Ngày tốt xấu xuất hành tháng 3/2026
8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
30
Thứ Hai · 12/2 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
3
Thứ Ba · 15/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
16
Thứ Hai · 28/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Khai
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 30/3Thứ Hai | 12/2 | Quý Mão | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Quý Mão, 12/2 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 3/3Thứ Ba | 15/1 | Bính Tý | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Bính Tý, 15/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 16/3Thứ Hai | 28/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Sửu, 28/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 18/3Thứ Tư | 30/1 | Tân Mão | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Tân Mão, 30/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 9/3Thứ Hai | 21/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Ngọ, 21/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 14/3Thứ Bảy | 26/1 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Hợi, 26/1 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 26/3Thứ Năm | 8/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Hợi, 8/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 28/3Thứ Bảy | 10/2 | Tân Sửu | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 10/2 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (23 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/3Giáp TuấtNgày Tam Nương
- 2/3Ất HợiNgày Nguyệt kỵ · Trực Thu kiêng xuất hành
- 4/3Đinh SửuTrực Bế kiêng xuất hành
- 5/3Mậu DầnTrực Bế kiêng xuất hành
- 6/3Kỷ MãoNgày Tam Nương
- 7/3Canh ThìnTrực Trừ kiêng xuất hành
- 8/3Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 10/3Quý MùiNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 11/3Giáp ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 12/3Ất DậuTrực Phá kiêng xuất hành
- 13/3Bính TuấtTrực Nguy kiêng xuất hành
- 15/3Mậu TýNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 17/3Canh DầnTrực Bế kiêng xuất hành
- 19/3Nhâm ThìnTrực Trừ kiêng xuất hành
- 20/3Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 21/3Giáp NgọNgày Tam Nương
- 22/3Ất MùiTrực Định kiêng xuất hành
- 23/3Bính ThânNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 24/3Đinh DậuTrực Phá kiêng xuất hành
- 25/3Mậu TuấtNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 27/3Canh TýTrực Thu kiêng xuất hành
- 29/3Nhâm DầnTrực Bế kiêng xuất hành
- 31/3Giáp ThìnNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành