 3/12, 4/12, 6/12, 7/12, 8/12, 9/12, 10/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 28/12, 29/12
Xuất hành202/12, 3/12, 4/12, 6/12, 7/12, 8/12, 10/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 18/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 25/12, 27/12, 28/12, 29/12

Loại khỏi mọi việc tháng 12: Tam Nương 5/12, 11/12, 15/12, 21/12, 26/12, 30/12; Nguyệt kỵ 1/12, 13/12, 22/12, 31/12.

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo tháng 12 năm 2026 là những ngày nào?
16 ngày: 2/12, 3/12, 5/12, 7/12, 10/12, 12/12, 13/12, 16/12, 17/12, 19/12, 22/12, 24/12, 25/12, 28/12, 29/12, 31/12.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 12/2026 rơi vào ngày nào dương lịch?
9/12 là mùng Một âm lịch; 23/12 là ngày rằm.
Tháng 12 có ngày lễ gì?
Tháng 12/2026 không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.