Lịch Vàng
  • Lịch âm
  • Xem ngày tốt
  • Đổi lịch
  • Thuật ngữ
  1. Trang chủ
  2. Lịch âm 2027
  3. Bản in

Lịch Vàng · Lịch âm 2027 bản in

Năm 2027 âm lịch là năm Đinh Mùi, Tết Nguyên Đán rơi vào thứ Bảy 6/2/2027 dương lịch.

Bấm in của trình duyệt (⌘P hoặc Ctrl+P) là ra khổ A4 dọc, mỗi tháng một bảng; phần đầu trang, thanh tab và chân trang tự ẩn đi. Muốn giữ lại một bản thì tải tệp PDF dưới đây — nó in ra từ chính trang này nên không lệch một ô nào.

Tải lịch âm 2027 (PDF)

Ghi chú ký hiệu

  • H — ngày hoàng đạo: thần trực nhật thuộc sáu vị thần lành.
  • h — ngày hắc đạo: thần trực nhật thuộc sáu vị thần dữ. Ngày hắc đạo vẫn có sáu canh giờ hoàng đạo.
  • Số nhỏ dưới ngày dương lịch là ngày âm lịch; số 1 in đậm là mùng Một, mở đầu một tháng âm lịch.

Tháng 1/2027

Tháng 1/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 1 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T624Canh ThìnĐịnhh
2T725Tân TỵChấph
3CN26Nhâm NgọPháH
4T227Quý MùiNguyh
5T328Giáp ThânNguyH
6T429Ất DậuThànhh
7T530Bính TuấtThuH
8T61/12Đinh HợiKhaiH
9T72Mậu TýBếh
10CN3Kỷ SửuKiếnh
11T24Canh DầnTrừH
12T35Tân MãoMãnH
13T46Nhâm ThìnBìnhh
14T57Quý TỵĐịnhH
15T68Giáp NgọChấph
16T79Ất MùiPháh
17CN10Bính ThânNguyH
18T211Đinh DậuThànhh
19T312Mậu TuấtThuH
20T413Kỷ HợiKhaiH
21T514Canh TýBếh
22T615Tân SửuKiếnh
23T716Nhâm DầnTrừH
24CN17Quý MãoMãnH
25T218Giáp ThìnBìnhh
26T319Ất TỵĐịnhH
27T420Bính NgọChấph
28T521Đinh MùiPháh
29T622Mậu ThânNguyH
30T723Kỷ DậuThànhh
31CN24Canh TuấtThuH

Tháng 2/2027

Tháng 2/2027 dương lịch có 28 ngày, trải qua tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 13 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 2 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T225Tân HợiKhaiH
2T326Nhâm TýBếh
3T427Quý SửuKiếnh
4T528Giáp DầnKiếnh
5T629Ất MãoTrừh
6T71/1Bính ThìnMãnH
7CN2Đinh TỵBìnhH
8T23Mậu NgọĐịnhh
9T34Kỷ MùiChấpH
10T45Canh ThânPháh
11T56Tân DậuNguyh
12T67Nhâm TuấtThànhH
13T78Quý HợiThuh
14CN9Giáp TýKhaiH
15T210Ất SửuBếH
16T311Bính DầnKiếnh
17T412Đinh MãoTrừh
18T513Mậu ThìnMãnH
19T614Kỷ TỵBìnhH
20T715Canh NgọĐịnhh
21CN16Tân MùiChấpH
22T217Nhâm ThânPháh
23T318Quý DậuNguyh
24T419Giáp TuấtThànhH
25T520Ất HợiThuh
26T621Bính TýKhaiH
27T722Đinh SửuBếH
28CN23Mậu DầnKiếnh

Tháng 3/2027

Tháng 3/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 3 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T224Kỷ MãoTrừh
2T325Canh ThìnMãnH
3T426Tân TỵBìnhH
4T527Nhâm NgọĐịnhh
5T628Quý MùiChấpH
6T729Giáp ThânChấph
7CN30Ất DậuPháH
8T21/2Bính TuấtNguyh
9T32Đinh HợiThànhh
10T43Mậu TýThuH
11T54Kỷ SửuKhaih
12T65Canh DầnBếH
13T76Tân MãoKiếnH
14CN7Nhâm ThìnTrừh
15T28Quý TỵMãnh
16T39Giáp NgọBìnhH
17T410Ất MùiĐịnhH
18T511Bính ThânChấph
19T612Đinh DậuPháH
20T713Mậu TuấtNguyh
21CN14Kỷ HợiThànhh
22T215Canh TýThuH
23T316Tân SửuKhaih
24T417Nhâm DầnBếH
25T518Quý MãoKiếnH
26T619Giáp ThìnTrừh
27T720Ất TỵMãnh
28CN21Bính NgọBìnhH
29T222Đinh MùiĐịnhH
30T323Mậu ThânChấph
31T424Kỷ DậuPháH

