Ngày tốt xấu động thổ tháng 1/2027
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 18 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
6
Thứ Tư · 29/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
8
Thứ Sáu · 1/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
19
Thứ Ba · 12/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thu
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 6/1Thứ Tư | 29/11 | Ất Dậu | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Ất Dậu, 29/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 8/1Thứ Sáu | 1/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Đinh Hợi, 1/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 19/1Thứ Ba | 12/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tuất, 12/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 26/1Thứ Ba | 19/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Ất Tỵ, 19/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 31/1Chủ nhật | 24/12 | Canh Tuất | Hoàng đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 24/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 18/1Thứ Hai | 11/12 | Đinh Dậu | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Đinh Dậu, 11/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 1/1Thứ Sáu | 24/11 | Canh Thìn | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Canh Thìn, 24/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 2/1Thứ Bảy | 25/11 | Tân Tỵ | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 25/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 7/1Thứ Năm | 30/11 | Bính Tuất | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 30/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 9/1Thứ Bảy | 2/12 | Mậu Tý | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 2/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 13/1Thứ Tư | 6/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 6/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 15/1Thứ Sáu | 8/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Ngọ, 8/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 27/1Thứ Tư | 20/12 | Bính Ngọ | Hắc đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Bính Ngọ, 20/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
Ngày bị loại (18 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 3/1Nhâm NgọTrực Phá kiêng động thổ
- 4/1Quý MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 5/1Giáp ThânTrực Nguy kiêng động thổ
- 10/1Kỷ SửuNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
- 11/1Canh DầnTrực Trừ kiêng động thổ
- 12/1Tân MãoNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 14/1Quý TỵNgày Tam Nương
- 16/1Ất MùiTrực Phá kiêng động thổ
- 17/1Bính ThânTrực Nguy kiêng động thổ
- 20/1Kỷ HợiNgày Tam Nương
- 21/1Canh TýNgày Nguyệt kỵ
- 22/1Tân SửuTrực Kiến kiêng động thổ
- 23/1Nhâm DầnTrực Trừ kiêng động thổ
- 24/1Quý MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh
- 25/1Giáp ThìnNgày Tam Nương
- 28/1Đinh MùiTrực Phá kiêng động thổ
- 29/1Mậu ThânNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 30/1Kỷ DậuNgày Nguyệt kỵ