Ngày tốt xấu xuất hành tháng 8/2025
8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.
Ba ngày đứng đầu tháng này
19
Thứ Ba · 26/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Kiến
- Trực Kiến hợp xuất hành
2
Thứ Bảy · 9/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Thành
9
Thứ Bảy · 16/6 âm lịch
Hoàng đạo · trực Mãn
Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.
Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này
- Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
- Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
- Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
- Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.
Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.
Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.
Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)
| Dương lịch | Âm lịch | Can Chi | Ngày | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 19/8Thứ Ba | 26/6 | Canh Thân | Hoàng đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Canh Thân, 26/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 2/8Thứ Bảy | 9/6 | Quý Mão | Hoàng đạoTrực Thành | Không phạm điều kiêngNgày Quý Mão, 9/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.
|
| 9/8Thứ Bảy | 16/6 | Canh Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Canh Tuất, 16/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 10/8Chủ nhật | 17/6 | Tân Hợi | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Tân Hợi, 17/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 21/8Thứ Năm | 28/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạoTrực Mãn | Không phạm điều kiêngNgày Nhâm Tuất, 28/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.
|
| 22/8Thứ Sáu | 29/6 | Quý Hợi | Hoàng đạoTrực Bình | Không phạm điều kiêngNgày Quý Hợi, 29/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.
|
| 31/8Chủ nhật | 9/7 | Nhâm Thân | Hắc đạoTrực Kiến | 1 mục tốtNgày Nhâm Thân, 9/7 âm lịch — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.
|
| 17/8Chủ nhật | 24/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạoTrực Khai | Không phạm điều kiêngNgày Mậu Ngọ, 24/6 âm lịch (tháng nhuận) — Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.
|
Ngày bị loại (23 ngày)
Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.
- 1/8Nhâm DầnTrực Nguy kiêng xuất hành
- 3/8Giáp ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
- 4/8Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
- 5/8Bính NgọTrực Bế kiêng xuất hành
- 6/8Đinh MùiNgày Tam Nương
- 7/8Mậu ThânNgày Nguyệt kỵ
- 8/8Kỷ DậuTrực Trừ kiêng xuất hành
- 11/8Nhâm TýNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
- 12/8Quý SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
- 13/8Giáp DầnTrực Phá kiêng xuất hành
- 14/8Ất MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
- 15/8Bính ThìnNgày Tam Nương
- 16/8Đinh TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
- 18/8Kỷ MùiTrực Bế kiêng xuất hành
- 20/8Tân DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
- 23/8Giáp TýTrực Định kiêng xuất hành
- 24/8Ất SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
- 25/8Bính DầnNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
- 26/8Đinh MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
- 27/8Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
- 28/8Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
- 29/8Canh NgọNgày Tam Nương
- 30/8Tân MùiTrực Bế kiêng xuất hành