Lịch âm tháng 5 năm 2025
Tháng 5/2025 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 4 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 17 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | ||||
| 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 |
| 1114 | 1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 |
| 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 |
| 2528 | 2629 | 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Tháng này có 17 ngày hoàng đạo (ô nền vàng). Số nhỏ dưới mỗi ô là ngày âm lịch; ngày mùng Một ghi kèm số tháng âm.
Ngày hoàng đạo tháng 5/2025
- 1/5 — âm lịch 4/4, ngày Canh Ngọ, thần Thanh Long, trực Mãn
- 2/5 — âm lịch 5/4, ngày Tân Mùi, thần Minh Đường, trực Bình
- 5/5 — âm lịch 8/4, ngày Giáp Tuất, thần Kim Quỹ, trực Chấp
- 6/5 — âm lịch 9/4, ngày Ất Hợi, thần Bảo Quang, trực Phá
- 8/5 — âm lịch 11/4, ngày Đinh Sửu, thần Ngọc Đường, trực Thành
- 11/5 — âm lịch 14/4, ngày Canh Thìn, thần Tư Mệnh, trực Bế
- 13/5 — âm lịch 16/4, ngày Nhâm Ngọ, thần Thanh Long, trực Trừ
- 14/5 — âm lịch 17/4, ngày Quý Mùi, thần Minh Đường, trực Mãn
- 17/5 — âm lịch 20/4, ngày Bính Tuất, thần Kim Quỹ, trực Chấp
- 18/5 — âm lịch 21/4, ngày Đinh Hợi, thần Bảo Quang, trực Phá
- 20/5 — âm lịch 23/4, ngày Kỷ Sửu, thần Ngọc Đường, trực Thành
- 23/5 — âm lịch 26/4, ngày Nhâm Thìn, thần Tư Mệnh, trực Bế
- 25/5 — âm lịch 28/4, ngày Giáp Ngọ, thần Thanh Long, trực Trừ
- 26/5 — âm lịch 29/4, ngày Ất Mùi, thần Minh Đường, trực Mãn
- 27/5 — âm lịch 1/5, ngày Bính Thân, thần Thanh Long, trực Bình
- 28/5 — âm lịch 2/5, ngày Đinh Dậu, thần Minh Đường, trực Định
- 31/5 — âm lịch 5/5, ngày Canh Tý, thần Kim Quỹ, trực Nguy