Lịch âm tháng 8 năm 2025
Tháng 8/2025 dương lịch có 31 ngày, trải qua tháng 6 nhuận âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 15 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | |||||
| 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815 | 916 |
| 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 |
| 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/7 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
| 319 |
15 ô nền vàng là ngày hoàng đạo tháng 8; số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày hoàng đạo tháng 8/2025
- 1/8 (âm 8/6) — Kim Quỹ
- 2/8 (âm 9/6) — Bảo Quang
- 4/8 (âm 11/6) — Ngọc Đường
- 9/8 (âm 16/6) — Tư Mệnh
- 11/8 (âm 18/6) — Thanh Long
- 12/8 (âm 19/6) — Minh Đường
- 15/8 (âm 22/6) — Kim Quỹ
- 16/8 (âm 23/6) — Bảo Quang
- 18/8 (âm 25/6) — Ngọc Đường
- 21/8 (âm 28/6) — Tư Mệnh
- 23/8 (âm 1/7) — Thanh Long
- 24/8 (âm 2/7) — Minh Đường
- 27/8 (âm 5/7) — Kim Quỹ
- 28/8 (âm 6/7) — Bảo Quang
- 30/8 (âm 8/7) — Ngọc Đường
Âm lịch tháng 8/2025
| Tháng âm | Mùng 1 | Giờ sóc | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Tháng 6 nhuận/2025 | 25/7 | 02:10 | 29 |
| Tháng 7/2025Giáp Thân | 23/8 | 13:06 | 30 |
Pha Mặt Trăng tháng 8/2025
| Pha | Ngày | Giờ | Âm lịch |
|---|---|---|---|
| Thượng huyền | 1/8 thứ sáu | 19:41 | 8/6 nhuận |
| Vọng (trăng tròn) | 9/8 thứ bảy | 14:54 | 16/6 nhuận |
| Hạ huyền | 16/8 thứ bảy | 12:12 | 23/6 nhuận |
| Sóc (trăng mới) | 23/8 thứ bảy | 13:06 | 1/7 |
| Thượng huyền | 31/8 chủ nhật | 13:24 | 9/7 |
Tiết khí tháng 8/2025
| Tiết khí | Ngày | Giờ | Kinh độ |
|---|---|---|---|
| Lập thu | 7/8 thứ năm | 12:51 | 135° |
| Xử thử | 23/8 thứ bảy | 03:33 | 150° |
Lệch NAOJ: Lập thu 1 phút, Xử thử 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ
Thập nhị trực tháng 8/2025
| Trực | Ngày tháng 8 |
|---|---|
| Kiến | 6/8, 7/8, 19/8, 31/8 |
| Trừ | 8/8, 20/8 |
| Mãn | 9/8, 21/8 |
| Bình | 10/8, 22/8 |
| Định | 11/8, 23/8 |
| Chấp | 12/8, 24/8 |
| Phá | 13/8, 25/8 |
| Nguy | 1/8, 14/8, 26/8 |
| Thành | 2/8, 15/8, 27/8 |
| Thu | 3/8, 16/8, 28/8 |
| Khai | 4/8, 17/8, 29/8 |
| Bế | 5/8, 18/8, 30/8 |
Ngày lễ tháng 8/2025
Ngày theo việc, tháng 8/2025
| Việc | Số ngày | Ngày dùng được tháng 8 |
|---|---|---|
| Cưới hỏi | 20 | 1/8, 2/8, 3/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 12/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 19/8, 21/8, 23/8, 24/8, 26/8, 28/8, 30/8, 31/8 |
| Khai trương | 17 | 1/8, 2/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 14/8, 17/8, 18/8, 21/8, 22/8, 24/8, 26/8, 28/8, 30/8 |
| Động thổ | 19 | 1/8, 3/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 13/8, 17/8, 18/8, 19/8, 21/8, 22/8, 23/8, 24/8, 28/8, 30/8, 31/8 |
| Nhập trạch | 20 | 1/8, 2/8, 3/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 21/8, 22/8, 23/8, 24/8, 26/8, 28/8, 30/8 |
| Mua xe | 22 | 1/8, 2/8, 3/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 19/8, 21/8, 22/8, 23/8, 24/8, 26/8, 28/8, 30/8, 31/8 |
| Cắt tóc | 21 | 1/8, 2/8, 3/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 19/8, 21/8, 22/8, 23/8, 24/8, 28/8, 30/8, 31/8 |
| Ký hợp đồng | 22 | 1/8, 2/8, 3/8, 4/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 19/8, 21/8, 22/8, 23/8, 24/8, 26/8, 28/8, 30/8, 31/8 |
| Xuất hành | 20 | 1/8, 2/8, 3/8, 5/8, 8/8, 9/8, 10/8, 12/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 19/8, 21/8, 22/8, 23/8, 24/8, 26/8, 30/8, 31/8 |
Loại khỏi mọi việc tháng 8: Tam Nương 6/8, 11/8, 15/8, 20/8, 25/8, 29/8; Nguyệt kỵ 7/8, 16/8, 27/8.
Căn cứ: Ngày âm lịch cố định của các dịp lễ tếtCăn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039
Câu hỏi thường gặp
- Ngày hoàng đạo tháng 8 năm 2025 là những ngày nào?
- 15 ngày: 1/8, 2/8, 4/8, 9/8, 11/8, 12/8, 15/8, 16/8, 18/8, 21/8, 23/8, 24/8, 27/8, 28/8, 30/8.
- Mùng 1 và ngày rằm tháng 8/2025 rơi vào ngày nào dương lịch?
- 23/8 là mùng Một âm lịch; 8/8 là ngày rằm.
- Tháng 8 có ngày lễ gì?
- Tháng 8/2025 có 1 dịp: Thất tịch (29/8, thứ sáu). Chỉ tính dịp lễ âm lịch và ngày nghỉ lễ theo luật.