Tháng 4/2027

Tháng 4/2027 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 4 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T525Canh TuấtNguyh
2T626Tân HợiThànhh
3T727Nhâm TýThuH
4CN28Quý SửuKhaih
5T229Giáp DầnKhaiH
6T330Ất MãoBếh
7T41/3Bính ThìnKiếnH
8T52Đinh TỵTrừH
9T63Mậu NgọMãnh
10T74Kỷ MùiBìnhh
11CN5Canh ThânĐịnhH
12T26Tân DậuChấpH
13T37Nhâm TuấtPháh
14T48Quý HợiNguyH
15T59Giáp TýThànhh
16T610Ất SửuThuh
17T711Bính DầnKhaiH
18CN12Đinh MãoBếh
19T213Mậu ThìnKiếnH
20T314Kỷ TỵTrừH
21T415Canh NgọMãnh
22T516Tân MùiBìnhh
23T617Nhâm ThânĐịnhH
24T718Quý DậuChấpH
25CN19Giáp TuấtPháh
26T220Ất HợiNguyH
27T321Bính TýThànhh
28T422Đinh SửuThuh
29T523Mậu DầnKhaiH
30T624Kỷ MãoBếh

Tháng 5/2027

Tháng 5/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 5 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T725Canh ThìnKiếnH
2CN26Tân TỵTrừH
3T227Nhâm NgọMãnh
4T328Quý MùiBìnhh
5T429Giáp ThânĐịnhH
6T51/4Ất DậuĐịnhh
7T62Bính TuấtChấpH
8T73Đinh HợiPháH
9CN4Mậu TýNguyh
10T25Kỷ SửuThànhH
11T36Canh DầnThuh
12T47Tân MãoKhaih
13T58Nhâm ThìnBếH
14T69Quý TỵKiếnh
15T710Giáp NgọTrừH
16CN11Ất MùiMãnH
17T212Bính ThânBìnhh
18T313Đinh DậuĐịnhh
19T414Mậu TuấtChấpH
20T515Kỷ HợiPháH
21T616Canh TýNguyh
22T717Tân SửuThànhH
23CN18Nhâm DầnThuh
24T219Quý MãoKhaih
25T320Giáp ThìnBếH
26T421Ất TỵKiếnh
27T522Bính NgọTrừH
28T623Đinh MùiMãnH
29T724Mậu ThânBìnhh
30CN25Kỷ DậuĐịnhh
31T226Canh TuấtChấpH

Tháng 6/2027

Tháng 6/2027 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 6 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T327Tân HợiPháH
2T428Nhâm TýNguyh
3T529Quý SửuThànhH
4T630Giáp DầnThuh
5T71/5Ất MãoKhaih
6CN2Bính ThìnKhaih
7T23Đinh TỵBếh
8T34Mậu NgọKiếnH
9T45Kỷ MùiTrừh
10T56Canh ThânMãnH
11T67Tân DậuBìnhH
12T78Nhâm TuấtĐịnhh
13CN9Quý HợiChấph
14T210Giáp TýPháH
15T311Ất SửuNguyH
16T412Bính DầnThànhh
17T513Đinh MãoThuH
18T614Mậu ThìnKhaih
19T715Kỷ TỵBếh
20CN16Canh NgọKiếnH
21T217Tân MùiTrừh
22T318Nhâm ThânMãnH
23T419Quý DậuBìnhH
24T520Giáp TuấtĐịnhh
25T621Ất HợiChấph
26T722Bính TýPháH
27CN23Đinh SửuNguyH
28T224Mậu DầnThànhh
29T325Kỷ MãoThuH
30T426Canh ThìnKhaih

Tháng 7/2027

Tháng 7/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 5 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 7 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T527Tân TỵBếh
2T628Nhâm NgọKiếnH
3T729Quý MùiTrừh
4CN1/6Giáp ThânMãnH
5T22Ất DậuBìnhH
6T33Bính TuấtĐịnhh
7T44Đinh HợiĐịnhH
8T55Mậu TýChấph
9T66Kỷ SửuPháh
10T77Canh DầnNguyH
11CN8Tân MãoThànhH
12T29Nhâm ThìnThuh
13T310Quý TỵKhaiH
14T411Giáp NgọBếh
15T512Ất MùiKiếnh
16T613Bính ThânTrừH
17T714Đinh DậuMãnh
18CN15Mậu TuấtBìnhH
19T216Kỷ HợiĐịnhH
20T317Canh TýChấph
21T418Tân SửuPháh
22T519Nhâm DầnNguyH
23T620Quý MãoThànhH
24T721Giáp ThìnThuh
25CN22Ất TỵKhaiH
26T223Bính NgọBếh
27T324Đinh MùiKiếnh
28T425Mậu ThânTrừH
29T526Kỷ DậuMãnh
30T627Canh TuấtBìnhH
31T728Tân HợiĐịnhH

