Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu cắt tóc tháng 12/2026

18 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 13 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cắt tóc.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (18 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
17/12Thứ Năm9/11Ất SửuHoàng đạoTrực Trừ
1 mục tốt

Ngày Ất Sửu, 9/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Bắt được: Trực Trừ hợp cắt tóc
2/12Thứ Tư24/10Canh TuấtHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tuất, 24/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
3/12Thứ Năm25/10Tân HợiHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Hợi, 25/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/12Thứ Ba30/10Bính ThìnHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thìn, 30/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/12Thứ Năm2/11Mậu NgọHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Ngọ, 2/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Phá. Ngày phá bỏ, chỉ hợp việc tháo dỡ, kiêng mọi việc lớn.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/12Thứ Bảy4/11Canh ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 4/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/12Thứ Tư8/11Giáp TýHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tý, 8/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/12Thứ Năm16/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thân, 16/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/12Thứ Sáu17/11Quý DậuHoàng đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Dậu, 17/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/12Thứ Hai20/11Bính TýHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tý, 20/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
4/12Thứ Sáu26/10Nhâm TýHắc đạoTrực Trừ
1 mục tốt

Ngày Nhâm Tý, 26/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Bắt được: Trực Trừ hợp cắt tóc
6/12Chủ nhật28/10Giáp DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Dần, 28/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/12Thứ Hai29/10Ất MãoHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Mão, 29/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/12Thứ Hai6/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 6/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/12Thứ Sáu10/11Bính DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 10/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/12Chủ nhật12/11Mậu ThìnHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Thìn, 12/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/12Thứ Tư15/11Tân MùiHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 15/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/12Chủ nhật19/11Ất HợiHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Hợi, 19/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (13 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/12Kỷ DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 5/12Quý SửuNgày Tam Nương
  • 9/12Đinh TỵBách kỵ: Đinh bất thế đầu
  • 11/12Kỷ MùiNgày Tam Nương
  • 13/12Tân DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 15/12Quý HợiNgày Tam Nương
  • 19/12Đinh MãoBách kỵ: Đinh bất thế đầu
  • 21/12Kỷ TỵNgày Tam Nương
  • 22/12Canh NgọNgày Nguyệt kỵ
  • 26/12Giáp TuấtNgày Tam Nương
  • 29/12Đinh SửuBách kỵ: Đinh bất thế đầu
  • 30/12Mậu DầnNgày Tam Nương
  • 31/12Kỷ MãoNgày Nguyệt kỵ