Ngày tốt xấu cắt tóc tháng 11/2027
20 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 10 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
29
Thứ Hai · 2/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Trừ
- Trực Trừ hợp cắt tóc
3
Thứ Tư · 6/10 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
6
Thứ Bảy · 9/10 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc cắt tóc.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (20 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 29/11Thứ Hai | 2/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạoTrực Trừ | 1 mục tốtNgày Nhâm Tý, 2/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 3/11Thứ Tư | 6/10 | Bính Tuất | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tuất, 6/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 6/11Thứ Bảy | 9/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Sửu, 9/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 9/11Thứ Ba | 12/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 12/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 12/11Thứ Sáu | 15/10 | Ất Mùi | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Ất Mùi, 15/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 16/11Thứ Ba | 19/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 19/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 18/11Thứ Năm | 21/10 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 21/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 21/11Chủ nhật | 24/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạoTrực Chấp | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thìn, 24/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Chấp. Ngày nắm giữ, hợp việc tạo tác tại chỗ, không hợp việc di dời.
|
| 23/11Thứ Ba | 26/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Bính Ngọ, 26/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
| 27/11Thứ Bảy | 30/10 | Canh Tuất | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 30/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 17/11Thứ Tư | 20/10 | Canh Tý | Hắc đạoTrực Trừ | 1 mục tốtNgày Canh Tý, 20/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 1/11Thứ Hai | 4/10 | Giáp Thân | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 4/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 5/11Thứ Sáu | 8/10 | Mậu Tý | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Tý, 8/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 7/11Chủ nhật | 10/10 | Canh Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 10/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 8/11Thứ Hai | 11/10 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Định | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 11/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 13/11Thứ Bảy | 16/10 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 16/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 22/11Thứ Hai | 25/10 | Ất Tỵ | Hắc đạoTrực Phá | Không phạm điều kiêngNgày Ất Tỵ, 25/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Phá. Ngày phá bỏ, chỉ hợp việc tháo dỡ, kiêng mọi việc lớn.
|
| 25/11Thứ Năm | 28/10 | Mậu Thân | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Thân, 28/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 26/11Thứ Sáu | 29/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Dậu, 29/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 28/11Chủ nhật | 1/11 | Tân Hợi | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 1/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
Ngày bị loại (10 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/11Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
- 4/11Đinh HợiNgày Tam Nương · Bách kỵ: Đinh bất thế đầu
- 10/11Quý TỵNgày Tam Nương
- 11/11Giáp NgọNgày Nguyệt kỵ
- 14/11Đinh DậuBách kỵ: Đinh bất thế đầu
- 15/11Mậu TuấtNgày Tam Nương
- 19/11Nhâm DầnNgày Tam Nương
- 20/11Quý MãoNgày Nguyệt kỵ
- 24/11Đinh MùiNgày Tam Nương · Bách kỵ: Đinh bất thế đầu
- 30/11Quý SửuNgày Tam Nương