Tháng 8/2027

Tháng 8/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 6 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 7 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 8 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1CN29Nhâm TýChấph
2T21/7Quý SửuPháh
3T32Giáp DầnNguyH
4T43Ất MãoThànhH
5T54Bính ThìnThuh
6T65Đinh TỵKhaiH
7T76Mậu NgọBếh
8CN7Kỷ MùiBếH
9T28Canh ThânKiếnh
10T39Tân DậuTrừh
11T410Nhâm TuấtMãnH
12T511Quý HợiBìnhh
13T612Giáp TýĐịnhH
14T713Ất SửuChấpH
15CN14Bính DầnPháh
16T215Đinh MãoNguyh
17T316Mậu ThìnThànhH
18T417Kỷ TỵThuH
19T518Canh NgọKhaih
20T619Tân MùiBếH
21T720Nhâm ThânKiếnh
22CN21Quý DậuTrừh
23T222Giáp TuấtMãnH
24T323Ất HợiBìnhh
25T424Bính TýĐịnhH
26T525Đinh SửuChấpH
27T626Mậu DầnPháh
28T727Kỷ MãoNguyh
29CN28Canh ThìnThànhH
30T229Tân TỵThuH
31T330Nhâm NgọKhaih

Tháng 9/2027

Tháng 9/2027 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 9 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T41/8Quý MùiBếH
2T52Giáp ThânKiếnh
3T63Ất DậuTrừh
4T74Bính TuấtMãnH
5CN5Đinh HợiBìnhh
6T26Mậu TýĐịnhH
7T37Kỷ SửuChấpH
8T48Canh DầnChấpH
9T59Tân MãoPháH
10T610Nhâm ThìnNguyh
11T711Quý TỵThànhh
12CN12Giáp NgọThuH
13T213Ất MùiKhaiH
14T314Bính ThânBếh
15T415Đinh DậuKiếnH
16T516Mậu TuấtTrừh
17T617Kỷ HợiMãnh
18T718Canh TýBìnhH
19CN19Tân SửuĐịnhh
20T220Nhâm DầnChấpH
21T321Quý MãoPháH
22T422Giáp ThìnNguyh
23T523Ất TỵThànhh
24T624Bính NgọThuH
25T725Đinh MùiKhaiH
26CN26Mậu ThânBếh
27T227Kỷ DậuKiếnH
28T328Canh TuấtTrừh
29T429Tân HợiMãnh
30T51/9Nhâm TýBìnhH

Tháng 10/2027

Tháng 10/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 10 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T62Quý SửuĐịnhh
2T73Giáp DầnChấpH
3CN4Ất MãoPháH
4T25Bính ThìnNguyh
5T36Đinh TỵThànhh
6T47Mậu NgọThuH
7T58Kỷ MùiKhaiH
8T69Canh ThânKhaiH
9T710Tân DậuBếH
10CN11Nhâm TuấtKiếnh
11T212Quý HợiTrừH
12T313Giáp TýMãnh
13T414Ất SửuBìnhh
14T515Bính DầnĐịnhH
15T616Đinh MãoChấph
16T717Mậu ThìnPháH
17CN18Kỷ TỵNguyH
18T219Canh NgọThànhh
19T320Tân MùiThuh
20T421Nhâm ThânKhaiH
21T522Quý DậuBếH
22T623Giáp TuấtKiếnh
23T724Ất HợiTrừH
24CN25Bính TýMãnh
25T226Đinh SửuBìnhh
26T327Mậu DầnĐịnhH
27T428Kỷ MãoChấph
28T529Canh ThìnPháH
29T61/10Tân TỵNguyH
30T72Nhâm NgọThànhh
31CN3Quý MùiThuh

Tháng 11/2027

Tháng 11/2027 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 11 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T24Giáp ThânKhaiH
2T35Ất DậuBếH
3T46Bính TuấtKiếnh
4T57Đinh HợiTrừH
5T68Mậu TýMãnh
6T79Kỷ SửuBìnhh
7CN10Canh DầnBìnhh
8T211Tân MãoĐịnhh
9T312Nhâm ThìnChấpH
10T413Quý TỵPháh
11T514Giáp NgọNguyH
12T615Ất MùiThànhH
13T716Bính ThânThuh
14CN17Đinh DậuKhaih
15T218Mậu TuấtBếH
16T319Kỷ HợiKiếnH
17T420Canh TýTrừh
18T521Tân SửuMãnH
19T622Nhâm DầnBìnhh
20T723Quý MãoĐịnhh
21CN24Giáp ThìnChấpH
22T225Ất TỵPháh
23T326Bính NgọNguyH
24T427Đinh MùiThànhH
25T528Mậu ThânThuh
26T629Kỷ DậuKhaih
27T730Canh TuấtBếH
28CN1/11Tân HợiKiếnH
29T22Nhâm TýTrừh
30T33Quý SửuMãnH

