Lịch âm tháng 11 năm 2025

Tháng 11/2025 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.

Âm lịch tháng 11/2025

Tháng âmMùng 1Giờ sócSố ngày
Tháng 9/2025Bính Tuất21/1019:2530
Tháng 10/2025Đinh Hợi20/1113:4730

Căn cứ: Hồ Ngọc Đức

Pha Mặt Trăng tháng 11/2025

PhaNgàyGiờÂm lịch
Vọng (trăng tròn)5/11 thứ tư20:1916/9
Hạ huyền12/11 thứ tư12:2823/9
Sóc (trăng mới)20/11 thứ năm13:471/10
Thượng huyền28/11 thứ sáu13:589/10

Căn cứ: Jean Meeus

Tiết khí tháng 11/2025

Tiết khíNgàyGiờKinh độ
Lập đông7/11 thứ sáu11:04225°
Tiểu tuyết22/11 thứ bảy08:35240°

Lệch NAOJ: Lập đông 0 phút, Tiểu tuyết 1 phút.Căn cứ: Jean MeeusCăn cứ: VSOP87Căn cứ: NAOJ

Thập nhị trực tháng 11/2025

TrựcNgày tháng 11
Kiến1/11, 14/11, 26/11
Trừ2/11, 15/11, 27/11
Mãn3/11, 16/11, 28/11
Bình4/11, 17/11, 29/11
Định5/11, 18/11, 30/11
Chấp6/11, 7/11, 19/11
Phá8/11, 20/11
Nguy9/11, 21/11
Thành10/11, 22/11
Thu11/11, 23/11
Khai12/11, 24/11
Bế13/11, 25/11

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 4 tr. 8

Ngày lễ tháng 11/2025

Không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.

Ngày theo việc, tháng 11/2025

ViệcSố ngàyNgày dùng được tháng 11
Cưới hỏi201/11, 4/11, 5/11, 6/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11
Khai trương184/11, 5/11, 6/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11
Động thổ181/11, 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 15/11, 17/11, 19/11, 20/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11
Nhập trạch201/11, 4/11, 5/11, 6/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 21/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11
Mua xe211/11, 4/11, 5/11, 6/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11
Cắt tóc191/11, 5/11, 6/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11
Ký hợp đồng211/11, 4/11, 5/11, 6/11, 8/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 20/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11
Xuất hành191/11, 4/11, 5/11, 6/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 15/11, 17/11, 18/11, 19/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 28/11, 29/11, 30/11

Loại khỏi mọi việc tháng 11: Tam Nương 2/11, 7/11, 11/11, 16/11, 22/11, 26/11; Nguyệt kỵ 3/11, 12/11, 24/11.

Căn cứ: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, quyển 7 tr. 16–17Căn cứ: Ngọc Hạp Thông Thư, tấm 034; tấm 039

Câu hỏi thường gặp

Ngày hoàng đạo tháng 11 năm 2025 là những ngày nào?
14 ngày: 2/11, 5/11, 7/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 22/11, 25/11, 26/11, 28/11.
Mùng 1 và ngày rằm tháng 11/2025 rơi vào ngày nào dương lịch?
20/11 là mùng Một âm lịch; 4/11 là ngày rằm.
Tháng 11 có ngày lễ gì?
Tháng 11/2025 không có dịp lễ âm lịch nào và không có ngày nghỉ lễ theo luật.