Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu động thổ tháng 2/2027

13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 15 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
1/2Thứ Hai25/12Tân HợiHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
14/2Chủ nhật9/1Giáp TýHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
24/2Thứ Tư19/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực Thành
1 mục tốt

Ngày Giáp Tuất, 19/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Bắt được: Trực Thành hợp động thổ
26/2Thứ Sáu21/1Bính TýHoàng đạoTrực Khai
1 mục tốt
6/2Thứ Bảy1/1Bính ThìnHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Thìn, 1/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/2Chủ nhật2/1Đinh TỵHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Tỵ, 2/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
9/2Thứ Ba4/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mùi, 4/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
15/2Thứ Hai10/1Ất SửuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Sửu, 10/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/2Chủ nhật16/1Tân MùiHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 16/1 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
2/2Thứ Ba26/12Nhâm TýHắc đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tý, 26/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/2Thứ Bảy8/1Quý HợiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Hợi, 8/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/2Thứ Bảy15/1Canh NgọHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 15/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
25/2Thứ Năm20/1Ất HợiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Hợi, 20/1 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (15 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 3/2Quý SửuNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
  • 4/2Giáp DầnTrực Kiến kiêng động thổ
  • 5/2Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 8/2Mậu NgọNgày Tam Nương
  • 10/2Canh ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng động thổ
  • 11/2Tân DậuTrực Nguy kiêng động thổ
  • 12/2Nhâm TuấtNgày Tam Nương
  • 16/2Bính DầnTrực Kiến kiêng động thổ
  • 17/2Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ
  • 18/2Mậu ThìnNgày Tam Nương
  • 19/2Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ
  • 22/2Nhâm ThânTrực Phá kiêng động thổ
  • 23/2Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
  • 27/2Đinh SửuNgày Tam Nương
  • 28/2Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