Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu cắt tóc tháng 10/2027

18 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 13 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cắt tóc.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (18 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
11/10Thứ Hai12/9Quý HợiHoàng đạoTrực Trừ
1 mục tốt

Ngày Quý Hợi, 12/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Bắt được: Trực Trừ hợp cắt tóc
23/10Thứ Bảy24/9Ất HợiHoàng đạoTrực Trừ
1 mục tốt

Ngày Ất Hợi, 24/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.

  • Bắt được: Trực Trừ hợp cắt tóc
8/10Thứ Sáu9/9Canh ThânHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 9/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
9/10Thứ Bảy10/9Tân DậuHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Dậu, 10/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
14/10Thứ Năm15/9Bính DầnHoàng đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 15/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/10Thứ Bảy17/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Thìn, 17/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Phá. Ngày phá bỏ, chỉ hợp việc tháo dỡ, kiêng mọi việc lớn.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
20/10Thứ Tư21/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thân, 21/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/10Thứ Năm29/9Canh ThìnHoàng đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thìn, 29/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Phá. Ngày phá bỏ, chỉ hợp việc tháo dỡ, kiêng mọi việc lớn.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/10Thứ Bảy2/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Ngọ, 2/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
1/10Thứ Sáu2/9Quý SửuHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Sửu, 2/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
3/10Chủ nhật4/9Ất MãoHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng

Ngày Ất Mão, 4/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Phá. Ngày phá bỏ, chỉ hợp việc tháo dỡ, kiêng mọi việc lớn.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
7/10Thứ Năm8/9Kỷ MùiHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mùi, 8/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/10Chủ nhật11/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 11/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/10Thứ Hai19/9Canh NgọHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 19/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/10Thứ Ba20/9Tân MùiHắc đạoTrực Thu
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 20/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
24/10Chủ nhật25/9Bính TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Tý, 25/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/10Thứ Tư28/9Kỷ MãoHắc đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mão, 28/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/10Thứ Sáu1/10Tân TỵHắc đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Tỵ, 1/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (13 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 2/10Giáp DầnNgày Tam Nương
  • 4/10Bính ThìnNgày Nguyệt kỵ
  • 5/10Đinh TỵBách kỵ: Đinh bất thế đầu
  • 6/10Mậu NgọNgày Tam Nương
  • 12/10Giáp TýNgày Tam Nương
  • 13/10Ất SửuNgày Nguyệt kỵ
  • 15/10Đinh MãoBách kỵ: Đinh bất thế đầu
  • 17/10Kỷ TỵNgày Tam Nương
  • 21/10Quý DậuNgày Tam Nương
  • 22/10Giáp TuấtNgày Nguyệt kỵ
  • 25/10Đinh SửuBách kỵ: Đinh bất thế đầu
  • 26/10Mậu DầnNgày Tam Nương
  • 31/10Quý MùiNgày Tam Nương