Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 10/2025

9 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 22 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (9 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
7/10Thứ Ba16/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Kỷ Dậu, 16/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Ngọc Đường — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
10/10Thứ Sáu19/8Nhâm TýHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tý, 19/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
16/10Thứ Năm25/8Mậu NgọHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Ngọ, 25/8 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
30/10Thứ Năm10/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Thân, 10/9 âm lịchNgày hoàng đạo, thần Kim Quỹ — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
8/10Thứ Tư17/8Canh TuấtHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Canh Tuất, 17/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
20/10Thứ Hai29/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Nhâm Tuất, 29/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
11/10Thứ Bảy20/8Quý SửuHắc đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Sửu, 20/8 âm lịchNgày hắc đạo, thần Câu Trần — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/10Thứ Tư2/9Giáp TýHắc đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Giáp Tý, 2/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
28/10Thứ Ba8/9Canh NgọHắc đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Ngọ, 8/9 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Hình — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (22 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/10Quý MãoTrực Phá kiêng xuất hành
  • 2/10Giáp ThìnTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 3/10Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 4/10Bính NgọNgày Tam Nương · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 5/10Đinh MùiNgày Nguyệt kỵ
  • 6/10Mậu ThânTrực Bế kiêng xuất hành
  • 9/10Tân HợiNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 12/10Giáp DầnTrực Định kiêng xuất hành
  • 13/10Ất MãoNgày Tam Nương · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 14/10Bính ThìnNgày Nguyệt kỵ · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 15/10Đinh TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 17/10Kỷ MùiTrực Thu kiêng xuất hành
  • 18/10Canh ThânNgày Tam Nương
  • 19/10Tân DậuTrực Bế kiêng xuất hành
  • 21/10Quý HợiTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 23/10Ất SửuNgày Tam Nương
  • 24/10Bính DầnTrực Định kiêng xuất hành
  • 25/10Đinh MãoNgày Nguyệt kỵ · Trực Chấp kiêng xuất hành
  • 26/10Mậu ThìnTrực Phá kiêng xuất hành
  • 27/10Kỷ TỵNgày Tam Nương · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Nguy kiêng xuất hành
  • 29/10Tân MùiTrực Thu kiêng xuất hành
  • 31/10Quý DậuTrực Bế kiêng xuất hành