Hôm nay 30/08/202618/7 âm lịchNgày Bính Tý
Lịch Vàng

Ngày tốt xấu xuất hành tháng 8/2025

8 ngày trong tháng qua được cả bốn tầng lọc, 23 ngày bị loại. Chưa lọc theo tuổi.

Ba ngày đứng đầu tháng này

Chưa có năm sinh thì trang chỉ hiện bốn tầng lịch pháp và tập tục; tầng năm mệnh để trống chứ không đoán.

Bốn tầng lọc, xếp theo đúng thứ tự này

  1. Loại ngày kỵ nặng: Tam Nương, Nguyệt kỵ, câu bách kỵ cấm đúng việc này.
  2. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo.
  3. Cùng bậc thì ngày nào bắt được nhiều mục tốt hơn xếp trên: trực hợp việc.
  4. Vẫn ngang nhau thì ngày đến trước xếp trước.

Chúng tôi không cộng điểm có trọng số, vì không sách nào cho biết mỗi tầng đáng mấy điểm — cộng ra một con số là tự bịa hệ số. Xem thêm căn cứ riêng của việc xuất hành.

Không muốn mỗi tháng vào xem lại? Đăng ký nguồn lịch cho việc này — ngày dùng được sẽ tự hiện trong lịch điện thoại, đã ghép sẵn việc bạn đang xem.

Toàn bộ ngày dùng được (8 ngày)

Danh sách ngày dùng được, xếp theo bốn tầng lọc nêu ở đầu trang
Dương lịchÂm lịchCan ChiNgàyCăn cứ
19/8Thứ Ba26/6Canh ThânHoàng đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Canh Thân, 26/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hoàng đạo, thần Tư Mệnh — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
2/8Thứ Bảy9/6Quý MãoHoàng đạoTrực Thành
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Mão, 9/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hoàng đạo, thần Bảo Quang — trực Thành. Ngày thành tựu, hợp hầu hết việc lớn, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
9/8Thứ Bảy16/6Canh TuấtHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Canh Tuất, 16/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
10/8Chủ nhật17/6Tân HợiHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Tân Hợi, 17/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
21/8Thứ Năm28/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực Mãn
Không phạm điều kiêng

Ngày Nhâm Tuất, 28/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hoàng đạo, thần Thanh Long — trực Mãn. Ngày đầy đặn, hợp việc thu nạp và mở mang, không hợp việc tranh chấp.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
22/8Thứ Sáu29/6Quý HợiHoàng đạoTrực Bình
Không phạm điều kiêng

Ngày Quý Hợi, 29/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hoàng đạo, thần Minh Đường — trực Bình. Ngày san bằng, hợp việc làm phẳng và củng cố, không hợp việc gieo trồng.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.
31/8Chủ nhật9/7Nhâm ThânHắc đạoTrực Kiến
1 mục tốt

Ngày Nhâm Thân, 9/7 âm lịchNgày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Kiến. Ngày mở đầu, hợp việc khởi sự và ra mắt, không hợp việc chạm đất.

  • Bắt được: Trực Kiến hợp xuất hành
17/8Chủ nhật24/6Mậu NgọHắc đạoTrực Khai
Không phạm điều kiêng

Ngày Mậu Ngọ, 24/6 âm lịch (tháng nhuận)Ngày hắc đạo, thần Thiên Lao — trực Khai. Ngày mở mang, hợp việc bắt đầu, kiêng việc tang.

  • Không bắt được mục tốt nào, ngày này chỉ được giữ lại vì không phạm điều kiêng.

Ngày bị loại (23 ngày)

Chúng tôi hiện cả phần này để bạn tự đối chiếu, vì có điều kiêng thuộc tập tục chứ không phải phép tính lịch pháp.

  • 1/8Nhâm DầnTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 3/8Giáp ThìnTrực Thu kiêng xuất hành
  • 4/8Ất TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành
  • 5/8Bính NgọTrực Bế kiêng xuất hành
  • 6/8Đinh MùiNgày Tam Nương
  • 7/8Mậu ThânNgày Nguyệt kỵ
  • 8/8Kỷ DậuTrực Trừ kiêng xuất hành
  • 11/8Nhâm TýNgày Tam Nương · Trực Định kiêng xuất hành
  • 12/8Quý SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 13/8Giáp DầnTrực Phá kiêng xuất hành
  • 14/8Ất MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 15/8Bính ThìnNgày Tam Nương
  • 16/8Đinh TỵNgày Nguyệt kỵ · Bách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 18/8Kỷ MùiTrực Bế kiêng xuất hành
  • 20/8Tân DậuNgày Tam Nương · Trực Trừ kiêng xuất hành
  • 23/8Giáp TýTrực Định kiêng xuất hành
  • 24/8Ất SửuTrực Chấp kiêng xuất hành
  • 25/8Bính DầnNgày Tam Nương · Trực Phá kiêng xuất hành
  • 26/8Đinh MãoTrực Nguy kiêng xuất hành
  • 27/8Mậu ThìnNgày Nguyệt kỵ
  • 28/8Kỷ TỵBách kỵ: Tỵ bất viễn hành · Trực Thu kiêng xuất hành
  • 29/8Canh NgọNgày Tam Nương
  • 30/8Tân MùiTrực Bế kiêng xuất hành