Năm 2027 âm lịch là năm Đinh Mùi, Tết Nguyên Đán rơi vào thứ Bảy 6/2/2027 dương lịch.
Từ 1/1 đến 5/2/2027 vẫn là năm Bính Ngọ; từ 6/2 là năm Đinh Mùi.
Mười hai tháng năm 2027
Tháng 1/2027
15 ngày vàng
- 124
- 225
- 326
- 427
- 528
- 629
- 730
- 81/12
- 92
- 103
- 114
- 125
- 136
- 147
- 158
- 169
- 1710
- 1811
- 1912
- 2013
- 2114
- 2215
- 2316
- 2417
- 2518
- 2619
- 2720
- 2821
- 2922
- 3023
- 3124
Tháng 2/2027
13 ngày vàng
- 125
- 226
- 327
- 428
- 529
- 61/1
- 72
- 83
- 94
- 105
- 116
- 127
- 138
- 149
- 1510
- 1611
- 1712
- 1813
- 1914
- 2015
- 2116
- 2217
- 2318
- 2419
- 2520
- 2621
- 2722
- 2823
Tháng 3/2027
16 ngày vàng
- 124
- 225
- 326
- 427
- 528
- 629
- 730
- 81/2
- 92
- 103
- 114
- 125
- 136
- 147
- 158
- 169
- 1710
- 1811
- 1912
- 2013
- 2114
- 2215
- 2316
- 2417
- 2518
- 2619
- 2720
- 2821
- 2922
- 3023
- 3124
Tháng 4/2027
14 ngày vàng
- 125
- 226
- 327
- 428
- 529
- 630
- 71/3
- 82
- 93
- 104
- 115
- 126
- 137
- 148
- 159
- 1610
- 1711
- 1812
- 1913
- 2014
- 2115
- 2216
- 2317
- 2418
- 2519
- 2620
- 2721
- 2822
- 2923
- 3024
Tháng 5/2027
16 ngày vàng
- 125
- 226
- 327
- 428
- 529
- 61/4
- 72
- 83
- 94
- 105
- 116
- 127
- 138
- 149
- 1510
- 1611
- 1712
- 1813
- 1914
- 2015
- 2116
- 2217
- 2318
- 2419
- 2520
- 2621
- 2722
- 2823
- 2924
- 3025
- 3126
Tháng 6/2027
14 ngày vàng
- 127
- 228
- 329
- 430
- 51/5
- 62
- 73
- 84
- 95
- 106
- 117
- 128
- 139
- 1410
- 1511
- 1612
- 1713
- 1814
- 1915
- 2016
- 2117
- 2218
- 2319
- 2420
- 2521
- 2622
- 2723
- 2824
- 2925
- 3026
Tháng 7/2027
16 ngày vàng
- 127
- 228
- 329
- 41/6
- 52
- 63
- 74
- 85
- 96
- 107
- 118
- 129
- 1310
- 1411
- 1512
- 1613
- 1714
- 1815
- 1916
- 2017
- 2118
- 2219
- 2320
- 2421
- 2522
- 2623
- 2724
- 2825
- 2926
- 3027
- 3128
Tháng 8/2027
15 ngày vàng
- 129
- 21/7
- 32
- 43
- 54
- 65
- 76
- 87
- 98
- 109
- 1110
- 1211
- 1312
- 1413
- 1514
- 1615
- 1716
- 1817
- 1918
- 2019
- 2120
- 2221
- 2322
- 2423
- 2524
- 2625
- 2726
- 2827
- 2928
- 3029
- 3130
Tháng 9/2027
16 ngày vàng
- 11/8
- 22
- 33
- 44
- 55
- 66
- 77
- 88
- 99
- 1010
- 1111
- 1212
- 1313
- 1414
- 1515
- 1616
- 1717
- 1818
- 1919
- 2020
- 2121
- 2222
- 2323
- 2424
- 2525
- 2626
- 2727
- 2828
- 2929
- 301/9
Tháng 10/2027
16 ngày vàng
- 12
- 23
- 34
- 45
- 56
- 67
- 78
- 89
- 910
- 1011
- 1112
- 1213
- 1314
- 1415
- 1516
- 1617
- 1718
- 1819
- 1920
- 2021
- 2122
- 2223
- 2324
- 2425
- 2526
- 2627
- 2728
- 2829
- 291/10
- 302
- 313
Tháng 11/2027
15 ngày vàng
- 14
- 25
- 36
- 47
- 58
- 69
- 710
- 811
- 912
- 1013
- 1114
- 1215
- 1316
- 1417
- 1518
- 1619
- 1720
- 1821
- 1922
- 2023
- 2124
- 2225
- 2326
- 2427
- 2528
- 2629
- 2730
- 281/11
- 292
- 303
Tháng 12/2027
16 ngày vàng
- 14
- 25
- 36
- 47
- 58
- 69
- 710
- 811
- 912
- 1013
- 1114
- 1215
- 1316
- 1417
- 1518
- 1619
- 1720
- 1821
- 1922
- 2023
- 2124
- 2225
- 2326
- 2427
- 2528
- 2629
- 2730
- 281/12
- 292
- 303
- 314
Nền vàng: ngày hoàng đạo. Số nhỏ: ngày âm lịch; 1/M là mùng Một tháng M.
