Ngày tốt xấu xuất hành tháng 2/2026
3 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 25 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
17
Thứ Ba · 1/1 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
7
Thứ Bảy · 20/12 âm lịch
Hắc đạo · trực Khai
11
Thứ Tư · 24/12 âm lịch
Hắc đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (3 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 17/2Thứ Ba | 1/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 1/1 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 7/2Thứ Bảy | 20/12 | Nhâm Tý | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tý, 20/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 11/2Thứ Tư | 24/12 | Bính Thìn | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Bính Thìn, 24/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
Ngày bị loại (25 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/2Bính NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 2/2Đinh MùiTrực Phá kiêng xuất hành
- 3/2Mậu ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
- 4/2Kỷ DậuTrực Nguy kiêng xuất hành
- 5/2Canh TuấtNgày Tam Nương
- 6/2Tân HợiTrực Thu kiêng xuất hành
- 8/2Quý SửuTrực Bế kiêng xuất hành
- 9/2Giáp DầnNgày Tam Nương
- 10/2Ất MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 12/2Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 13/2Mậu NgọTrực Định kiêng xuất hành
- 14/2Kỷ MùiNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 15/2Canh ThânTrực Phá kiêng xuất hành
- 16/2Tân DậuTrực Nguy kiêng xuất hành
- 18/2Quý HợiTrực Thu kiêng xuất hành
- 19/2Giáp TýNgày Tam Nương
- 20/2Ất SửuTrực Bế kiêng xuất hành
- 21/2Bính DầnNgày Nguyệt kỵ
- 22/2Đinh MãoTrực Trừ kiêng xuất hành
- 23/2Mậu ThìnNgày Tam Nương
- 24/2Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 25/2Canh NgọTrực Định kiêng xuất hành
- 26/2Tân MùiTrực Chấp kiêng xuất hành
- 27/2Nhâm ThânTrực Phá kiêng xuất hành
- 28/2Quý DậuTrực Nguy kiêng xuất hành