Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 1/2026

8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
5/1Thứ Hai17/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Mão, 17/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/1Thứ Bảy29/11Tân MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Mão, 29/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/1Thứ Năm11/12Quý MãoHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Mão, 11/12 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
27/1Thứ Ba9/12Tân SửuHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Tân Sửu, 9/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
4/1Chủ nhật16/11Mậu DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Dần, 16/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
13/1Thứ Ba25/11Đinh HợiHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Hợi, 25/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
18/1Chủ nhật30/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thìn, 30/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/1Thứ Sáu12/12Giáp ThìnHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Thìn, 12/12 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (23 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/1Ất HợiNgày Tam Nương · Trực Bế kiêng xuất hành
  • 2/1Bính TýNgày Nguyệt kỵ
  • 3/1Đinh SửuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 6/1Canh ThìnNgày Tam Nương
  • 7/1Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
  • 8/1Nhâm NgọTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 9/1Quý MùiTrực Phá kiêng xuất hành
  • 10/1Giáp ThânNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 11/1Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 12/1Bính TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
  • 14/1Mậu TýTrực Bế kiêng xuất hành
  • 15/1Kỷ SửuNgày Tam Nương
  • 16/1Canh DầnTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 19/1Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành
  • 20/1Giáp NgọTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 21/1Ất MùiNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 22/1Bính ThânTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 23/1Đinh DậuNgày Nguyệt kỵ
  • 24/1Mậu TuấtTrực Thu kiêng xuất hành
  • 25/1Kỷ HợiNgày Tam Nương
  • 26/1Canh TýTrực Bế kiêng xuất hành
  • 28/1Nhâm DầnTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 31/1Ất TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Định kiêng xuất hành