Ngày nghỉ lễ năm 2027
- Tết Dương lịch 1/1 (thứ sáu)
- Tết Nguyên Đán 6/2 (thứ bảy, mùng 1 tháng Giêng) — 5 ngày; ngày nghỉ cụ thể chưa có văn bản công bố
- Giỗ Tổ Hùng Vương 16/4 (thứ sáu, mùng 10 tháng Ba)
- Ngày Chiến thắng 30/4 (thứ sáu)
- Ngày Quốc tế Lao động 1/5 (thứ bảy)
- Quốc khánh 2/9 (thứ năm) — 2 ngày: 2/9 và một ngày liền trước hoặc liền sau
- Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11 (thứ tư) — áp dụng từ năm 2026
Ngày lễ của Điều 112 trùng ngày nghỉ hằng tuần thì nghỉ bù (Điều 111); Nghị quyết 28/2026/QH16 không quy định nghỉ bù cho 24/11.Căn cứ: Bộ luật Lao động 2019, Điều 112 — nghỉ lễ, tếtCăn cứ: Nghị quyết 28/2026/QH16
24 tiết khí năm 2027
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Tiểu hàn | 5/1 thứ ba | 21:09 | 285° |
| Đại hàn | 20/1 thứ tư | 14:29 | 300° |
| Lập xuân | 4/2 thứ năm | 08:46 | 315° |
| Vũ thủy | 19/2 thứ sáu | 04:33 | 330° |
| Kinh trập | 6/3 thứ bảy | 02:39 | 345° |
| Xuân phân | 21/3 chủ nhật | 03:24 | 0° |
| Thanh minh | 5/4 thứ hai | 07:17 | 15° |
| Cốc vũ | 20/4 thứ ba | 14:17 | 30° |
| Lập hạ | 6/5 thứ năm | 00:25 | 45° |
| Tiểu mãn | 21/5 thứ sáu | 13:18 | 60° |
| Mang chủng | 6/6 chủ nhật | 04:25 | 75° |
| Hạ chí | 21/6 thứ hai | 21:10 | 90° |
| Tiểu thử | 7/7 thứ tư | 14:37 | 105° |
| Đại thử | 23/7 thứ sáu | 08:04 | 120° |
| Lập thu | 8/8 chủ nhật | 00:26 | 135° |
| Xử thử | 23/8 thứ hai | 15:14 | 150° |
| Bạch lộ | 8/9 thứ tư | 03:28 | 165° |
| Thu phân | 23/9 thứ năm | 13:01 | 180° |
| Hàn lộ | 8/10 thứ sáu | 19:16 | 195° |
| Sương giáng | 23/10 thứ bảy | 22:32 | 210° |
| Lập đông | 7/11 chủ nhật | 22:38 | 225° |
| Tiểu tuyết | 22/11 thứ hai | 20:15 | 240° |
| Đại tuyết | 7/12 thứ ba | 15:37 | 255° |
| Đông chí | 22/12 thứ tư | 09:41 | 270° |
Ngày lễ âm lịch năm 2027
| Dịp | Dương lịch | Âm lịch |
|---|---|---|
| Ông Công Ông Táo | 30/1 thứ bảy | ngày 23 tháng Chạp |
| Tất niên và Giao thừa | 5/2 thứ sáu | ngày 29 tháng Chạp |
| Tết Nguyên Đán | 6/2 thứ bảy | mùng 1 tháng Giêng |
| Ngày vía Thần Tài | 15/2 thứ hai | mùng 10 tháng Giêng |
| Rằm tháng Giêng | 20/2 thứ bảy | ngày 15 tháng Giêng |
| Tết Thanh minh | 5/4 thứ hai | ngày 29 tháng 2 |
| Tết Hàn Thực | 9/4 thứ sáu | mùng 3 tháng Ba |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 16/4 thứ sáu | mùng 10 tháng Ba |
| Lễ Phật Đản | 20/5 thứ năm | rằm tháng Tư |
| Tết Đoan Ngọ | 9/6 thứ tư | mùng 5 tháng Năm |
| Thất tịch | 8/8 chủ nhật | mùng 7 tháng Bảy |
| Vu Lan và Rằm tháng Bảy | 16/8 thứ hai | ngày 15 tháng Bảy |
| Tết Trung Thu | 15/9 thứ tư | ngày 15 tháng Tám |
Đinh Mùi: không nhuận
354 ngày, 6 tháng đủ, 6 tháng thiếu. Nhuận gần nhất: 2025 (tháng 6) và 2028 (tháng 5). Cách xác định tháng nhuận.