Tháng 12/2027

Tháng 12/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 11 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 12 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Lịch âm dương tháng 12 năm 2027
DươngThứÂmCan Chi ngàyTrựcH/h
1T44Giáp DầnBìnhh
2T55Ất MãoĐịnhh
3T66Bính ThìnChấpH
4T77Đinh TỵPháh
5CN8Mậu NgọNguyH
6T29Kỷ MùiThànhH
7T310Canh ThânThànhH
8T411Tân DậuThuH
9T512Nhâm TuấtKhaih
10T613Quý HợiBếh
11T714Giáp TýKiếnH
12CN15Ất SửuTrừH
13T216Bính DầnMãnh
14T317Đinh MãoBìnhH
15T418Mậu ThìnĐịnhh
16T519Kỷ TỵChấph
17T620Canh NgọPháH
18T721Tân MùiNguyh
19CN22Nhâm ThânThànhH
20T223Quý DậuThuH
21T324Giáp TuấtKhaih
22T425Ất HợiBếh
23T526Bính TýKiếnH
24T627Đinh SửuTrừH
25T728Mậu DầnMãnh
26CN29Kỷ MãoBìnhH
27T230Canh ThìnĐịnhh
28T31/12Tân TỵChấph
29T42Nhâm NgọPháH
30T53Quý MùiNguyh
31T64Giáp ThânThànhH

Ngày lễ tết âm lịch và dương lịch năm 2027

Ngày lễ tết âm lịch và dương lịch rơi vào ngày nào
Dịp lễÂm lịchDương lịchThứ
Tết Dương lịchngày 24 tháng 111/1Thứ Sáu
Ông Công Ông Táongày 23 tháng Chạp30/1Thứ Bảy
Tất niên và Giao thừangày 29 tháng Chạp5/2Thứ Sáu
Tết Nguyên Đánmùng 1 tháng Giêng6/2Thứ Bảy
Ngày vía Thần Tàimùng 10 tháng Giêng15/2Thứ Hai
Rằm tháng Giêngngày 15 tháng Giêng20/2Thứ Bảy
Tết Thanh minhngày 29 tháng 25/4Thứ Hai
Tết Hàn Thựcmùng 3 tháng Ba9/4Thứ Sáu
Giỗ Tổ Hùng Vươngmùng 10 tháng Ba16/4Thứ Sáu
Ngày Giải phóng miền Nam 30/4ngày 24 tháng 330/4Thứ Sáu
Lễ Phật Đảnrằm tháng Tư20/5Thứ Năm
Tết Đoan Ngọmùng 5 tháng Năm9/6Thứ Tư
Thất tịchmùng 7 tháng Bảy8/8Chủ nhật
Vu Lan và Rằm tháng Bảyngày 15 tháng Bảy16/8Thứ Hai
Quốc khánh 2/9ngày 2 tháng 82/9Thứ Năm
Tết Trung Thungày 15 tháng Tám15/9Thứ Tư
Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11ngày 27 tháng 1024/11Thứ Tư

Nguồn tra cứu

Ngày âm lịch tính từ thời điểm sóc và trung khí quy về giờ Việt Nam UTC+7 theo Hồ Ngọc Đức (thuật toán lịch âm Việt Nam, bản mô tả quy tắc), không tra bảng có sẵn. Kết luận hoàng đạo, hắc đạo và trực suy từ Can Chi ngày theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (bản chép Tứ khố toàn thư), quyển 7 tr. 16–17; quyển 4 tr. 8 và Ngọc Hạp Thông Thư (bản khắc Quảng Thịnh Đường, 1920), tấm 034. Đây là tập tục tham khảo, không phải lời khuyên; site không xem tử vi và không bói toán. Bản đầy đủ kèm giới hạn dữ liệu ở https://lichvang.com/nguon-goc-cach-tinh.

Về lịch âm 2027 bản đầy đủ ›

Lịch âmXem ngày tốtĐổi lịch âm dươngNgày lễ tếtThuật ngữNguồn gốc cách tínhGiới thiệuQuyền riêng tưĐiều khoản sử dụngGitHubLiên hệ

Lịch Vàng chỉ trình bày dữ kiện lịch pháp và tập tục chọn ngày kèm nguồn tra cứu. Site không xem tử vi, bói toán và không đưa lời khuyên y tế hay tài chính.

© 2026 Lịch Vàng

  • Lịch âm
  • Xem ngày tốt
  • Đổi lịch
  • Thuật ngữ