Lịch âm tháng 1 năm 2027

Tháng 1/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Âm lịch tháng 1/2027

Tháng âmMùng 1Giờ sócSố ngày
Tháng 11/2026Canh Tý9/1207:5130
Tháng 12/2026Tân Sửu8/103:2429

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Pha Mặt Trăng tháng 1/2027

PhaNgàyGiờÂm lịch
Sóc (trăng mới)8/1 thứ sáu03:241/12
Thượng huyền16/1 thứ bảy03:349/12
Vọng (trăng tròn)22/1 thứ sáu19:1715/12
Hạ huyền29/1 thứ sáu17:5522/12

Căn cứ: Jean Meeus

Tiết khí tháng 1/2027

Tiết khíNgàyGiờKinh độ
Tiểu hàn5/1 thứ ba21:09285°
Đại hàn20/1 thứ tư14:29300°

Lệch NAOJ: Tiểu hàn 1 phút, Đại hàn 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ

Thập nhị trực tháng 1/2027

TrựcNgày tháng 1
Kiến10/1, 22/1
Trừ11/1, 23/1
Mãn12/1, 24/1
Bình13/1, 25/1
Định1/1, 14/1, 26/1
Chấp2/1, 15/1, 27/1
Phá3/1, 16/1, 28/1
Nguy4/1, 5/1, 17/1, 29/1
Thành6/1, 18/1, 30/1
Thu7/1, 19/1, 31/1
Khai8/1, 20/1
Bế9/1, 21/1

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 tr. 8

Ngày lễ tháng 1/2027

Ngày theo việc, tháng 1/2027

ViệcSố ngàyNgày dùng được tháng 1
Cưới hỏi211/1, 2/1, 3/1, 5/1, 6/1, 7/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 31/1
Khai trương191/1, 2/1, 3/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 23/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 31/1
Động thổ211/1, 2/1, 3/1, 5/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 26/1, 27/1, 28/1, 31/1
Nhập trạch201/1, 2/1, 3/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 31/1
Mua xe221/1, 2/1, 3/1, 5/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 31/1
Cắt tóc191/1, 2/1, 3/1, 5/1, 6/1, 7/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 23/1, 24/1, 26/1, 27/1, 31/1
Ký hợp đồng221/1, 2/1, 3/1, 5/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 24/1, 26/1, 27/1, 28/1, 31/1
Xuất hành201/1, 3/1, 5/1, 6/1, 7/1, 8/1, 9/1, 11/1, 13/1, 15/1, 16/1, 17/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 24/1, 27/1, 28/1, 31/1

Loại khỏi mọi việc tháng 1: Tam Nương 4/1, 10/1, 14/1, 20/1, 25/1, 29/1; Nguyệt kỵ 12/1, 21/1, 30/1.

Căn cứ: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112 — nghỉ lễ, tếtCăn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo tháng 1 năm 2027 là những ngày nào?
15 ngày: 3/1, 5/1, 7/1, 8/1, 11/1, 12/1, 14/1, 17/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 26/1, 29/1, 31/1.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 1/2027 rơi vào ngày nào dương lịch?
8/1 là mùng Một âm lịch; 22/1 là ngày rằm.
Tháng 1 có ngày lễ gì?
Tháng 1/2027 có 2 dịp: Tết Dương lịch (1/1, thứ sáu, nghỉ lễ); Ông Công Ông Táo (30/1, thứ bảy). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.