Ngày tốt xấu xuất hành tháng 1/2026
8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
5
Thứ Hai · 17/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
17
Thứ Bảy · 29/11 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
29
Thứ Năm · 11/12 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 5/1Thứ Hai | 17/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Kỷ Mão, 17/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 17/1Thứ Bảy | 29/11 | Tân Mão | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Mão, 29/11 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/1Thứ Năm | 11/12 | Quý Mão | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mão, 11/12 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 27/1Thứ Ba | 9/12 | Tân Sửu | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Tân Sửu, 9/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 4/1Chủ nhật | 16/11 | Mậu Dần | Hắc đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Dần, 16/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 13/1Thứ Ba | 25/11 | Đinh Hợi | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Hợi, 25/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
| 18/1Chủ nhật | 30/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Thìn, 30/11 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 30/1Thứ Sáu | 12/12 | Giáp Thìn | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Giáp Thìn, 12/12 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (23 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/1Ất HợiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
- 2/1Bính TýNgày Nguyệt kỵ
- 3/1Đinh SửuTrực Trừ kiêng xuất hành
- 6/1Canh ThìnNgày Tam Nương
- 7/1Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
- 8/1Nhâm NgọTrực Chấp kiêng xuất hành
- 9/1Quý MùiTrực Phá kiêng xuất hành
- 10/1Giáp ThânNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
- 11/1Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
- 12/1Bính TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
- 14/1Mậu TýTrực Bế kiêng xuất hành
- 15/1Kỷ SửuNgày Tam Nương
- 16/1Canh DầnTrực Trừ kiêng xuất hành
- 19/1Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
- 20/1Giáp NgọTrực Chấp kiêng xuất hành
- 21/1Ất MùiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 22/1Bính ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
- 23/1Đinh DậuNgày Nguyệt kỵ
- 24/1Mậu TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
- 25/1Kỷ HợiNgày Tam Nương
- 26/1Canh TýTrực Bế kiêng xuất hành
- 28/1Nhâm DầnTrực Trừ kiêng xuất hành
- 31/1Ất TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành