Ngày tốt xấu xuất hành tháng 5/2026
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 24 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
10
Chủ nhật · 24/3 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
27
Thứ Tư · 11/4 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
2
Thứ Bảy · 16/3 âm lịch
Hắc đạo · trực Thành
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 10/5Chủ nhật | 24/3 | Giáp Thân | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thân, 24/3 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 27/5Thứ Tư | 11/4 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 11/4 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 2/5Thứ Bảy | 16/3 | Bính Tý | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 16/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 5/5Thứ Ba | 19/3 | Kỷ Mão | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mão, 19/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 15/5Thứ Sáu | 29/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Sửu, 29/3 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/5Chủ nhật | 1/4 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 1/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 22/5Thứ Sáu | 6/4 | Bính Thân | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thân, 6/4 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (24 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/5Ất HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
- 3/5Đinh SửuTrực Thu kiêng xuất hành
- 4/5Mậu DầnNgày Tam Nương
- 6/5Canh ThìnTrực Bế kiêng xuất hành
- 7/5Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 8/5Nhâm NgọNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 9/5Quý MùiNgày Nguyệt kỵ
- 11/5Ất DậuTrực Định kiêng xuất hành
- 12/5Bính TuấtTrực Chấp kiêng xuất hành
- 13/5Đinh HợiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 14/5Mậu TýTrực Nguy kiêng xuất hành
- 16/5Canh DầnTrực Thu kiêng xuất hành
- 18/5Nhâm ThìnTrực Bế kiêng xuất hành
- 19/5Quý TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 20/5Giáp NgọTrực Trừ kiêng xuất hành
- 21/5Ất MùiNgày Nguyệt kỵ
- 23/5Đinh DậuNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 24/5Mậu TuấtTrực Chấp kiêng xuất hành
- 25/5Kỷ HợiTrực Phá kiêng xuất hành
- 26/5Canh TýTrực Nguy kiêng xuất hành
- 28/5Nhâm DầnTrực Thu kiêng xuất hành
- 29/5Quý MãoNgày Tam Nương
- 30/5Giáp ThìnNgày Nguyệt kỵ · Trực Bế kiêng xuất hành
- 31/5Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành