Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 10/2027
14 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 17 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Ba · 6/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp nhập trạch
14
Thứ Năm · 15/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Định
- Trực Định hợp nhập trạch
30
Thứ Bảy · 2/10 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
- Trực Thành hợp nhập trạch
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (14 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/10Thứ Ba | 6/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Đinh Tỵ, 6/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 14/10Thứ Năm | 15/9 | Bính Dần | Hoàng đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Bính Dần, 15/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 30/10Thứ Bảy | 2/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Nhâm Ngọ, 2/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 9/10Thứ Bảy | 10/9 | Tân Dậu | Hoàng đạoTrực Bế | Không phạm điều kiêngNgày Tân Dậu, 10/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bế. Ngày đóng lại, hợp việc bịt lấp, kiêng việc mở đầu.
|
| 11/10Thứ Hai | 12/9 | Quý Hợi | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 12/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 23/10Thứ Bảy | 24/9 | Ất Hợi | Hoàng đạoTrực Trừ | Không phạm điều kiêngNgày Ất Hợi, 24/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Trừ. Ngày dọn cái cũ, hợp việc trừ bỏ và sửa sang, không hợp việc khởi công.
|
| 1/10Thứ Sáu | 2/9 | Quý Sửu | Hắc đạoTrực Định | 1 mục tốtNgày Quý Sửu, 2/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Định. Ngày an định, hợp việc trăm năm và ổn định chỗ ở, không hợp việc kiện cáo.
|
| 7/10Thứ Năm | 8/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạoTrực Khai | 1 mục tốtNgày Kỷ Mùi, 8/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 18/10Thứ Hai | 19/9 | Canh Ngọ | Hắc đạoTrực Thành | 1 mục tốtNgày Canh Ngọ, 19/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 10/10Chủ nhật | 11/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạoTrực Kiến | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 11/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 19/10Thứ Ba | 20/9 | Tân Mùi | Hắc đạoTrực Thu | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mùi, 20/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Thu. Ngày thu nạp, hợp việc nhận vào, không hợp việc mở ra.
|
| 24/10Chủ nhật | 25/9 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 25/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 25/10Thứ Hai | 26/9 | Đinh Sửu | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Sửu, 26/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 29/10Thứ Sáu | 1/10 | Tân Tỵ | Hắc đạoTrực Nguy | Không phạm điều kiêngNgày Tân Tỵ, 1/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Nguy. Ngày chông chênh, chỉ hợp việc cúng lễ, kiêng những việc mạo hiểm.
|
Ngày bị loại (17 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/10Giáp DầnNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng nhập trạch
- 3/10Ất MãoTrực Phá kiêng nhập trạch
- 4/10Bính ThìnNgày Nguyệt kỵ
- 6/10Mậu NgọNgày Tam Nương
- 8/10Canh ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
- 12/10Giáp TýNgày Tam Nương
- 13/10Ất SửuNgày Nguyệt kỵ
- 15/10Đinh MãoTrực Chấp kiêng nhập trạch
- 16/10Mậu ThìnTrực Phá kiêng nhập trạch
- 17/10Kỷ TỵNgày Tam Nương
- 20/10Nhâm ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
- 21/10Quý DậuNgày Tam Nương
- 22/10Giáp TuấtNgày Nguyệt kỵ
- 26/10Mậu DầnNgày Tam Nương
- 27/10Kỷ MãoTrực Chấp kiêng nhập trạch
- 28/10Canh ThìnTrực Phá kiêng nhập trạch
- 31/10Quý MùiNgày Tam Nương