Các tháng âm lịch năm Đinh Mùi
| Tháng | Mùng 1 | Giờ sóc | Rằm | Số ngày |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1Nhâm Dần | 6/2/2027 | 22:56 | 20/2 | 30 |
| Tháng 2Quý Mão | 8/3/2027 | 16:29 | 22/3 | 30 |
| Tháng 3Giáp Thìn | 7/4/2027 | 06:51 | 21/4 | 29 |
| Tháng 4Ất Tỵ | 6/5/2027 | 17:58 | 20/5 | 30 |
| Tháng 5Bính Ngọ | 5/6/2027 | 02:40 | 19/6 | 29 |
| Tháng 6Đinh Mùi | 4/7/2027 | 10:02 | 18/7 | 29 |
| Tháng 7Mậu Thân | 2/8/2027 | 17:05 | 16/8 | 30 |
| Tháng 8Kỷ Dậu | 1/9/2027 | 00:41 | 15/9 | 29 |
| Tháng 9Canh Tuất | 30/9/2027 | 09:35 | 14/10 | 29 |
| Tháng 10Tân Hợi | 29/10/2027 | 20:36 | 12/11 | 30 |
| Tháng 11Nhâm Tý | 28/11/2027 | 10:24 | 12/12 | 30 |
| Tháng 12Quý Sửu | 28/12/2027 | 03:12 | 11/1 | 29 |
Bản in và PDF
Xem bản in và tải PDF lịch âm 2027Câu hỏi thường gặp
- Năm 2027 âm lịch là năm con gì?
- Năm 2027 âm lịch là năm Đinh Mùi, cầm tinh con Mùi. Tên năm đổi tại mùng 1 tháng Giêng, tức 6/2/2027 dương lịch, chứ không đổi tại 1/1 — từ 1/1 tới 5/2/2027 vẫn còn là năm Bính Ngọ.
- Tết âm lịch 2027 là ngày mấy dương lịch?
- Mùng 1 Tết năm Đinh Mùi rơi vào thứ Bảy 6/2/2027 dương lịch. Lịch nghỉ Tết cụ thể do Thủ tướng quyết định từng năm và chưa có văn bản cho năm này, nên bảng ngày nghỉ phía trên chỉ ghi số ngày theo luật.
- Năm 2027 có nhuận không?
- Không. Năm Đinh Mùi có mười hai tháng âm lịch, 354 ngày, không tháng nào nhuận. Năm dương lịch 2027 cũng không nhuận vì không chia hết cho 4. Năm âm lịch nhuận gần nhất là 2028 (nhuận tháng 5).
- Năm 2027 có bao nhiêu ngày?
- Năm dương lịch 2027 có 365 ngày. Năm âm lịch Đinh Mùi có 354 ngày: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày.
- Các ngày nghỉ lễ trong năm 2027 là những ngày nào?
- Năm 2027 có 7 dịp nghỉ lễ hưởng lương: Tết Dương lịch 1/1; Tết Nguyên Đán 6/2; Giỗ Tổ Hùng Vương 16/4; Ngày Chiến thắng 30/4; Ngày Quốc tế Lao động 1/5; Quốc khánh 2/9; Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11.
Lịch âm 2026 · Đổi lịch âm dương · Xem ngày tốt · Nguồn gốc cách tính