Lịch âm tháng 4 năm 2026
Tháng 4/2026 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215 | 316 | 417 | |||
| 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 |
| 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/3 | 182 |
| 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 | 259 |
| 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
Tháng này có 15 ngày hoàng đạo (ô nền vàng). Số nhỏ dưới mỗi ô là ngày âm lịch; ngày mùng Một ghi kèm số tháng âm.
Ngày hoàng đạo tháng 4/2026
- 2/4 — âm lịch 15/2, ngày Bính Ngọ, thần Kim Quỹ, trực Bình
- 3/4 — âm lịch 16/2, ngày Đinh Mùi, thần Bảo Quang, trực Định
- 5/4 — âm lịch 18/2, ngày Kỷ Dậu, thần Ngọc Đường, trực Chấp
- 8/4 — âm lịch 21/2, ngày Nhâm Tý, thần Tư Mệnh, trực Thành
- 10/4 — âm lịch 23/2, ngày Giáp Dần, thần Thanh Long, trực Khai
- 11/4 — âm lịch 24/2, ngày Ất Mão, thần Minh Đường, trực Bế
- 14/4 — âm lịch 27/2, ngày Mậu Ngọ, thần Kim Quỹ, trực Mãn
- 15/4 — âm lịch 28/2, ngày Kỷ Mùi, thần Bảo Quang, trực Bình
- 17/4 — âm lịch 1/3, ngày Tân Dậu, thần Bảo Quang, trực Chấp
- 19/4 — âm lịch 3/3, ngày Quý Hợi, thần Ngọc Đường, trực Nguy
- 22/4 — âm lịch 6/3, ngày Bính Dần, thần Tư Mệnh, trực Khai
- 24/4 — âm lịch 8/3, ngày Mậu Thìn, thần Thanh Long, trực Kiến
- 25/4 — âm lịch 9/3, ngày Kỷ Tỵ, thần Minh Đường, trực Trừ
- 28/4 — âm lịch 12/3, ngày Nhâm Thân, thần Kim Quỹ, trực Định
- 29/4 — âm lịch 13/3, ngày Quý Dậu, thần Bảo Quang, trực Chấp