Ngày tốt xấu nhập trạch tháng 11/2027

18 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 12 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương (theo tục), Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này. Căn cứ: Chú giải bài “Xem ngày kén giờ” của Phan Kế Bính · theo tục
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc nhập trạch.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (18 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
9/11Thứ Ba12/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
12/11Thứ Sáu15/10Ất MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng
16/11Thứ Ba19/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
18/11Thứ Năm21/10Tân SửuHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
21/11Chủ nhật24/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực Chấp
Không phạm điều kiêng
23/11Thứ Ba26/10Bính NgọHoàng đạoTrực Nguy
Không phạm điều kiêng
27/11Thứ Bảy30/10Canh TuấtHoàng đạoTrực Bế
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tuất, 30/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bế. Được kê giường (vế đầu của câu nói chuyện chữa mắt; một chữ trên bản khắc bị mờ).

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/11Chủ nhật1/11Tân HợiHoàng đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
3/11Thứ Tư6/10Bính TuấtHắc đạoTrực Kiến
Không phạm điều kiêng
5/11Thứ Sáu8/10Mậu TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng
6/11Thứ Bảy9/10Kỷ SửuHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
7/11Chủ nhật10/10Canh DầnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng
8/11Thứ Hai11/10Tân MãoHắc đạoTrực Định
Không phạm điều kiêng
14/11Chủ nhật17/10Đinh DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
17/11Thứ Tư20/10Canh TýHắc đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng
22/11Thứ Hai25/10Ất TỵHắc đạoTrực Phá
Không phạm điều kiêng
26/11Thứ Sáu29/10Kỷ DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng
29/11Thứ Hai2/11Nhâm TýHắc đạoTrực Trừ
Không phạm điều kiêng

Ngày bị loại (12 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/11Giáp ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 2/11Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 4/11Đinh HợiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 10/11Quý TỵNgày Tam Nương (theo tục)
  • 11/11Giáp NgọNgày Nguyệt kỵ
  • 13/11Bính ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 15/11Mậu TuấtNgày Tam Nương (theo tục)
  • 19/11Nhâm DầnNgày Tam Nương (theo tục)
  • 20/11Quý MãoNgày Nguyệt kỵ
  • 24/11Đinh MùiNgày Tam Nương (theo tục)
  • 25/11Mậu ThânBách kỵ: Thân bất an sàng
  • 30/11Quý SửuNgày Tam Nương (theo tục)