Lịch âm tháng 10 năm 2025

Tháng 10/2025 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 8 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 16 ngày là ngày hoàng đạo.

Âm lịch tháng 10/2025

Tháng âmMùng 1Giờ sócSố ngày
Tháng 8/2025Ất Dậu22/902:5329
Tháng 9/2025Bính Tuất21/1019:2530

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Pha Mặt Trăng tháng 10/2025

PhaNgàyGiờÂm lịch
Vọng (trăng tròn)7/10 thứ ba10:4716/8
Hạ huyền14/10 thứ ba01:1223/8
Sóc (trăng mới)21/10 thứ ba19:251/9
Thượng huyền29/10 thứ tư23:209/9

Căn cứ: Jean Meeus

Tiết khí tháng 10/2025

Tiết khíNgàyGiờKinh độ
Hàn lộ8/10 thứ tư07:41195°
Sương giáng23/10 thứ năm10:50210°

Lệch NAOJ: Hàn lộ 0 phút, Sương giáng 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ

Thập nhị trực tháng 10/2025

TrựcNgày tháng 10
Kiến7/10, 8/10, 20/10
Trừ9/10, 21/10
Mãn10/10, 22/10
Bình11/10, 23/10
Định12/10, 24/10
Chấp13/10, 25/10
Phá1/10, 14/10, 26/10
Nguy2/10, 15/10, 27/10
Thành3/10, 16/10, 28/10
Thu4/10, 17/10, 29/10
Khai5/10, 18/10, 30/10
Bế6/10, 19/10, 31/10

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 tr. 8

Ngày lễ tháng 10/2025

Ngày theo việc, tháng 10/2025

ViệcSố ngàyNgày dùng được tháng 10
Cưới hỏi211/10, 2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10
Khai trương161/10, 3/10, 6/10, 10/10, 11/10, 15/10, 16/10, 17/10, 19/10, 21/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10
Động thổ212/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10
Nhập trạch201/10, 2/10, 3/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 31/10
Mua xe221/10, 2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10
Cắt tóc211/10, 2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10
Ký hợp đồng221/10, 2/10, 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10
Xuất hành201/10, 2/10, 6/10, 7/10, 8/10, 10/10, 11/10, 12/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 21/10, 22/10, 24/10, 26/10, 28/10, 29/10, 30/10, 31/10

Loại khỏi mọi việc tháng 10: Tam Nương 4/10, 9/10, 13/10, 18/10, 23/10, 27/10; Nguyệt kỵ 5/10, 14/10, 25/10.

Căn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo tháng 10 năm 2025 là những ngày nào?
16 ngày: 1/10, 4/10, 5/10, 7/10, 9/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 19/10, 21/10, 24/10, 26/10, 27/10, 30/10, 31/10.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 10/2025 rơi vào ngày nào dương lịch?
21/10 là mùng Một âm lịch; 6/10 là ngày rằm.
Tháng 10 có ngày lễ gì?
Tháng 10/2025 có 1 dịp: Tết Trung Thu (6/10, thứ hai). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.