Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 12/2025

9 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 22 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (9 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
21/12Chủ nhật2/11Giáp TýHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Giáp Tý, 2/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
4/12Thứ Năm15/10Đinh MùiHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Đinh Mùi, 15/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
19/12Thứ Sáu30/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 30/10 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
29/12Thứ Hai10/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thân, 10/11 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
9/12Thứ Ba20/10Nhâm TýHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Nhâm Tý, 20/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
6/12Thứ Bảy17/10Kỷ DậuHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Kỷ Dậu, 17/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
17/12Thứ Tư28/10Canh ThânHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Thân, 28/10 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
23/12Thứ Ba4/11Bính DầnHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Bính Dần, 4/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
31/12Thứ Tư12/11Giáp TuấtHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tuất, 12/11 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (22 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/12Giáp ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 2/12Ất TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 3/12Bính NgọNgày Nguyệt kỵ · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 5/12Mậu ThânTrực Thu kiêng xuất hành
  • 7/12Canh TuấtNgày Tam Nương
  • 8/12Tân HợiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 10/12Quý SửuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 11/12Giáp DầnNgày Tam Nương
  • 12/12Ất MãoNgày Nguyệt kỵ
  • 13/12Bính ThìnTrực Định kiêng xuất hành
  • 14/12Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 15/12Mậu NgọTrực Phá kiêng xuất hành
  • 16/12Kỷ MùiNgày Tam Nương · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 18/12Tân DậuTrực Thu kiêng xuất hành
  • 20/12Quý HợiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 22/12Ất SửuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 24/12Đinh MãoNgày Nguyệt kỵ
  • 25/12Mậu ThìnTrực Định kiêng xuất hành
  • 26/12Kỷ TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 27/12Canh NgọTrực Phá kiêng xuất hành
  • 28/12Tân MùiTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 30/12Quý DậuTrực Thu kiêng xuất hành