Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 4/2026

9 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 21 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (9 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
24/4Thứ Sáu8/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Mậu Thìn, 8/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
2/4Thứ Năm15/2Bính NgọHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Ngọ, 15/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/4Thứ Tư21/2Nhâm TýHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tý, 21/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
15/4Thứ Tư28/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mùi, 28/2 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/4Thứ Tư6/3Bính DầnHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 6/3 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
12/4Chủ nhật25/2Bính ThìnHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Bính Thìn, 25/2 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
20/4Thứ Hai4/3Giáp TýHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tý, 4/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
26/4Chủ nhật10/3Canh NgọHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 10/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/4Thứ Hai11/3Tân MùiHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mùi, 11/3 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (21 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/4Ất TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 3/4Đinh MùiTrực Định kiêng xuất hành
  • 4/4Mậu ThânTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 5/4Kỷ DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 6/4Canh TuấtTrực Phá kiêng xuất hành
  • 7/4Tân HợiTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 9/4Quý SửuNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 10/4Giáp DầnNgày Nguyệt kỵ
  • 11/4Ất MãoTrực Bế kiêng xuất hành
  • 13/4Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 14/4Mậu NgọNgày Tam Nương
  • 16/4Canh ThânTrực Định kiêng xuất hành
  • 17/4Tân DậuTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 18/4Nhâm TuấtTrực Phá kiêng xuất hành
  • 19/4Quý HợiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 21/4Ất SửuNgày Nguyệt kỵ · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 23/4Đinh MãoNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 25/4Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 28/4Nhâm ThânTrực Định kiêng xuất hành
  • 29/4Quý DậuNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 30/4Giáp TuấtNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành