Ngày tốt xấu động thổ tháng 2/2027
13 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 15 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
1
Thứ Hai · 25/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
14
Chủ nhật · 9/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
- Trực Khai hợp động thổ
24
Thứ Tư · 19/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp động thổ
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc động thổ.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (13 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1/2Thứ Hai | 25/12 | Tân Hợi | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Tân Hợi, 25/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 14/2Chủ nhật | 9/1 | Giáp Tý | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Giáp Tý, 9/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 24/2Thứ Tư | 19/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Giáp Tuất, 19/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 26/2Thứ Sáu | 21/1 | Bính Tý | Hoàng đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Bính Tý, 21/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 6/2Thứ Bảy | 1/1 | Bính Thìn | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 1/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 7/2Chủ nhật | 2/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Tỵ, 2/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 9/2Thứ Ba | 4/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mùi, 4/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 15/2Thứ Hai | 10/1 | Ất Sửu | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Ất Sửu, 10/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 21/2Chủ nhật | 16/1 | Tân Mùi | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 16/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 2/2Thứ Ba | 26/12 | Nhâm Tý | Hắc đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tý, 26/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 13/2Thứ Bảy | 8/1 | Quý Hợi | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 8/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 20/2Thứ Bảy | 15/1 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Canh Ngọ, 15/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 25/2Thứ Năm | 20/1 | Ất Hợi | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 20/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
Ngày bị loại (15 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 3/2Quý SửuNgày Tam Nương · Trực Kiến kiêng động thổ
- 4/2Giáp DầnTrực Kiến kiêng động thổ
- 5/2Ất MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ
- 8/2Mậu NgọNgày Tam Nương
- 10/2Canh ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng động thổ
- 11/2Tân DậuTrực Nguy kiêng động thổ
- 12/2Nhâm TuấtNgày Tam Nương
- 16/2Bính DầnTrực Kiến kiêng động thổ
- 17/2Đinh MãoBách kỵ: Mão bất xuyên tỉnh · Trực Trừ kiêng động thổ
- 18/2Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 19/2Kỷ TỵNgày Nguyệt kỵ
- 22/2Nhâm ThânTrực Phá kiêng động thổ
- 23/2Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng động thổ
- 27/2Đinh SửuNgày Tam Nương
- 28/2Mậu DầnNgày Nguyệt kỵ · Trực Kiến kiêng động thổ