Ngày tốt xấu xuất hành tháng 11/2025
7 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
14
Thứ Sáu · 25/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
17
Thứ Hai · 28/9 âm lịch
Hoàng đạo · trực Bình
28
Thứ Sáu · 9/10 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (7 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 14/11Thứ Sáu | 25/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Đinh Hợi, 25/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 17/11Thứ Hai | 28/9 | Canh Dần | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Canh Dần, 28/9 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 28/11Thứ Sáu | 9/10 | Tân Sửu | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Tân Sửu, 9/10 âm lịch — Ngày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 1/11Thứ Bảy | 12/9 | Giáp Tuất | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Giáp Tuất, 12/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Bạch Hổ — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 4/11Thứ Ba | 15/9 | Đinh Sửu | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Đinh Sửu, 15/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Huyền Vũ — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 10/11Thứ Hai | 21/9 | Quý Mùi | Hắc đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mùi, 21/9 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Chu Tước — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 29/11Thứ Bảy | 10/10 | Nhâm Dần | Hắc đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Dần, 10/10 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
Ngày bị loại (23 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 2/11Ất HợiNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 3/11Bính TýNgày Nguyệt kỵ
- 5/11Mậu DầnTrực Định kiêng xuất hành
- 6/11Kỷ MãoTrực Chấp kiêng xuất hành
- 7/11Canh ThìnNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
- 8/11Tân TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
- 9/11Nhâm NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
- 11/11Giáp ThânNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
- 12/11Ất DậuNgày Nguyệt kỵ
- 13/11Bính TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
- 15/11Mậu TýTrực Trừ kiêng xuất hành
- 16/11Kỷ SửuNgày Tam Nương
- 18/11Tân MãoTrực Định kiêng xuất hành
- 19/11Nhâm ThìnTrực Chấp kiêng xuất hành
- 20/11Quý TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Phá kiêng xuất hành
- 21/11Giáp NgọTrực Nguy kiêng xuất hành
- 22/11Ất MùiNgày Tam Nương
- 23/11Bính ThânTrực Thu kiêng xuất hành
- 24/11Đinh DậuNgày Nguyệt kỵ
- 25/11Mậu TuấtTrực Bế kiêng xuất hành
- 26/11Kỷ HợiNgày Tam Nương
- 27/11Canh TýTrực Trừ kiêng xuất hành
- 30/11Quý MãoTrực Định kiêng xuất hành