Lịch âm tháng 10 năm 2027
Tháng 10/2027 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi và tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | |||||
| 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 |
| 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415 | 1516 | 1617 |
| 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 |
| 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/10 | 302 |
| 313 |
16 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 10; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 10/2027
- 2/10 (âm 3/9) — Thanh Long
- 3/10 (âm 4/9) — Minh Đường
- 6/10 (âm 7/9) — Kim Quỹ
- 7/10 (âm 8/9) — Bảo Quang
- 8/10 (âm 9/9) — Kim Quỹ
- 9/10 (âm 10/9) — Bảo Quang
- 11/10 (âm 12/9) — Ngọc Đường
- 14/10 (âm 15/9) — Tư Mệnh
- 16/10 (âm 17/9) — Thanh Long
- 17/10 (âm 18/9) — Minh Đường
- 20/10 (âm 21/9) — Kim Quỹ
- 21/10 (âm 22/9) — Bảo Quang
- 23/10 (âm 24/9) — Ngọc Đường
- 26/10 (âm 27/9) — Tư Mệnh
- 28/10 (âm 29/9) — Thanh Long
- 29/10 (âm 1/10) — Minh Đường
Âm lịch tháng 10/2027
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 9/2027Canh Tuất | 30/9 | 09:35 | 29 |
| Tháng 10/2027Tân Hợi | 29/10 | 20:36 | 30 |
Pha Mặt Trăng tháng 10/2027
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Thượng huyền | 7/10 thứ năm | 18:47 | 8/9 |
| Vọng (trăng tròn) | 15/10 thứ sáu | 20:46 | 16/9 |
| Hạ huyền | 23/10 thứ bảy | 00:28 | 24/9 |
| Sóc (trăng mới) | 29/10 thứ sáu | 20:36 | 1/10 |
Tiết khí tháng 10/2027
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Hàn lộ | 8/10 thứ sáu | 19:16 | 195° |
| Sương giáng | 23/10 thứ bảy | 22:32 | 210° |
Lệch NAOJ: Hàn lộ 1 phút, Sương giáng 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 10/2027
| Trực | Ngày tháng 10 |
|---|---|
| Kiến | 10/10, 22/10 |
| Trừ | 11/10, 23/10 |
| Mãn | 12/10, 24/10 |
| Bình | 13/10, 25/10 |
| Định | 1/10, 14/10, 26/10 |
| Chấp | 2/10, 15/10, 27/10 |
| Phá | 3/10, 16/10, 28/10 |
| Nguy | 4/10, 17/10, 29/10 |
| Thành | 5/10, 18/10, 30/10 |
| Thu | 6/10, 19/10, 31/10 |
| Khai | 7/10, 8/10, 20/10 |
| Bế | 9/10, 21/10 |
Ngày lễ tháng 10/2027
Không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.
Ngày theo việc, tháng 10/2027
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 10 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 19 | 1/10, 3/10, 5/10, 7/10, 8/10, 9/10, 10/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 24/10, 25/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Khai trương | 20 | 1/10, 3/10, 5/10, 7/10, 8/10, 9/10, 11/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 23/10, 24/10, 25/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Động thổ | 18 | 1/10, 5/10, 7/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 14/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 23/10, 24/10, 25/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Nhập trạch | 19 | 1/10, 3/10, 5/10, 7/10, 9/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 23/10, 24/10, 25/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Mua xe | 21 | 1/10, 3/10, 5/10, 7/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 23/10, 24/10, 25/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Cắt tóc | 18 | 1/10, 3/10, 7/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 14/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 23/10, 24/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Ký hợp đồng | 21 | 1/10, 3/10, 5/10, 7/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 23/10, 24/10, 25/10, 27/10, 28/10, 29/10, 30/10 |
| Xuất hành | 19 | 1/10, 3/10, 7/10, 8/10, 9/10, 10/10, 11/10, 14/10, 15/10, 16/10, 18/10, 19/10, 20/10, 23/10, 24/10, 25/10, 27/10, 28/10, 30/10 |
Loại khỏi mọi việc tháng 10: Tam Nương 2/10, 6/10, 12/10, 17/10, 21/10, 26/10, 31/10; Nguyệt kỵ 4/10, 13/10, 22/10.
Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 10 năm 2027 là những ngày nào?
- 16 ngày: 2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 9/10, 11/10, 14/10, 16/10, 17/10, 20/10, 21/10, 23/10, 26/10, 28/10, 29/10.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 10/2027 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 29/10 là mùng Một âm lịch; 14/10 là ngày rằm.
- Tháng 10 có ngày lễ gì?
- Tháng 10/2027 không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.