Lịch âm tháng 11 năm 2025
Tháng 11/2025 dương lịch có 30 ngày, trải qua tháng 9 âm lịch năm Ất Tỵ và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, trong đó 14 ngày là ngày hoàng đạo.
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/10 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 |
Tháng này có 14 ngày hoàng đạo (ô nền vàng). Số nhỏ dưới mỗi ô là ngày âm lịch; ngày mùng Một ghi kèm số tháng âm.
Ngày hoàng đạo tháng 11/2025
- 2/11 — âm lịch 13/9, ngày Ất Hợi, thần Ngọc Đường, trực Trừ
- 5/11 — âm lịch 16/9, ngày Mậu Dần, thần Tư Mệnh, trực Định
- 7/11 — âm lịch 18/9, ngày Canh Thìn, thần Thanh Long, trực Chấp
- 8/11 — âm lịch 19/9, ngày Tân Tỵ, thần Minh Đường, trực Phá
- 11/11 — âm lịch 22/9, ngày Giáp Thân, thần Kim Quỹ, trực Thu
- 12/11 — âm lịch 23/9, ngày Ất Dậu, thần Bảo Quang, trực Khai
- 14/11 — âm lịch 25/9, ngày Đinh Hợi, thần Ngọc Đường, trực Kiến
- 17/11 — âm lịch 28/9, ngày Canh Dần, thần Tư Mệnh, trực Bình
- 19/11 — âm lịch 30/9, ngày Nhâm Thìn, thần Thanh Long, trực Chấp
- 21/11 — âm lịch 2/10, ngày Giáp Ngọ, thần Thanh Long, trực Nguy
- 22/11 — âm lịch 3/10, ngày Ất Mùi, thần Minh Đường, trực Thành
- 25/11 — âm lịch 6/10, ngày Mậu Tuất, thần Kim Quỹ, trực Bế
- 26/11 — âm lịch 7/10, ngày Kỷ Hợi, thần Bảo Quang, trực Kiến
- 28/11 — âm lịch 9/10, ngày Tân Sửu, thần Ngọc Đường, trực Mãn